Gói thầu: Gói thầu số 30TC.SCL2020: Sửa chữa thay thế cột thu sét, hệ thống chiếu sáng ngoài trời - Trạm biến áp 220kV Mai Động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200839094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 30TC.SCL2020: Sửa chữa thay thế cột thu sét, hệ thống chiếu sáng ngoài trời - Trạm biến áp 220kV Mai Động |
| Số hiệu KHLCNT | 20200745259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 10:59:00 đến ngày 2020-08-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,031,010,998 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông ly tâm 18m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 2 | Tháo dỡ dàn đèn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,03 | tấn |
| 3 | Phá dỡ bê tông móng MT-6 (02 móng) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,37 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất đổ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m³ |
| B | Móng cột chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,33 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12,35 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 49,37 | m³ |
| 4 | Cốt thép móng d<=10 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng d<=18 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,62 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,51 | 100m² |
| 7 | Bê tông lớp 2 M300, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,57 | m³ |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 9 | Lấp đất chân móng (k≥0,90) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,7 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất đổ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m³ |
| C | Thi công móng | |||
| 1 | Đóng, nhổ cừ thép U200 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 21 | 100m |
| 2 | Nhổ cừ thép U200 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 21 | 100m cọc |
| 3 | Vận chuyển và thuê cừ C200 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2.240 | m |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép dầm U200x50x5 chống thành cừ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,65 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép dầm U200x50x5 chống thành cừ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,65 | tấn |
| D | Cột chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép hình mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 17,701 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cầu thang, dàn đèn, kim thu sét | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,711 | tấn |
| E | Hoàn trả mặt đường, mương cáp, mương thu nước | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 27,22 | m³ |
| 2 | Phá dỡ móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I dày 25cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m² |
| 3 | Hoàn trả bê tông đường M250, đá 1x2 dày 20cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 18 | m³ |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I dày 25cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m³ |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 10cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,22 | m³ |
| 6 | Thu gom và rải lại đá hoàn trả nên trạm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,3 | m³ |
| 7 | Rải đá bổ sung | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,61 | m³ |
| 8 | Thu gom và rải lại vải địa kỹ thuật hoàn trả nền trạm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m² |
| 9 | Rải bổ sung vải địa kỹ thuật (bao gồm cả phần hoàn trả mương cáp) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m² |
| 10 | Tháo và hoàn trả lại gạch vỉa hè | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 25 | m² |
| 11 | Tháo và lắp tận dụng lại bó vỉa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 12 | Bỏ vỉa lắp mới bổ sung | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 13 | Vận chuyển đất đổ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m³ |
| F | Mương cáp B800 (Tháo và lắp lại tấm đan để đi cáp) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2.217 | tấm |
| 2 | Lắp dựng tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2.217 | tấm |
| G | Mương thu nước hoàn trả | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | tấm |
| 2 | Lắp dựng tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | tấm |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | m³ |
| 5 | Đào kênh mương đất cấp III | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m³ |
| 6 | Bê tông đáy mương thu nước M150, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | m³ |
| 7 | Ván khuôn mương cáp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m² |
| 8 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | m³ |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8,9 | m² |
| 10 | Lấp đất chân móng (k≥0,90) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất đổ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m³ |
| H | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển HT chiếu sáng theo thiết kế (gồm 1 contractor 3pha 63A-380V, 1 áp tô mát 3pha 63A-380V, 8 áp tô mát 3pha 20A-380V, 1 rơ le thời gian 24h và 1 bộ cầu chì, ổn áp đèn báo, nút bấm, phụ kiện đấu nối) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt hộp điện chiếu sáng Inox ngoài trời theo thiết kế (gồm 3 áp tô mát 1 pha 10A-220V, phụ kiện đấu nối) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn pha | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 4 | Kéo rải cáp 0,6/1kV-3x50+1x35mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Kéo rải cáp 0,6/1kV-4x8mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.250 | m |
| 6 | Kéo rải cáp 0,6/1kV-2x4mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D30 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn D30 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 9 | Đào rãnh để chôn đường điện ngầm bằng thủ công, đất C3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,25 | m³ |
| 10 | Đắp đất rãnh chôn đường điện ngầm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m³ |
| I | Phần tiếp địa cột thu sét | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 72,8 | m³ |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,73 | 100m³ |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,74 | 100kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,2 | 10 cọc |
| J | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi thép | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7 | vị trí |
| K | Vật tư thiết bị | |||
| 1 | Cột thép hình mạ kẽm nhúng nóng (7 cột) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 17,701 | tấn |
| 2 | Cầu thang, dàn đèn, kim thu sét mạ kẽm nhúng nóng (7 bộ) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,711 | tấn |
| 3 | Tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,805 | tấn |
| 4 | Bulong neo BL-30 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-3x50+1x35mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-4x8mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-2x4mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi