Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200811155-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200778971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 14:50:00 đến ngày 2020-08-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,698,066,283 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm Zn d114 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 2 | Xà thép L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 3 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 4 | Collier dk 114 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 5 | Gía đỡ hộp đầu cáp trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 6 | Cáp đồng M25mm2 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 7 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 8 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 9 | Kẹp quai cu-al150 -l240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 10 | Kẹp hotline 25-70mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 11 | Đầu cosse đồng 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 12 | Đầu cosse đồng 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 13 | Ống co rút nhiệt trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 14 | Fuse link 10K | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 15 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 16 | boulon thép mạ có đai ốc 16x250 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 17 | Rondell vuông dk18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 18 | Nắp chụp LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 19 | Nắp chụp kẹp quai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | CÁI |
| 20 | Nắp chụp trên LBFCO | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 21 | Nắp chụp dưới LBFCO | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 22 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Tấm |
| B | 2. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục dây trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9.315,2282 | lít |
| 2 | Sắt tròn d8mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 308,476 | Kg |
| 3 | Sắt tròn d16mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 145,352 | Kg |
| 4 | Trụ BTLT 14m -6,5kN | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | Trụ |
| 5 | Xà thép l75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 6 | Xà thép L75*75*8 dài 2m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 7 | Xà thép L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Cái |
| 8 | Thanh chống thép l50-0,72m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 9 | Thanh chống L50 1,5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 10 | Thanh chống thép L50 dài 2,1m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 11 | Thanh chống thép L50 dài 2,65m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 12 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 126 | Cái |
| 13 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 14 | Móc treo chữ U18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 386 | Cái |
| 15 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43,68 | Kg |
| 16 | Cáp nhôm trần As 50 mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 207,1171 | Kg |
| 17 | Cáp đồng M25mm2 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Mét |
| 18 | CÁP ĐỒNG BỌC 24KV 150mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Mét |
| 19 | Cáp nhôm bọc VXAs 24kV-50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.170,16 | Mét |
| 20 | Mối hàn hoá nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Mối |
| 21 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112 | Cái |
| 22 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 23 | Kẹp nối rẽ dạng chữ 400 70-95/70-95mm2 (WR419) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 24 | Kẹp nối rẽ dạng chữ 450 150-240/150-240mm2 (WR929) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 25 | Thanh nối sứ treo | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cái |
| 26 | Kẹp quai cu-al150 -l240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 27 | Kẹp hotline 25-70mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 28 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | cái |
| 29 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | cái |
| 30 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm bọc 22kV-70/11mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 31 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm bọc 22kV-95/16mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 32 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| 33 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 139 | Bộ |
| 34 | Giáp níu cho cáp nhôm loơi thép bọc cách điện 22kV-70/11 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 35 | Giáp níu cho cáp nhôm al ac bọc 22kV-240/32mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 36 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Bộ |
| 37 | Kẹp căng dây 50-70mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Cái |
| 38 | Kẹp căng dây AC 95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 39 | Cọc tiếp địa 16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cọc |
| 40 | Đầu cosse đồng 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 41 | Uclevis | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 42 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45,5 | Mét |
| 43 | Fuse link 15K | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 44 | Fuse link 40K | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 45 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40,026 | m3 |
| 46 | Cát | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25,7687 | m3 |
| 47 | Xi măng PC40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13.088,2827 | Kg |
| 48 | Neo bê tông 1,2m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 49 | Ván cốt pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8418 | m3 |
| 50 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 164 | Cái |
| 51 | boulon thép mạ có đai ốc 16x250 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 62 | Cái |
| 52 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Cái |
| 53 | boulon thép mạ có đai ốc 16x600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 54 | boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 55 | Bolt VRS 16*450 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Cái |
| 56 | Bolt VRS 16*600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | Cái |
| 57 | Rondell vuông dk18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 638 | Cái |
| 58 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Cái |
| 59 | Ống nhựa PVC @21 - 1,6ly | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Mét |
| 60 | Nắp chụp kẹp quai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | CÁI |
| 61 | Nắp chụp trên LBFCO | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 62 | Nắp chụp dưới LBFCO | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| C | 3. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục Trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Máy cắt hạ thế 3P 230/380V-250A OD+Thùng bảo vệ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 2 | Sắt dẹp 60*6 (dài 0,2m) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,32 | kg |
| 3 | Xà thép L75*75*8 dài 2m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 4 | Xà thép L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Cái |
| 5 | Thanh chống L50-0,72m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 6 | Silicon | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Chai |
| 7 | Thanh chống thép L50 dài 2,1m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 8 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | Cái |
| 9 | Xà thép U100 - 0,7m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | cái |
| 10 | Xà thép U100 - 1,1m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | cái |
| 11 | Xà thép U160 - 0,7m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| 12 | Xà thép U160 - 1,7m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | cái |
| 13 | Xà thép U160 - 1,457m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 14 | Xà thép U160 - 2,1m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | cái |
| 15 | Thép gắn thùng cd l50-0,33m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Bộ |
| 16 | Cáp Cu trần M25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 213,0688 | Kg |
| 17 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV - 150mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Mét |
| 18 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV- 200mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 800 | Mét |
| 19 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV- 240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 160 | Mét |
| 20 | Cáp đồng kiểm tra bọc hạ thế - 4x2,5mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 464 | Mét |
| 21 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 968 | Mét |
| 22 | Cáp đồng M25mm2 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 783 | Mét |
| 23 | Mối hàn hoá nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 116 | Mối |
| 24 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 370 | Cái |
| 25 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 26 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Cái |
| 27 | Kẹp quai cu-al150 -l240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 28 | Kẹp hotline 25-70mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 87 | Cái |
| 29 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | cái |
| 30 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 214 | Bộ |
| 31 | Cọc tiếp địa 16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 116 | Cọc |
| 32 | Cosse ép cu 2,5mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 232 | Cái |
| 33 | COSSE ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 135 | Cái |
| 34 | Cosse ép Cu 200mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 160 | Cái |
| 35 | Cosse CU 150mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 36 | Đầu cosse Cu-Al 95mm2 cho cáp ABC | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 624 | Cái |
| 37 | Cosse ép Cu 240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 38 | Giá chùm treo 3 MBT | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 39 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 490,5 | Mét |
| 40 | Nắp chụp đầu sứ MBT | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 87 | Cái |
| 41 | Fuse link 6K | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 42 | Fuse link 10K | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Cái |
| 43 | Fuse link 15K | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 44 | Tủ điện hạ thế tổng 1,42m*0,618m*0,35m (bao gồm thanh cái và các phụ kiện đi kèm) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 45 | MÁY CẮT 3P 230/380V 250A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Cái |
| 46 | MÁY CẮT 3P 230/380V 400A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 47 | MÁY CẮT 3P 230/380V 600A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 48 | Thùng điện kế Composite 0,50*0,30*0,2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Thùng |
| 49 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 410 | Cái |
| 50 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Cái |
| 51 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 528 | Cái |
| 52 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x60 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 53 | Boulon 16*200 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | cái |
| 54 | boulon thép mạ có đai ốc 16x250 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | Cái |
| 55 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 56 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 126 | Cái |
| 57 | boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 58 | Bolt VRS 16*400 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Cái |
| 59 | Bolt VRS 16*700 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92 | Cái |
| 60 | Rondell vuông dk18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.286 | Cái |
| 61 | Ổ khóa bấm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 62 | Ống nhựa PVC @21 - 1,6ly | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 232 | Mét |
| 63 | Ống nhựa PVC đk 42mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 174 | Mét |
| 64 | Ống nhựa pvc đk 140 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 424 | Mét |
| 65 | Khâu nối PVC đk 42 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 116 | Cái |
| 66 | Nắp chụp trên FCO | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 87 | Cái |
| 67 | Nắp chụp dưới FCO | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 87 | Cái |
| 68 | Nắp chụp LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 87 | Cái |
| 69 | Nắp chụp kẹp quai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 87 | CÁI |
| 70 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Cái |
| 71 | Bảng tên báo nguy hiểm tại trạm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Cái |
| D | 4. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 726,6609 | lít |
| 2 | Silicon | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Chai |
| 3 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38,7072 | Kg |
| 4 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.584,86 | Mét |
| 5 | Mối hàn hoá nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mối |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Cái |
| 7 | Cái nối IPC 95-35 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 8 | Cái nối bọc cách điện 95-95 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.516 | Cái |
| 9 | Kẹp ngừng cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 478 | Cái |
| 10 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Bộ |
| 11 | Cọc tiếp địa 16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cọc |
| 12 | Đầu cosse Cu-Al 95mm2 cho cáp ABC | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 464 | Cái |
| 13 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 257 | Mét |
| 14 | Nắp bịt đầu cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.164 | Cái |
| 15 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,2814 | m3 |
| 16 | Cát | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,9926 | m3 |
| 17 | Xi măng PC40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.028,7989 | Kg |
| 18 | Ván cốt pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,144 | m3 |
| 19 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Cái |
| 20 | Rondell vuông dk18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 21 | Boulon móc cáp abc 16*250 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 233 | Cái |
| 22 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 290 | Cái |
| 23 | Ống nhựa PVC @21 - 1,6ly | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Mét |
| 24 | Ống nhựa pvc đk 114 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 232 | Mét |
| 25 | Bảng tên mã lộ ra hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 116 | Cái |
| 26 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 117 | Cuộn |
| 27 | Dây rút loại 1 dài 2cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 116 | Cái |
| 28 | Dây rút loại 2 dài 3cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 116 | Cái |
| E | 5. Vật tư thiết bị: Phần xây dựng hạng mục đào, tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,9072 | Cái |
| 2 | Nước | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.456,8 | lít |
| 3 | Băng báo hiệu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 296 | m |
| 4 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53,1842 | m3 |
| 5 | Cọc mốc sứ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cọc |
| 6 | Cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,8152 | m3 |
| 7 | Đá 1x2cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,8834 | m3 |
| 8 | Dầu diesel | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,015 | Lít |
| 9 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.397,6 | viên |
| 10 | Gas | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,06 | kg |
| 11 | Ống xoắn HDPE Ø 110/90 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 297,48 | m |
| 12 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 297,48 | m |
| 13 | Keo Megapoxy | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,5 | kg |
| 14 | Nước | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.585,265 | lít |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 147,63 | m2 |
| 16 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7.330,8099 | kg |
| F | 6. VLp-NC-MTC: Hạng mục thi công hotline (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Trồng trụ BTLT 14m đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Trụ |
| 2 | Lắp xà đối xứng trên đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | xà |
| 3 | Lắp xà lệch trên trụ đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | xà |
| 4 | Tháo cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Cò đấu nối FCO cáp ngầm, cò đấu nối FCO trạm) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cò |
| 5 | Tháo bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | sứ |
| 6 | Tháo (lắp lại) FCO, LBFCO, LA + nắp chụp đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | cái |
| 7 | Lắp bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | sứ |
| 8 | Lắp sứ treo đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | sứ |
| 9 | Tháo cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Cò đấu nối FCO cáp ngầm, cò đấu nối FCO trạm) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | cò |
| 10 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 288 | cò |
| G | 7. VLp-NC MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LA 18kV-10kA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 2 | Lắp LBFCO 24kV - 200A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 3 | Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 4 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đầu cosse 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 7 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Vtrí |
| 8 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 347 | Mét |
| 9 | Lắp bảng tên đầu cáp (trên trụ) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | 0.0 |
| 10 | Gia công + lắp giá đỡ đầu (1 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 11 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 12 | Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| H | 8. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LBFCO 24kV - 200A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 2 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 3 | Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 4 | Lắp trụ BTLT 14m đơn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Trụ |
| 5 | Lắp trụ BTLT 14m ghép | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Trụ |
| 6 | Đổ bê tông trụ 14m đơn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Vtrí |
| 7 | Đổ bê tông trụ 14m ghép | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Vtrí |
| 8 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 9 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đà đôi L75 dài 0,8m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp sứ đứng 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 12 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47 | Bộ |
| 13 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | Bộ |
| 14 | Lắp sứ treo trên trụ BTLT | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 15 | Lắp sứ treo trên trụ BTLT có thanh nối | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 16 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 17 | Lắp tiếp địa trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 18 | Kéo dây nhôm lõi thép As50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,0567 | Km |
| 19 | Kéo dây nhôm lõi thép VXAs50mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,1702 | Km |
| 20 | Lắp đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 21 | Đấu cò trung thế M150 bọc | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Vtrí |
| 22 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Vtrí |
| 23 | Đỗ bê tông cho trụ trạm treo | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Vị trí |
| 24 | Lắp đà lệch đơn L75 dài 2m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 25 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 26 | Đỗ bê tông cho trụ trạm ghép | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Vị trí |
| 27 | Lắp đà tầng đôi 3náp đà 2m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 28 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 29 | Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| I | 9. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 1P 50kVA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA -22/0,4kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Máy |
| 3 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp LA 18kV-10kA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Cái |
| 5 | Lắp FCO 24kV - 100A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Cái |
| 6 | Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| 7 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 8 | Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 9 | Lắp bộ giá chùm treo máy biến thế 3P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | bộ |
| 10 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Vtrí |
| 11 | Lắp điện điện tử kế 3P 5-20A 220/380V | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Cái |
| 12 | Lắp thùng điện kế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Cái |
| 13 | Lắp TI hạ thế 250/5A-1000V | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 14 | Lắp TI hạ thế 400/5A-1000V | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Cái |
| 15 | Lắp TI hạ thế 600/5A-1000V | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 16 | Lắp máy cắt hạ thế tổng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 17 | Lắp máy cắt hạ thế 400A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 18 | Lắp máy cắt hạ thế 600A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 19 | Lắp máy cắt hạ thế 250A cho các lộ ra HT | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Cái |
| 20 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 49 | Bộ |
| 21 | Lắp giàn đỡ máy biến thế 3P cho trạm ghép | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Trạm |
| 22 | Lắp đà đỡ chân máy biến thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 23 | Lắp sứ đứng 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 24 | Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trạm treo, trạm giàn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Vtrí |
| 25 | Lắp cáp choàng cho 3 MBT 1P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | trạm |
| 26 | Lắp đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 87 | Cái |
| 27 | Lắp cáp xuất đồng hạ thế 3M200+M200 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Vị trí |
| 28 | Lắp cáp xuất đồng hạ thế 3M240+M240 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Vtrí |
| 29 | Lắp cáp xuất ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| 30 | Lắp cáp xuất hạ thế ABC 4x95mm2 từ tủ tông lên lưới | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Vị trí |
| 31 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 87 | Vtrí |
| 32 | Lắp bảng tên trạm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Cái |
| 33 | Lắp ống nhựa PVC trạm giàn luồn cáp xuất | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | bộ |
| 34 | Lắp ống PVC trạm treo | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 35 | Lắp bộ giá đỡ máy cắt hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | bộ |
| 36 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 37 | Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| J | 10. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp trụ BTLT 8,4m bằng thủ công và máy thi công kết hợp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Trụ |
| 2 | Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABC trụ trồng mới | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 3 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,1349 | Km |
| 4 | Lắp ngừng cáp ABC 1 bên | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 5 | Lắp ngừng cáp ABC 1 bên có nối | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 139 | Cái |
| 6 | Lắp ngừng cáp ABC 2 bên | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 7 | Lắp ngừng cáp ABC 2 bên có nối | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 8 | Bảng tên mã lộ ra hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 116 | Cái |
| 9 | Đỗ bê tông trụ hạ thế đơn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Trụ |
| 10 | Vật tư chia tải | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Trạm |
| 11 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 12 | Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| K | 11. VLp-NC-MTC: Thi công phần xây dựng hạng mục đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Máy đào 1,25m3 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,5181 | ca |
| 2 | Máy ủi 110 cv | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,7676 | ca |
| 3 | Ô tô tự đổ 5t | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,8551 | ca |
| 4 | Máy nén khi 360 m3/h | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,0175 | ca |
| 5 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,512 | ca |
| 6 | Búa căn khí nén 3 m3/ph | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,035 | ca |
| L | 12. VLp-NC-MTC: Thi công phần xây dựng hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Máy ủi 110 cv | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4183 | ca |
| 2 | Máy lu bánh hơi 16t | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0244 | ca |
| 3 | Máy lu rung 25t | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0521 | ca |
| 4 | Máy lu bánh thép 10t | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1212 | ca |
| 5 | Máy trộn 250l | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2225 | ca |
| 6 | Máy rải 50-60 m3/h | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0342 | ca |
| 7 | Ô tô chứa nhiên liệu 2,5t | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,15 | ca |
| 8 | Ô tô chở nước 5 m3 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0342 | ca |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7245 | ca |
| 10 | Lò nung keo | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,06 | ca |
| 11 | Máy lu bánh hơi 25T | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,0789 | ca |
| 12 | Máy san 110CV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3303 | ca |
| M | 13. Chi phí VLp-NC-MTC - hạng mục chạy máy phát điện loại 80kVA và 250kVA phục vụ công tác thi công cắt điện (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Chi phí chuẩn bị - vận hành máy phát điện loại 80kVA và 250kVA. | Không quá 45.464.706 đồng (sau thuế-bao gồm tất cả các chi phí vận hành máy phát điện được duyệt) | 1 | Khoản |
| N | 14. Phần bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Không quá 44.470.533 đồng (chi phí bảo hiểm sau thuế được duyệt) | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi