Gói thầu: Nâng cấp cải tạo đường nội bộ, nâng cấp, cải tạo đường nội bộ BTL Vùng CSB 3 và Cổng tường rào Hải đoàn 32

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200844449-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 08:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3
Tên gói thầu Nâng cấp cải tạo đường nội bộ, nâng cấp, cải tạo đường nội bộ BTL Vùng CSB 3 và Cổng tường rào Hải đoàn 32
Số hiệu KHLCNT 20200830788
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 08:49:00 đến ngày 2020-08-27 08:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,832,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO ĐƯỜNG NỘI BỘ CĂN CỨ BTL VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 3
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V của HSMT 9,0966 100m3
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo chương V của HSMT 12,6522 100m2
3 Tạo rãnh nhám, làm sạch mặt đường cũ trước khi thảm Theo chương V của HSMT 53,8008 100m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V của HSMT 9,0966 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V của HSMT 36,3864 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo chương V của HSMT 45,483 100m3
7 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V của HSMT 12,6522 100m2
8 Đắp đất cấp phối sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V của HSMT 3,7957 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V của HSMT 2,2774 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V của HSMT 1,8978 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo chương V của HSMT 53,8008 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo chương V của HSMT 53,8008 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Theo chương V của HSMT 7,8166 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo chương V của HSMT 7,8157 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo chương V của HSMT 4,61 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo chương V của HSMT 4,61 100m2
17 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V của HSMT 4,0152 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của HSMT 74,454 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V của HSMT 0,066 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V của HSMT 0,007 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V của HSMT 0,958 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của HSMT 8,77 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V của HSMT 48,889 m3
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V của HSMT 26,3441 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo chương V của HSMT 48,889 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V của HSMT 2,643 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của HSMT 48,889 m3
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V của HSMT 31,5 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo chương V của HSMT 31,5 m3
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của HSMT 315 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 315,07 m2
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V của HSMT 1,2564 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V của HSMT 0,0503 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo chương V của HSMT 0,0503 100m3
35 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm. Tải trọng H30-XB80 Theo chương V của HSMT 7 đoạn ống
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm. Tải trọng H30-XB80 Theo chương V của HSMT 6 đoạn ống
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm. Tải trọng H30-XB80 Theo chương V của HSMT 13 đoạn ống
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm. Tải trọng H10-X60 Theo chương V của HSMT 2 đoạn ống
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm. Tải trọng H10-X60 Theo chương V của HSMT 3 đoạn ống
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo chương V của HSMT 5,022 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V của HSMT 1,183 100m3
42 Bê tông đá 1x2 M200 Theo chương V của HSMT 1,518 m3
43 Ván khuôn đổ bê tông mối nối Theo chương V của HSMT 0,255 100m2
44 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo chương V của HSMT 10 mối nối
45 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo chương V của HSMT 16 mối nối
46 Trát vữa xi măng cát vàng vào các kết cấu khác, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 0,006 m2
47 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo chương V của HSMT 5,027 m2
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của HSMT 10,78 m3
49 Sản xuất cấu kiện bê tông gối cống đúc sẵn, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của HSMT 42,84 m3
50 Cốt thép gối cống đúc săn, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V của HSMT 5,75 100kg
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V của HSMT 17,39 100m2
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông gối cống đúc sẵn Theo chương V của HSMT 28 cấu kiện
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của HSMT 0,184 m3
54 Sản xuất cấu kiện bê tông gối cống đúc sẵn, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của HSMT 0,272 m3
55 Cốt thép gối cống đúc săn, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V của HSMT 0,19 100kg
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép gối cống Theo chương V của HSMT 0,03 100m2
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông gối cống đúc sẵn Theo chương V của HSMT 10 cấu kiện
58 Đào đất móng giếng thăm đất cấp II Theo chương V của HSMT 43,107 m3
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V của HSMT 18,266 100m3
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của HSMT 0,788 m3
61 Công tác đổ bê tông hố thăm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của HSMT 6,139 m3
62 Công tác đổ bê tông hố thăm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của HSMT 1,872 m3
63 Ván khuôn đổ bê tông giếng thăm Theo chương V của HSMT 0,497 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giếng thăm, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V của HSMT 0,625 tấn
65 Cốt thép thang D16 Theo chương V của HSMT 0,0261 tấn
66 Nhúng kẽm thép thang Theo chương V của HSMT 26,07 kg
67 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của HSMT 1,6 m3
68 Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V của HSMT 1,89 100kg
69 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo chương V của HSMT 0,073 100m2
70 Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn Theo chương V của HSMT 12 cấu kiện
71 Thép L50x50x5mm Theo chương V của HSMT 0,136 tấn
72 Đá dăm + cát đệm đáy hố thu nước Theo chương V của HSMT 0,577 m3
73 Công tác đổ bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của HSMT 1,36 m3
74 Ván khuôn hố thu Theo chương V của HSMT 0,237 100m2
75 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống 150mm Theo chương V của HSMT 0,957 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150mm Theo chương V của HSMT 0,24 100m
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm Theo chương V của HSMT 10 cái
78 Đào đất thi công hố thu Theo chương V của HSMT 94,072 m3
79 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V của HSMT 0,895 100m3
80 Gia công tấm đan thép lá và thép tròn Theo chương V của HSMT 0,238 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 237,897 m2
82 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V của HSMT 1,236 m3
83 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tường chắn Theo chương V của HSMT 1,236 m3
84 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo chương V của HSMT 4,805 100m
85 Thi công lớp lót móng bằng đá dăm + cát Theo chương V của HSMT 0,961 m3
86 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của HSMT 6,2505 m3
87 Đá hộc xây, vữa XM mác 100 Theo chương V của HSMT 1,7043 m3
88 Ván khuôn Theo chương V của HSMT 0,2614 100m2
B HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO HẢI ĐOÀN 32
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V của HSMT 39,41 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V của HSMT 8,7612 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V của HSMT 17,365 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường Theo chương V của HSMT 33,96 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V của HSMT 1,274 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của HSMT 0,07 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V của HSMT 0,0178 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V của HSMT 0,0056 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của HSMT 0,148 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của HSMT 0,0032 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của HSMT 0,0193 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Theo chương V của HSMT 0,0171 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của HSMT 0,171 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của HSMT 0,014 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của HSMT 0,1072 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V của HSMT 0,1316 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của HSMT 1,2205 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V của HSMT 0,4697 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V của HSMT 0,3102 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mái xéo Theo chương V của HSMT 0,517 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của HSMT 0,0861 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của HSMT 0,9688 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V của HSMT 0,7982 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của HSMT 5,0893 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của HSMT 3,102 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của HSMT 2,585 m3
27 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 7,64 m3
28 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 2,1954 m3
29 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 1,5616 m3
30 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x30x1,8 Theo chương V của HSMT 202,5 m
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V của HSMT 0,3179 tấn
32 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Theo chương V của HSMT 0,4922 100m2
33 Cung cấp và lợp ngói bò, úp nóc Theo chương V của HSMT 21,3 m
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 60,04 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 31,02 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 46,969 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 62,1489 m2
38 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 50,6 m
39 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 29,2 m
40 Làm họa tiết mặt cột cổng Theo chương V của HSMT 8 cái
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 12,3 m2
42 Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 46,64 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chương V của HSMT 26,8 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo chương V của HSMT 21,5 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V của HSMT 91,069 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 114,629 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 24,74 m2
48 Cung cấp cửa đi cổng bằng Inox Theo chương V của HSMT 16,61 m2
49 Lắp dựng cửa Inox cổng Theo chương V của HSMT 16,61 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V của HSMT 10,24 m2
51 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V của HSMT 2,5176 100m2
52 Cung cấp và lắp đặt chữ bảng hiệu cổng chính (mặt trong và ngoài) Theo chương V của HSMT 1 bộ
53 Cung cấp và lắp đặt bảng tên bằng đồng Theo chương V của HSMT 1 bộ
54 Đắp xi măng Logo cảnh sát biển Theo chương V của HSMT 2 cái
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V của HSMT 0,15 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V của HSMT 0,15 100m3
57 Tháo dỡ hàng rào song sắt Theo chương V của HSMT 40 m2
58 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V của HSMT 9,6 m3
59 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V của HSMT 66,11 m3
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của HSMT 4,59 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của HSMT 0,491 tấn
62 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V của HSMT 1,088 100m2
63 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của HSMT 6,426 m3
64 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V của HSMT 3,1212 100m2
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V của HSMT 1,7285 tấn
66 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V của HSMT 600 cái
67 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 14,076 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 17 m3
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 340 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 667,76 m2
71 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 623,4 m
72 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 81,6 m
73 Đắp xi măng Logo cảnh sát biển Theo chương V của HSMT 100 cái
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 1.007,76 m2
75 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V của HSMT 8,28 100m2
76 Tháo dỡ hàng rào song sắt Theo chương V của HSMT 6,75 m2
77 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V của HSMT 4,068 m3
78 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V của HSMT 21,2652 m3
79 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V của HSMT 26,455 m3
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của HSMT 1,874 m3
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V của HSMT 0,15 tấn
82 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V của HSMT 0,1584 100m2
83 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của HSMT 4,32 m3
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của HSMT 0,047 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của HSMT 0,156 tấn
86 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V của HSMT 0,2088 100m2
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của HSMT 1,044 m3
88 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 4,896 m3
89 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của HSMT 1,2784 m3
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của HSMT 0,12 tấn
91 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V của HSMT 0,2285 100m2
92 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của HSMT 1,0282 m3
93 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V của HSMT 0,4994 100m2
94 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V của HSMT 0,2766 tấn
95 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V của HSMT 96 cái
96 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 3,132 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 2,976 m3
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 59,52 m2
99 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 115,7472 m2
100 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 100,92 m
101 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 14,4 m
102 Đắp xi măng Logo cảnh sát biển Theo chương V của HSMT 16 cái
103 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 175,2672 m2
104 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V của HSMT 1,334 100m2
105 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V của HSMT 15,365 m3
106 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V của HSMT 1,2616 100m3
107 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V của HSMT 1,2616 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->