Gói thầu: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH NHÀ ĐỂ XE BQL NHÀ MÁY RÁC VÀ DỊCH VỤ ĐÔ THỊ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200841230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Nhà máy rác và dịch vụ đô thị thị xã An Khê |
| Tên gói thầu | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH NHÀ ĐỂ XE BQL NHÀ MÁY RÁC VÀ DỊCH VỤ ĐÔ THỊ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200825053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGÂN SÁCH THỊ XÃ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 17:38:00 đến ngày 2020-08-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 174,011,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo các TCXD VN hiện hành và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 4,04 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 1,01 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,848 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,808 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 0,081 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,017 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,072 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 5,36 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 5,36 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,007 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | nt | 0,744 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | nt | 8,915 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,086 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,017 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,021 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,014 | tấn |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 1,72 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,427 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,006 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,039 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 0,047 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,285 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,021 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | nt | 0,04 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 6,434 | m3 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | nt | 38,88 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 40,44 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 20,42 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 4,7 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 1,56 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 5,894 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | nt | 5,894 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 20,42 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 40,44 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,042 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,042 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 5,12 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm mạ màu dày 4zem | nt | 0,094 | 100m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung nhôm nổi) | nt | 8,458 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 7cm | nt | 9,673 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ nhôm kính dày 5mm | nt | 9,673 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 0,362 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn leb ốp trần | nt | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | nt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì 5A | nt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt bảng điện nhựa 80*100 | nt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | nt | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | nt | 2 | sứ |
| 10 | Băng keo điện | nt | 2 | cái |
| 11 | Đinh thép | nt | 1 | hộp |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | nt | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | nt | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | nt | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | nt | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | nt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | nt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | nt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | nt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | nt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm | nt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | nt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | nt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | nt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt rửa | nt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | nt | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| D | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 5,1025 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,157 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,236 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | nt | 0,012 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,387 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,377 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 13 | cái |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,57 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 18,84 | m2 |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 0,366 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | nt | 0,122 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,386 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,45 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | nt | 0,092 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | nt | 0,092 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | nt | 0,092 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,092 | 100m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 4,37 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 2,622 | m3 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 2,45 | m2 |
| 12 | Cắt ron sân bê tông | nt | 46 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 0,163 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,24 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,078 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | nt | 0,15 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,183 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,078 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | nt | 0,15 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,183 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng máng nước | nt | 9,2 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | nt | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | nt | 2 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 30,07 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm mạ màu dày 4zem | nt | 0,454 | 100m2 |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 3,005 | m3 |
| 2 | Đào san nền bằng thủ công, đất cấp III | nt | 9,905 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 10,907 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,038 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 12,63 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 5,943 | m3 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 12,63 | m2 |
| 8 | Cắt ron sân bê tông | nt | 99,05 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi