Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200843045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200841558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 16:08:00 đến ngày 2020-09-04 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,946,239,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí gián tiếp khác | |||
| B | Sản xuất, lắp đặt báo hiệu ĐBGT | |||
| 1 | Sản xuất báo hiệu (báo hiệu chú nguy hiểm + chiều rộng luồng bị hạn chế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp dụng cột báo hiệu L=6,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Thả phao trụ Φ 1200 (có đèn) bằng tàu 33CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | quả |
| C | Công tác bảo trì, hoạt động điều tiết ĐBGT (tính cho 75 ngày) | |||
| 1 | Tàu 33CV hoạt dộng (75 ngày x 1h/8ca) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,375 | Ca |
| 2 | Tàu 33CV thường trực (75 ngày x 200 ca/365 ngày- ca HĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,725 | Ca |
| 3 | Xuồng 50CV hoạt động (75 ngày x 1h/8ca) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,375 | Ca |
| 4 | Xuồng 50CV thường trực (75 ngày x 150ca/365 ngày- ca HĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,02 | Ca |
| 5 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao (75 ngày x 12 lần/365 ngày* 2 đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,932 | lần/ đèn |
| 6 | Điền chỉnh phao (75 ngày x 9 lần/365ngày * 2 đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,699 | lần/quả |
| 7 | Chống bồi rùa (75 ngày x9 lần/365 ngày * 2 đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,699 | lần/quả |
| 8 | Nhân công canh đèn báo hiệu, nhân công 4/7 (75 ngày x 3 công/ ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | Công |
| D | Khấu hao báo hiệu và đèn (tính cho 75 ngày) | |||
| 1 | Phao trụ Φ 1200 (có đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Quả |
| 2 | Đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Quả |
| E | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi báo hiệu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 2 | Trục phao trụ Φ1200 bằng tàu 33CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Quả |
| F | Hạng mục xây lắp | |||
| G | Chân kè | |||
| 1 | Làm và thả rồng thép (lõi đá hộc) ɸ0,6m x 10m, (dây thép mạ kẽm 3ly, trọng lượng 30,26kg/1 phên) cự ly thả L ≤30m, loại máy thả rồng 2 máng, độ sâu thả rồng H<=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | rồng |
| 2 | Làm và thả rồng thép (lõi đá hộc) ɸ0,6m x 10m, (dây thép mạ kẽm 3ly, trọng lượng 30,26kg/1 phên) cự ly thả L ≤30m, loại máy thả rồng 2 máng, độ sâu thả rồng H>1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.683 | rồng |
| 3 | Làm và thả rồng thép (lõi đá hộc) ɸ0,6m x 10m, (dây thép mạ kẽm 3ly, trọng lượng 30,26kg/1 phên) cự ly thả 30m <L ≤70m, loại máy thả rồng 2 máng, độ sâu thả rồng H>1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | rồng |
| 4 | Thép đai F6 thả rồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30.071,76 | kg |
| 5 | Đá hộc gieo phủ đỉnh rồng bằng thủ công (đá mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.242,54 | m3 |
| 6 | Đá hộc gieo tạo mái bằng thủ công (đá mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.505,12 | m3 |
| 7 | Đá học gieo tạo mái bằng thủ công (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,86 | m3 |
| 8 | Phao thả đá rời cự ly thả L ≤30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.383,652 | 10m3 đá thả |
| H | Cơ kè | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật PH12 (hoặc loại vải tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,32 | 100m² |
| 2 | Đá dăm 2x4 lót cơ kè, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 729 | m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.403,84 | m³ |
| I | Mái kè | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật PH12 (hoặc loại vải tương tự) lót mái kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,17 | 100m² |
| 2 | Đá dăm 2x4 lót mái kè, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780,26 | m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch, mái kè dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.206,72 | m³ |
| 4 | Xếp đá khan có chít mạch, mái kè dày 30cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,34 | m³ |
| 5 | Đá 2x4 lót dầm chân kè, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,7 | m3 |
| 6 | Trải nilon lót 2 lớp trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5701 | 100m² |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,39 | m³ |
| 8 | BTCT M200 dầm khung mái kè, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 612,94 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khung mái kè, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,796 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khung mái kè, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,412 | tấn |
| 11 | Sản xuất , lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm khung mái kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,29 | 100m² |
| 12 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,84 | m² |
| J | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Bê tông lót bậc lên xuống móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,62 | m³ |
| 2 | Xây đá hộc mái dốc thẳng bậc lên xuống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,4 | m³ |
| 3 | Trát bậc lên xuống chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,2 | m² |
| K | Đỉnh kè | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đường đỉnh kè dày 5cm, móng rộng ≤250cm đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m³ |
| 2 | Bê tông M200 đường đỉnh kè dày 15cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,99 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,77 | 100m² |
| 4 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,5 | m² |
| L | Cửa thoát nước | |||
| 1 | Bê tông M100 lót đáy cửa thoát nước dày 10cm, rộng <=250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,11 | m³ |
| 2 | Bê tông M200 đáy cửa thoát nức, rộng <=250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,48 | m³ |
| 3 | Bê tông M200 mái dốc cửa thoát nước, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,47 | m³ |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đáy cửa thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m² |
| 5 | Bê tông M200 tường của thoát nước dày <=45cm, chiều cao <=6m, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,61 | m³ |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường cửa thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m² |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | m² |
| 8 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,89 | m³ |
| 9 | Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,91 | m³ |
| 10 | Đá dăm 2x4 lót, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,17 | m3 |
| 11 | BTCT M200 ống buy đúc sẵn, đường kính trong 130cm, đá 1x2. độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m³ |
| 12 | Bê tông M200 ốp nối ống buy, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m³ |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép ống buy đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m² |
| 15 | Lắp đặt ống buy bê tông có trọng lượng <=2tấn bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| M | Kè mỏ | |||
| 1 | Đá hộc gieo thân mỏ, mũi mỏ bằng thủ công (đá mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.328,51 | m3 |
| 2 | Phao thả đá hộc, cự ly thả L ≤30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,851 | 10m3 đá thả |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349 | rọ |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.403 | rọ |
| 5 | Phao bè thả rọ thép lõi đá hộc, cự ly thả L ≤30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,24 | 10m3 đá thả |
| N | Phần đất và mặt bằng thi công | |||
| 1 | Đào bạt mái kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,74 | 100m³ |
| 2 | Bạt mái kè, đất cấp I, trong phạm vi 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,7 | m3 |
| 3 | Đào móng tường khóa mái kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m³ |
| 4 | Đào móng cửa thoát nước bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,54 | 100m³ |
| 6 | Phá dỡ kè cũ, loại kết cấu đá lát khan, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,86 | m3 |
| 7 | Thu dọn mặt bằng cây dại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 100m² |
| 8 | Đào gốc cây chuối bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 974 | gốc |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,3 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 0,2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,3 | 100m³/km |
| 11 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,89 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi