Gói thầu: Nâng cấp cải tạo đường nội bộ, nâng cấp, cải tạo đường nội bộ BTL Vùng CSB 3 và Cổng tường rào Hải đoàn 32
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200844449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 08:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| Tên gói thầu | Nâng cấp cải tạo đường nội bộ, nâng cấp, cải tạo đường nội bộ BTL Vùng CSB 3 và Cổng tường rào Hải đoàn 32 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200830788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 08:49:00 đến ngày 2020-08-27 08:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,832,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO ĐƯỜNG NỘI BỘ CĂN CỨ BTL VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 3 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 9,0966 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V của HSMT | 12,6522 | 100m2 |
| 3 | Tạo rãnh nhám, làm sạch mặt đường cũ trước khi thảm | Theo chương V của HSMT | 53,8008 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 9,0966 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 36,3864 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 45,483 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V của HSMT | 12,6522 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất cấp phối sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của HSMT | 3,7957 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V của HSMT | 2,2774 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V của HSMT | 1,8978 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V của HSMT | 53,8008 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chương V của HSMT | 53,8008 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo chương V của HSMT | 7,8166 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chương V của HSMT | 7,8157 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V của HSMT | 4,61 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chương V của HSMT | 4,61 | 100m2 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V của HSMT | 4,0152 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của HSMT | 74,454 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V của HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của HSMT | 0,007 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V của HSMT | 0,958 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của HSMT | 8,77 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của HSMT | 48,889 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 26,3441 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V của HSMT | 48,889 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V của HSMT | 2,643 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của HSMT | 48,889 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của HSMT | 31,5 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V của HSMT | 31,5 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của HSMT | 315 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 315,07 | m2 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 1,2564 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 0,0503 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 0,0503 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm. Tải trọng H30-XB80 | Theo chương V của HSMT | 7 | đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm. Tải trọng H30-XB80 | Theo chương V của HSMT | 6 | đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm. Tải trọng H30-XB80 | Theo chương V của HSMT | 13 | đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm. Tải trọng H10-X60 | Theo chương V của HSMT | 2 | đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm. Tải trọng H10-X60 | Theo chương V của HSMT | 3 | đoạn ống |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chương V của HSMT | 5,022 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của HSMT | 1,183 | 100m3 |
| 42 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo chương V của HSMT | 1,518 | m3 |
| 43 | Ván khuôn đổ bê tông mối nối | Theo chương V của HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 44 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V của HSMT | 10 | mối nối |
| 45 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chương V của HSMT | 16 | mối nối |
| 46 | Trát vữa xi măng cát vàng vào các kết cấu khác, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 0,006 | m2 |
| 47 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V của HSMT | 5,027 | m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của HSMT | 10,78 | m3 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông gối cống đúc sẵn, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của HSMT | 42,84 | m3 |
| 50 | Cốt thép gối cống đúc săn, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của HSMT | 5,75 | 100kg |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của HSMT | 17,39 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông gối cống đúc sẵn | Theo chương V của HSMT | 28 | cấu kiện |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của HSMT | 0,184 | m3 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông gối cống đúc sẵn, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của HSMT | 0,272 | m3 |
| 55 | Cốt thép gối cống đúc săn, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của HSMT | 0,19 | 100kg |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép gối cống | Theo chương V của HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông gối cống đúc sẵn | Theo chương V của HSMT | 10 | cấu kiện |
| 58 | Đào đất móng giếng thăm đất cấp II | Theo chương V của HSMT | 43,107 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của HSMT | 18,266 | 100m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của HSMT | 0,788 | m3 |
| 61 | Công tác đổ bê tông hố thăm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của HSMT | 6,139 | m3 |
| 62 | Công tác đổ bê tông hố thăm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 1,872 | m3 |
| 63 | Ván khuôn đổ bê tông giếng thăm | Theo chương V của HSMT | 0,497 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giếng thăm, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V của HSMT | 0,625 | tấn |
| 65 | Cốt thép thang D16 | Theo chương V của HSMT | 0,0261 | tấn |
| 66 | Nhúng kẽm thép thang | Theo chương V của HSMT | 26,07 | kg |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của HSMT | 1,6 | m3 |
| 68 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V của HSMT | 1,89 | 100kg |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chương V của HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Theo chương V của HSMT | 12 | cấu kiện |
| 71 | Thép L50x50x5mm | Theo chương V của HSMT | 0,136 | tấn |
| 72 | Đá dăm + cát đệm đáy hố thu nước | Theo chương V của HSMT | 0,577 | m3 |
| 73 | Công tác đổ bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của HSMT | 1,36 | m3 |
| 74 | Ván khuôn hố thu | Theo chương V của HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống 150mm | Theo chương V của HSMT | 0,957 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150mm | Theo chương V của HSMT | 0,24 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm | Theo chương V của HSMT | 10 | cái |
| 78 | Đào đất thi công hố thu | Theo chương V của HSMT | 94,072 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của HSMT | 0,895 | 100m3 |
| 80 | Gia công tấm đan thép lá và thép tròn | Theo chương V của HSMT | 0,238 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 237,897 | m2 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của HSMT | 1,236 | m3 |
| 83 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tường chắn | Theo chương V của HSMT | 1,236 | m3 |
| 84 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo chương V của HSMT | 4,805 | 100m |
| 85 | Thi công lớp lót móng bằng đá dăm + cát | Theo chương V của HSMT | 0,961 | m3 |
| 86 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 6,2505 | m3 |
| 87 | Đá hộc xây, vữa XM mác 100 | Theo chương V của HSMT | 1,7043 | m3 |
| 88 | Ván khuôn | Theo chương V của HSMT | 0,2614 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO HẢI ĐOÀN 32 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V của HSMT | 39,41 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của HSMT | 8,7612 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của HSMT | 17,365 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo chương V của HSMT | 33,96 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 1,274 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của HSMT | 0,07 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của HSMT | 0,0178 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của HSMT | 0,0056 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,148 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của HSMT | 0,0032 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của HSMT | 0,0193 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo chương V của HSMT | 0,0171 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,171 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của HSMT | 0,014 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của HSMT | 0,1072 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của HSMT | 0,1316 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của HSMT | 1,2205 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của HSMT | 0,4697 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V của HSMT | 0,3102 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mái xéo | Theo chương V của HSMT | 0,517 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của HSMT | 0,0861 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của HSMT | 0,9688 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V của HSMT | 0,7982 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của HSMT | 5,0893 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của HSMT | 3,102 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của HSMT | 2,585 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 7,64 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 2,1954 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 1,5616 | m3 |
| 30 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x30x1,8 | Theo chương V của HSMT | 202,5 | m |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của HSMT | 0,3179 | tấn |
| 32 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo chương V của HSMT | 0,4922 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp và lợp ngói bò, úp nóc | Theo chương V của HSMT | 21,3 | m |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 60,04 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 31,02 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 46,969 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 62,1489 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 50,6 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 29,2 | m |
| 40 | Làm họa tiết mặt cột cổng | Theo chương V của HSMT | 8 | cái |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 12,3 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 46,64 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V của HSMT | 26,8 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V của HSMT | 21,5 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của HSMT | 91,069 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 114,629 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 24,74 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa đi cổng bằng Inox | Theo chương V của HSMT | 16,61 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa Inox cổng | Theo chương V của HSMT | 16,61 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của HSMT | 10,24 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của HSMT | 2,5176 | 100m2 |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt chữ bảng hiệu cổng chính (mặt trong và ngoài) | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt bảng tên bằng đồng | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Đắp xi măng Logo cảnh sát biển | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 57 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo chương V của HSMT | 40 | m2 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của HSMT | 9,6 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của HSMT | 66,11 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 4,59 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của HSMT | 0,491 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của HSMT | 1,088 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 6,426 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của HSMT | 3,1212 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của HSMT | 1,7285 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V của HSMT | 600 | cái |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 14,076 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 17 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 340 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 667,76 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 623,4 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 81,6 | m |
| 73 | Đắp xi măng Logo cảnh sát biển | Theo chương V của HSMT | 100 | cái |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 1.007,76 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của HSMT | 8,28 | 100m2 |
| 76 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo chương V của HSMT | 6,75 | m2 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của HSMT | 4,068 | m3 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của HSMT | 21,2652 | m3 |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 26,455 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của HSMT | 1,874 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V của HSMT | 0,15 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của HSMT | 4,32 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của HSMT | 0,047 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của HSMT | 0,156 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của HSMT | 0,2088 | 100m2 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của HSMT | 1,044 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 4,896 | m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 1,2784 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của HSMT | 0,12 | tấn |
| 91 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của HSMT | 0,2285 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 1,0282 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của HSMT | 0,4994 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của HSMT | 0,2766 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V của HSMT | 96 | cái |
| 96 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 3,132 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 2,976 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 59,52 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 115,7472 | m2 |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 100,92 | m |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 14,4 | m |
| 102 | Đắp xi măng Logo cảnh sát biển | Theo chương V của HSMT | 16 | cái |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 175,2672 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của HSMT | 1,334 | 100m2 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của HSMT | 15,365 | m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 1,2616 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 1,2616 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi