Gói thầu: Đường nội đồng Hợp Thành – Nạ Lai, xóm Pa Goải xã Phượng Tiến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200841486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Đường nội đồng Hợp Thành – Nạ Lai, xóm Pa Goải xã Phượng Tiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20200778736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 18:24:00 đến ngày 2020-08-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,473,012,505 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.274,29 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.274,29 | m3 |
| 3 | Đắp bờ vây thi công, dung trọng <=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,26 | m3 |
| 4 | Đào phá bờ vây sau khi thi công xong, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,26 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đánh cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,01 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,944 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.209,33 | m3 |
| 8 | Đào lấy đất vào đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.324,23 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.324,23 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999,72 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,397 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,23 | m3 |
| 13 | Rải Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4086 | 100m2 |
| 14 | Thi công khe co sân, bãi mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,361 | m |
| 15 | Quét tẩm nhựa đường vào gỗ khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,75 | m2 |
| 16 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | cái |
| 17 | Đào móng chân khay, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,642 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,16 | m3 |
| 19 | Xây chân khay, đá hộc, VXM M 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,95 | m3 |
| 20 | Đào móng kè, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,6 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,88 | m3 |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m3 |
| 23 | Xây móng kè, đá hộc, VXM M 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,85 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây thân kè vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,09 | m3 |
| 25 | Bê tông mũ mố, vữa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 26 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,18 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,137 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,51 | m3 |
| 6 | Xây móng cống, móng tường đầu, gia cố sân cống, đá hộc, VXM M 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,06 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh cống, hố thu vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m3 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn ống cống, vữa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép ống cống, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1318 | tấn |
| 11 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5489 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cấu kiện |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 14 | Bê tông mũ mố, vữa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m3 |
| 15 | Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2616 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 17 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm bản đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7955 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm bản đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4023 | tấn |
| 20 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9745 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cấu kiện |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 24 | Bê tông mối nối ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| C | PHÍ MÔI TRƯỜNG VÀ PHÍ TÀI NGUYÊN | |||
| 1 | Phí môi trường và phí tài nguyên khi khai thác đất đắp; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.324,23 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi