Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200841526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200823178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 11:11:00 đến ngày 2020-08-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,617,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường Km16+800 - Km17+088 | |||
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường tận dụng để đắp, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,448 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0,95, tận dụng đất đào còn lại vận chuyển từ mỏ | nt | 0,859 | 100m3 |
| C | XỬ LÝ MẶT BTXM HƯ HỎNG | |||
| 1 | Đào bỏ BTXM mặt đường và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 gia cố xi măng 5% | nt | 0,509 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 gia cố xi măng 5% | nt | 0,509 | 100m3 |
| 4 | Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 | nt | 0,955 | 100m3 |
| 5 | Vệ sinh khe co giãn mặt đường | nt | 2,45 | m2 |
| 6 | Chít matit nhựa hoàn trả khe dọc KT:1x4cm | nt | 245,3 | m |
| D | MẶT BTN HƯ HỎNG | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 3,182 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 13,077 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | nt | 18,396 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất HH ĐDĐ và vận chuyển đến vị trí thi công | nt | 2,962 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 16,259 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 6 cm | nt | 16,259 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất và vận chuyển BTN đến vị trí thi công | nt | 2,244 | 100tấn |
| E | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V E-HSMT | 14,78 | m2 |
| F | Nền, mặt đường Km18+000 - Km19+000 | |||
| G | XỬ LÝ HƯ HỎNG | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN hư hỏng 7cm và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | nt | 31,264 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 31,264 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | nt | 31,264 | 100m2 |
| 4 | Cào bóc mặt đường BTN hư hỏng 3cm và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | nt | 18,32 | 100m2 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường K=0,98 | nt | 5,496 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 18,32 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày đã lèn ép 5cm | nt | 18,32 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất và vận chuyển BTN đến vị trí thi công | nt | 7,14 | 100tấn |
| H | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 60,432 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 6 cm | nt | 61,682 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất và vận chuyển BTN đến vị trí thi công | nt | 8,512 | 100tấn |
| 4 | Đắp đất phụ lề K=0,95 (kể cả công tác đào và vận chuyển) | nt | 0,639 | 100m3 |
| I | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V E-HSMT | 50,35 | m2 |
| 2 | Sơn vạch giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | nt | 44 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu | nt | 10 | cọc |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | nt | 6 | biển |
| J | Nền, mặt đường Km28+896 - Km30+457,8 | |||
| K | XỬ LÝ HƯ HỎNG | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN hư hỏng 7cm và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V E-HSMT | 26,545 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 26,545 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | nt | 26,545 | 100m2 |
| 4 | Cào bóc mặt đường BTN hư hỏng 3cm và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | nt | 19,881 | 100m2 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường K=0,98 | nt | 5,964 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 19,881 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm | nt | 19,881 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất và vận chuyển BTN đến vị trí thi công | nt | 6,56 | 100tấn |
| L | MẶT ĐƯỜNG BTXM MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào khuôn lề gia cố, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 | nt | 0,282 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | nt | 0,941 | 100m2 |
| 4 | Đổ BT lề M300 đá 2 x 4 | nt | 20,71 | m3 |
| 5 | Khe co KT: 0,5x5cm | nt | 10,28 | m |
| M | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 81,481 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 6 cm | nt | 85,715 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất và vận chuyển BTN đến vị trí thi công | nt | 11,829 | 100tấn |
| 4 | Đắp đất phụ lề K=0,95 (kể cả công tác đào và vận chuyển) | nt | 1,219 | 100m3 |
| 5 | Đào nền, đất cấp 3 | nt | 0,3 | m3 |
| N | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V E-HSMT | 72,44 | m2 |
| 2 | Sơn vạch giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | nt | 72,3 | m2 |
| 3 | Cung cấp, khoan tạo lỗ và lắp đặt đinh phản quang | nt | 31 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | nt | 4 | biển |
| O | Nền, mặt đường Km37+950 - Km39+000 | |||
| P | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V E-HSMT | 15,597 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0,95 | nt | 1,412 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 | nt | 11,318 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 gia cố xi măng 5% | nt | 6,791 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 gia cố xi măng 5% | nt | 6,036 | 100m3 |
| Q | XỬ LÝ MẶT BTXM HƯ HỎNG | |||
| 1 | Đào bỏ BTXM mặt đường và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 | nt | 0,302 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | nt | 1,007 | 100m2 |
| 4 | Đổ BT mặt đường M300 đá 2 x 4 | nt | 22,14 | m3 |
| 5 | Khe co KT:0,5x5cm | nt | 11 | m |
| R | MẶT BTN | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường thấm nhập nhựa hư hỏng 3cm và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V E-HSMT | 7,592 | 100m2 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 | nt | 2,278 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 7,592 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm | nt | 7,592 | 100m2 |
| 5 | Cào bóc mặt đường BTN hư hỏng 7cm và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | nt | 10,559 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 48,286 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | nt | 49,264 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 59,186 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 6 cm | nt | 59,186 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất và vận chuyển BTN đến vị trí thi công | nt | 16,972 | 100tấn |
| S | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V E-HSMT | 53,6 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cọc tiêu | nt | 120 | cọc |
| T | GIA CỐ MÁI | |||
| U | LỀ GIA CỐ | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường K=0,98 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | nt | 0,4 | 100m2 |
| 3 | Đổ BT lề gia cố M300 đá 2 x 4 | nt | 8,8 | m3 |
| 4 | Khe co KT: 0,5x6cm | nt | 4 | m |
| V | GIA CỐ MÁI | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,864 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái taluy K=0,95 (tận dụng đất đào) | nt | 0,369 | 100m3 |
| 3 | Đệm móng chân khay loại đá 4x6 | nt | 3,15 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay khóa mái đá 4x6, mác 150 | nt | 20,39 | m3 |
| 5 | Tạo khe thi công bằng matit nhựa đường (KT 2,0x15cm) | nt | 31,95 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=34mm | nt | 0,072 | 100m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật | nt | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Đệm đá dăm 4x6 | nt | 0,023 | 100m3 |
| 9 | Lót bạt nhựa | nt | 2,82 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mái taluy, M200, PC40, đá 2x4 | nt | 42,3 | m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng (Tận dụng đất đào) | nt | 0,576 | 100m3 |
| W | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Chương V E-HSMT | 12 | biển |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật | nt | 4 | biển |
| 3 | Thép hình giá biển báo | nt | 0,189 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm) | nt | 188,86 | kg |
| 5 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm | nt | 4 | cái |
| 6 | Đổ BT móng trụ Barie M150 đá 2x4 | nt | 1,54 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt trụ tre tại công trường | nt | 160,8 | m |
| 8 | Sơn 2 lớp trụ tre phản quang | nt | 44,2 | m2 |
| 9 | Lắp đặt trụ tre | nt | 201 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm | nt | 600 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi