Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200806869-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200778857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 11:10:00 đến ngày 2020-08-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,782,953,339 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm Zn d114 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 2 | Xà thép L75*75*8 dài 2m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 3 | Xà thép L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 4 | Thanh chống thép L50 dài 2,1m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 5 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 6 | Collier dk 114 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 7 | Gía đỡ hộp đầu cáp trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 8 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,36 | Kg |
| 9 | Cáp đồng M25mm2 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Mét |
| 10 | Mối hàn hoá nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Mối |
| 11 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 12 | Kẹp hotline 25-70mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 13 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 14 | Cọc tiếp địa 16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cọc |
| 15 | Đầu cosse đồng 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 16 | Đầu cosse đồng 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 17 | Ống co rút nhiệt trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 18 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,5 | Mét |
| 19 | Fuse link 10K | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 20 | Fuse link 15K | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 21 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 22 | boulon thép mạ có đai ốc 16x250 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 23 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 24 | Rondell vuông dk14 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 25 | Rondell vuông dk18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 26 | Ống nhựa PVC @21 - 1,6ly | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Mét |
| 27 | Nắp chụp LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 28 | Nắp chụp kẹp quai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | CÁI |
| 29 | Nắp chụp trên LBFCO | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 30 | Nắp chụp dưới LBFCO | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 31 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Tấm |
| B | 2. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục dây trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.644,547 | lít |
| 2 | Sắt tròn d8mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 273,6495 | Kg |
| 3 | Sắt tròn d16mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34,094 | Kg |
| 4 | Trụ BTLT 14m -6,5kN | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Trụ |
| 5 | Xà thép l75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 6 | Xà thép L75*75*8 dài 2m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Cái |
| 7 | Xà thép L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Cái |
| 8 | Thanh chống thép l50-0,72m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 9 | Thanh chống thép L50 dài 2,1m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Cái |
| 10 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Cái |
| 11 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 12 | Móc treo chữ U18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 360 | Cái |
| 13 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,16 | Kg |
| 14 | Cáp nhôm trần As 50 mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 106,1575 | Kg |
| 15 | Cáp nhôm bọc VXAs 24kV-50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.624,86 | Mét |
| 16 | Mối hàn hoá nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mối |
| 17 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 18 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 19 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 20 | Thanh nối sứ treo | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| 21 | Kẹp quai cu-al150 -l240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 22 | Kẹp hotline 25-70mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 23 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | cái |
| 24 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | cái |
| 25 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | cái |
| 26 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 114 | Bộ |
| 27 | Giáp níu cho cáp nhôm al ac bọc 22kV-240/32mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Cái |
| 28 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 29 | Kẹp căng dây 50-70mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 30 | Kẹp căng dây AC 95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 31 | Cọc tiếp địa 16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cọc |
| 32 | Uclevis | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 33 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Mét |
| 34 | Fuse link 15K | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 35 | Ván cốt pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,344 | m3 |
| 36 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,9006 | m3 |
| 37 | Đá 4*6 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2894 | m3 |
| 38 | Cát | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,3421 | m3 |
| 39 | Xi măng PC40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9.353,0483 | Kg |
| 40 | Neo bê tông 1,2m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 41 | Ván cốt pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2704 | m3 |
| 42 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 148 | Cái |
| 43 | boulon thép mạ có đai ốc 16x250 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Cái |
| 44 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | Cái |
| 45 | boulon thép mạ có đai ốc 16x600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 46 | boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Cái |
| 47 | Bolt VRS 16*450 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 48 | Bolt VRS 16*600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Cái |
| 49 | Bolt VRS 16*800 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 50 | Rondell vuông dk14 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 272 | Cái |
| 51 | Rondell vuông dk18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 428 | Cái |
| 52 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 53 | Ống nhựa PVC @21 - 1,6ly | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 54 | Nắp chụp kẹp quai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | CÁI |
| 55 | Nắp chụp trên LBFCO | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 56 | Nắp chụp dưới LBFCO | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| C | 3. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Máy cắt hạ thế 3P 230/380V-250A OD+Thùng bảo vệ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 2 | Sắt dẹp 60*6 (dài 0,2m) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,32 | kg |
| 3 | Xà thép L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Cái |
| 4 | Thanh chống L50-0,72m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 5 | Silicon | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Chai |
| 6 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Cái |
| 7 | Đà U100 dài 0.5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Đà |
| 8 | Xà thép U100 - 0,7m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | cái |
| 9 | Đà U100 dài 1m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Đà |
| 10 | Xà thép U160 - 0,7m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | cái |
| 11 | Xà thép U160 - 1,7m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | cái |
| 12 | Xà thép U160 - 1,457m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 13 | Xà thép U160 - 2,1m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | cái |
| 14 | Đà U160 dài 3,4m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Đà |
| 15 | Thép gắn thùng cd l50-0,33m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Bộ |
| 16 | Cáp Cu trần M25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 191,0272 | Kg |
| 17 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV - 150mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Mét |
| 18 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV- 200mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 480 | Mét |
| 19 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV- 240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 320 | Mét |
| 20 | Cáp đồng kiểm tra bọc hạ thế - 4x2,5mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 416 | Mét |
| 21 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 880 | Mét |
| 22 | Cáp đồng M25mm2 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 702 | Mét |
| 23 | Mối hàn hoá nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104 | Mối |
| 24 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 248 | Cái |
| 25 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Cái |
| 26 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Cái |
| 27 | Kẹp quai cu-al150 -l240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cái |
| 28 | Kẹp hotline 25-70mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Cái |
| 29 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | cái |
| 30 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 224 | Bộ |
| 31 | Cọc tiếp địa 16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104 | Cọc |
| 32 | Cosse ép cu 2,5mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 208 | Cái |
| 33 | COSSE ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 118 | Cái |
| 34 | Cosse ép Cu 200mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Cái |
| 35 | Cosse CU 150mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 36 | Đầu cosse Cu-Al 95mm2 cho cáp ABC | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 608 | Cái |
| 37 | Cosse ép Cu 240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cái |
| 38 | Giá chùm treo 3 MBT | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 39 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 447 | Mét |
| 40 | Nắp chụp đầu sứ MBT | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Cái |
| 41 | Fuse link 6K | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 42 | Fuse link 10K | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 43 | Fuse link 12K | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 44 | Fuse link 15K | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 45 | Tủ điện hạ thế tổng 1,42m*0,618m*0,35m (bao gồm thanh cái và các phụ kiện đi kèm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| 46 | MÁY CẮT 3P 230/380V 250A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Cái |
| 47 | MÁY CẮT 3P 230/380V 400A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 48 | MÁY CẮT 3P 230/380V 600A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 49 | MÁY CẮT 3P 230/380V 450A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 50 | Thùng điện kế Composite 0,50*0,30*0,2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Thùng |
| 51 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 364 | Cái |
| 52 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Cái |
| 53 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 286 | Cái |
| 54 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x60 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 55 | Boulon 16*200 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | cái |
| 56 | boulon thép mạ có đai ốc 16x250 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Cái |
| 57 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 106 | Cái |
| 58 | Bolt VRS 16*400 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Cái |
| 59 | Bolt VRS 16*700 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104 | Cái |
| 60 | Rondell vuông dk14 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 944 | Cái |
| 61 | Rondell vuông dk18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.484 | Cái |
| 62 | Ổ khóa bấm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 63 | Ống nhựa PVC @21 - 1,6ly | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 208 | Mét |
| 64 | Ống nhựa PVC đk 42mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 156 | Mét |
| 65 | Ống nhựa pvc đk 140 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 320 | Mét |
| 66 | Khâu nối PVC đk 42 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104 | Cái |
| 67 | Co lơi PVC d140 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104 | Cái |
| 68 | Nắp chụp trên FCO | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Cái |
| 69 | Nắp chụp dưới FCO | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Cái |
| 70 | Nắp chụp LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Cái |
| 71 | Nắp chụp kẹp quai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | CÁI |
| 72 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 73 | Bảng tên báo nguy hiểm tại trạm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| D | 4. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 653,9948 | lít |
| 2 | Xà thép l75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 3 | Thanh chống thép l50-0,72m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 4 | Silicon | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Chai |
| 5 | Móc đôi cáp ABC | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 6 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55,9104 | Kg |
| 7 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,5 | Mét |
| 8 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.567,46 | Mét |
| 9 | Mối hàn hoá nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Mối |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Cái |
| 11 | Cái nối IPC 95-35 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Cái |
| 12 | Cái nối bọc cách điện 95-95 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.408 | Cái |
| 13 | Kẹp ngừng cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 455 | Cái |
| 14 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Bộ |
| 15 | Cọc tiếp địa 16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cọc |
| 16 | Đầu cosse Cu-Al 95mm2 cho cáp ABC | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 416 | Cái |
| 17 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 260 | Mét |
| 18 | Nắp bịt đầu cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.184 | Cái |
| 19 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,9533 | m3 |
| 20 | Cát | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,7933 | m3 |
| 21 | Xi măng PC40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 925,919 | Kg |
| 22 | Ván cốt pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1296 | m3 |
| 23 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 24 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Cái |
| 25 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x250 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 26 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 27 | Bolt VRS 16*600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 28 | Rondell vuông dk14 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 114 | Cái |
| 29 | Rondell vuông dk18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cái |
| 30 | Boulon móc cáp abc 16*250 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 250 | Cái |
| 31 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 260 | Cái |
| 32 | Ống nhựa PVC @21 - 1,6ly | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104 | Mét |
| 33 | Ống nhựa pvc đk 114 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 208 | Mét |
| 34 | Co lơi PVC d140 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104 | Cái |
| 35 | Bảng tên mã lộ ra hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104 | Cái |
| 36 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cuộn |
| 37 | Dây rút loại 1 dài 2cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104 | Cái |
| 38 | Dây rút loại 2 dài 3cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104 | Cái |
| E | 5. Vật tư thiết bị: Phần xây dựng hạng mục đào, tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,1344 | Cái |
| 2 | Nước | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.743,6 | lít |
| 3 | Răng cào | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1508 | Bộ |
| 4 | Băng báo hiệu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 346 | m |
| 5 | Bê tông nhựa hạt mịn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,0888 | Tấn |
| 6 | Bê tông nhựa hạt trung | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,6396 | Tấn |
| 7 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 87,4416 | m3 |
| 8 | Cọc mốc sứ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cọc |
| 9 | Cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29,3192 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,544 | m3 |
| 11 | Đá 1x2cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,7988 | m3 |
| 12 | Dầu diesel | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,03 | Lít |
| 13 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.802,6 | viên |
| 14 | Gas | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,12 | kg |
| 15 | Ống xoắn HDPE Ø 110/90 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 347,73 | m |
| 16 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 347,73 | m |
| 17 | Keo Megapoxy | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | kg |
| 18 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 148,625 | Kg |
| 19 | Nước | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.565,79 | lít |
| 20 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 321,09 | m2 |
| 21 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10.347,2056 | kg |
| F | 6. VLp-NC-MTC: Hạng mục thi công hotline (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Trồng trụ BTLT 14m đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Trụ |
| 2 | Lắp xà đối xứng trên đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | xà |
| 3 | Lắp xà lệch trên trụ đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | xà |
| 4 | Tháo xà đối xứng trên đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | xà |
| 5 | Tháo (lắp lại) xà đối xứng trên đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | xà |
| 6 | Tháo (lắp lại) FCO, LBFCO, LA + nắp chụp đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 7 | Lắp bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | sứ |
| 8 | Lắp sứ treo đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | sứ |
| 9 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192 | cò |
| G | 7. VLp-NC MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LA 18kV-10kA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 2 | Lắp LBFCO 24kV - 200A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 3 | Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 4 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp tiếp địa trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đầu cosse 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 8 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Vtrí |
| 9 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 397 | Mét |
| 10 | Lắp bảng tên đầu cáp (trên trụ) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Ci |
| 11 | Gia công + lắp giá đỡ đầu (1 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 13 | Lắp đà lệch đơn L75 dài 2m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 14 | Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| H | 8. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LBFCO 24kV - 200A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 2 | Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 3 | Lắp trụ BTLT 14m đơn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Trụ |
| 4 | Lắp trụ BTLT 14m ghép | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Trụ |
| 5 | Đổ bê tông trụ 14m đơn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Vtrí |
| 6 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m (SDL 01 đà HH) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m trụ ghép | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đà đôi L75 dài 0,8m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 11 | Lắp sứ đứng 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 12 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53 | Bộ |
| 13 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Bộ |
| 14 | Lắp sứ treo trên trụ BTLT có thanh nối | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Bộ |
| 15 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 16 | Lắp tiếp địa trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 17 | Kéo dây nhôm lõi thép As50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5416 | Km |
| 18 | Kéo dây nhôm lõi thép VXAs50mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,6249 | Km |
| 19 | Đỗ bê tông cho trụ trạm treo | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Vị trí |
| 20 | Lắp đà lệch đơn L75 dài 2m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ (SDL 01 đà 2,4m HH) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 22 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 23 | Đỗ bê tông cho trụ trạm ghép | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Vị trí |
| 24 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 25 | Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| I | 9. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 1P 100kVA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Máy |
| 2 | Lắp máy biến thế 1P 50kVA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA -22/0,4kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Máy |
| 4 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 5 | Lắp LA 18kV-10kA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | Cái |
| 6 | Lắp FCO 24kV - 100A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | Cái |
| 7 | Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 8 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 9 | Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 10 | Lắp bộ giá chùm treo máy biến thế 3P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | bộ |
| 11 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Vtrí |
| 12 | Lắp điện điện tử kế 3P 5-20A 220/380V | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 13 | Lắp thùng điện kế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 14 | Lắp TI hạ thế 250/5A-1000V | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 15 | Lắp TI hạ thế 400/5A-1000V | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 16 | Lắp TI hạ thế 500/5A-1000V | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 17 | Lắp TI hạ thế 600/5A-1000V | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 18 | Lắp máy cắt hạ thế tổng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 19 | Lắp máy cắt hạ thế 400A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 20 | Lắp máy cắt hạ thế 450A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 21 | Lắp máy cắt hạ thế 600A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 22 | Lắp máy cắt hạ thế 250A cho các lộ ra HT | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Cái |
| 23 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Bộ |
| 24 | Lắp giàn đỡ máy biến thế 3P trạm giàn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trạm |
| 25 | Lắp giàn đỡ máy biến thế 3P cho trạm ghép | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Trạm |
| 26 | Lắp đà đỡ chân máy biến thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 27 | Lắp sứ đứng 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 28 | Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trạm treo, trạm giàn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Vtrí |
| 29 | Lắp cáp choàng cho 3 MBT 1P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | trạm |
| 30 | Lắp đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Cái |
| 31 | Lắp cáp xuất đồng hạ thế 3M200+M200 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Vị trí |
| 32 | Lắp cáp xuất đồng hạ thế 3M240+M240 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Vtrí |
| 33 | Lắp cáp xuất ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 34 | Lắp cáp xuất hạ thế ABC 4x95mm2 từ tủ tông lên lưới | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Vị trí |
| 35 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Vtrí |
| 36 | Lắp bảng tên trạm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 37 | Lắp ống nhựa PVC trạm giàn luồn cáp xuất | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | bộ |
| 38 | Lắp ống PVC trạm treo | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 39 | Lắp bộ giá đỡ máy cắt hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | bộ |
| 40 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 41 | Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| J | 10. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tụ bù 20Kvar | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 3 | Lắp trụ BTLT 8,4m bằng thủ công và máy thi công kết hợp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Trụ |
| 4 | Lắp đà đơn L75 dài 0,8m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABC trụ trồng mới | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Bộ |
| 6 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,2675 | Km |
| 7 | Lắp ngừng cáp ABC 1 bên | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 8 | Lắp ngừng cáp ABC 1 bên có nối | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 122 | Cái |
| 9 | Lắp ngừng cáp ABC 2 bên | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 10 | Lắp ngừng cáp ABC 2 bên có nối | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 11 | Bảng tên mã lộ ra hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104 | Cái |
| 12 | Đỗ bê tông trụ hạ thế đơn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Trụ |
| 13 | Lắp phụ kiện tụ bù hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 14 | Vật tư chia tải | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Trạm |
| 15 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 16 | Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| K | 11. VLp-NC-MTC: Thi công phần xây dựng hạng mục đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Máy đào 1,25m3 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38,7382 | ca |
| 2 | Máy ủi 110 cv | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,9824 | ca |
| 3 | Máy cào bóc Wirtgen C1000 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2459 | ca |
| 4 | Ô tô chứa nhiên liệu 2,5t | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2459 | ca |
| 5 | Ô tô tự đổ 5t | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,5836 | ca |
| 6 | Ô tô tự đỗ 7t | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3689 | ca |
| 7 | Ô tô chở nước 5 m3 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2459 | ca |
| 8 | Máy nén khi 360 m3/h | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,3775 | ca |
| 9 | Máy nén khí 420 m3/h | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2459 | ca |
| 10 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,224 | ca |
| 11 | Búa căn khí nén 3 m3/ph | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,755 | ca |
| L | 12. VLp-NC-MTC: Thi công phần xây dựng hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Máy ủi 110 cv | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7112 | ca |
| 2 | Máy lu bánh hơi 16t | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1952 | ca |
| 3 | Máy lu rung 25t | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1071 | ca |
| 4 | Máy lu bánh thép 10t | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,1997 | ca |
| 5 | Máy trộn 250l | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,5275 | ca |
| 6 | Máy phun nhựa đường 190 cv | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1578 | ca |
| 7 | Máy rải 130-140 cv | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1137 | ca |
| 8 | Máy rải 50-60 m3/h | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0703 | ca |
| 9 | Ô tô chứa nhiên liệu 2,5t | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3 | ca |
| 10 | Ô tô chở nước 5 m3 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0703 | ca |
| 11 | Máy nén khí 600m3/h | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0789 | ca |
| 12 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7156 | ca |
| 13 | Lò nung keo | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,12 | ca |
| 14 | Máy lu bánh hơi 25T | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,8343 | ca |
| 15 | Máy san 110CV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5615 | ca |
| M | 13. Chi phí VLp-NC-MTC - hạng mục chạy máy phát điện loại 80kVA và 250kVA phục vụ công tác thi công cắt điện (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Chi phí chuẩn bị - vận hành máy phát điện loại 80kVA và 250kVA. | Không quá 115.670.905 đồng (sau thuế-bao gồm tất cả các chi phí vận hành máy phát điện được duyệt) | 1 | Khoản |
| N | 14. Phần bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Không quá 39.156.792 đồng (chi phí bảo hiểm sau thuế được duyệt) | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi