Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200806869-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Duyên Hải
Tên gói thầu Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình.
Số hiệu KHLCNT 20200778857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 11:10:00 đến ngày 2020-08-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,782,953,339 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Ống sắt tráng kẽm Zn d114 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
2 Xà thép L75*75*8 dài 2m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
3 Xà thép L75*75*8 dài 2,4m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
4 Thanh chống thép L50 dài 2,1m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
5 Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
6 Collier dk 114 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
7 Gía đỡ hộp đầu cáp trung thế Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
8 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,36 Kg
9 Cáp đồng M25mm2 bọc 22kV Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Mét
10 Mối hàn hoá nhiệt Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Mối
11 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
12 Kẹp hotline 25-70mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
13 Khóa đai Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
14 Cọc tiếp địa 16*2,4m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cọc
15 Đầu cosse đồng 25mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
16 Đầu cosse đồng 50mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
17 Ống co rút nhiệt trung thế Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
18 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,5 Mét
19 Fuse link 10K Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
20 Fuse link 15K Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
21 boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
22 boulon thép mạ có đai ốc 16x250 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
23 Boulon thép mạ có đai ốc 16x300 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
24 Rondell vuông dk14 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
25 Rondell vuông dk18 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
26 Ống nhựa PVC @21 - 1,6ly Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Mét
27 Nắp chụp LA Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
28 Nắp chụp kẹp quai Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 CÁI
29 Nắp chụp trên LBFCO Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
30 Nắp chụp dưới LBFCO Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
31 Bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Tấm
B 2. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục dây trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Nước ngọt Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6.644,547 lít
2 Sắt tròn d8mm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 273,6495 Kg
3 Sắt tròn d16mm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 34,094 Kg
4 Trụ BTLT 14m -6,5kN Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 41 Trụ
5 Xà thép l75*75*8*0,8m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
6 Xà thép L75*75*8 dài 2m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 Cái
7 Xà thép L75*75*8 dài 2,4m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 Cái
8 Thanh chống thép l50-0,72m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
9 Thanh chống thép L50 dài 2,1m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 Cái
10 Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 76 Cái
11 Sứ ống chỉ Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
12 Móc treo chữ U18 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 360 Cái
13 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 20,16 Kg
14 Cáp nhôm trần As 50 mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 106,1575 Kg
15 Cáp nhôm bọc VXAs 24kV-50mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.624,86 Mét
16 Mối hàn hoá nhiệt Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Mối
17 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cái
18 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
19 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
20 Thanh nối sứ treo Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 120 Cái
21 Kẹp quai cu-al150 -l240mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
22 Kẹp hotline 25-70mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
23 Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp al ac bọc 22kv 50mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 cái
24 Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp al ac bọc 22kv 50mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 cái
25 Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 cái
26 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 114 Bộ
27 Giáp níu cho cáp nhôm al ac bọc 22kV-240/32mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 Cái
28 Khóa đai Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
29 Kẹp căng dây 50-70mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Cái
30 Kẹp căng dây AC 95mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
31 Cọc tiếp địa 16*2,4m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cọc
32 Uclevis Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
33 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Mét
34 Fuse link 15K Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
35 Ván cốt pha Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,344 m3
36 Đá 1x2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 28,9006 m3
37 Đá 4*6 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,2894 m3
38 Cát Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 18,3421 m3
39 Xi măng PC40 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 9.353,0483 Kg
40 Neo bê tông 1,2m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Cái
41 Ván cốt pha Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2704 m3
42 boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 148 Cái
43 boulon thép mạ có đai ốc 16x250 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 Cái
44 Boulon thép mạ có đai ốc 16x300 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 63 Cái
45 boulon thép mạ có đai ốc 16x600 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
46 boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 Cái
47 Bolt VRS 16*450 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
48 Bolt VRS 16*600 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 37 Cái
49 Bolt VRS 16*800 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Cái
50 Rondell vuông dk14 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 272 Cái
51 Rondell vuông dk18 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 428 Cái
52 Boulon mắt có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cái
53 Ống nhựa PVC @21 - 1,6ly Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
54 Nắp chụp kẹp quai Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 CÁI
55 Nắp chụp trên LBFCO Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
56 Nắp chụp dưới LBFCO Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
C 3. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Máy cắt hạ thế 3P 230/380V-250A OD+Thùng bảo vệ Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
2 Sắt dẹp 60*6 (dài 0,2m) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,32 kg
3 Xà thép L75*75*8 dài 2,4m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 Cái
4 Thanh chống L50-0,72m (mạ nhúng) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
5 Silicon Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Chai
6 Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 76 Cái
7 Đà U100 dài 0.5m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Đà
8 Xà thép U100 - 0,7m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 cái
9 Đà U100 dài 1m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Đà
10 Xà thép U160 - 0,7m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 cái
11 Xà thép U160 - 1,7m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 cái
12 Xà thép U160 - 1,457m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Cái
13 Xà thép U160 - 2,1m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 cái
14 Đà U160 dài 3,4m (mạ nhúng) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Đà
15 Thép gắn thùng cd l50-0,33m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Bộ
16 Cáp Cu trần M25mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 191,0272 Kg
17 Cáp đồng bọc 0,6/1kV - 150mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Mét
18 Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV- 200mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 480 Mét
19 Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV- 240mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 320 Mét
20 Cáp đồng kiểm tra bọc hạ thế - 4x2,5mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 416 Mét
21 Cáp nhôm bọc HT ABC 4x95mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 880 Mét
22 Cáp đồng M25mm2 bọc 22kV Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 702 Mét
23 Mối hàn hoá nhiệt Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 104 Mối
24 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 248 Cái
25 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 46 Cái
26 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Cái
27 Kẹp quai cu-al150 -l240mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Cái
28 Kẹp hotline 25-70mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 78 Cái
29 Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp al ac bọc 22kv 50mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 cái
30 Khóa đai Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 224 Bộ
31 Cọc tiếp địa 16*2,4m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 104 Cọc
32 Cosse ép cu 2,5mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 208 Cái
33 COSSE ép Cu 25mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 118 Cái
34 Cosse ép Cu 200mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 96 Cái
35 Cosse CU 150mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
36 Đầu cosse Cu-Al 95mm2 cho cáp ABC Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 608 Cái
37 Cosse ép Cu 240mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Cái
38 Giá chùm treo 3 MBT Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
39 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 447 Mét
40 Nắp chụp đầu sứ MBT Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 78 Cái
41 Fuse link 6K Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
42 Fuse link 10K Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
43 Fuse link 12K Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
44 Fuse link 15K Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
45 Tủ điện hạ thế tổng 1,42m*0,618m*0,35m (bao gồm thanh cái và các phụ kiện đi kèm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Bộ
46 MÁY CẮT 3P 230/380V 250A Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Cái
47 MÁY CẮT 3P 230/380V 400A Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
48 MÁY CẮT 3P 230/380V 600A Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
49 MÁY CẮT 3P 230/380V 450A Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
50 Thùng điện kế Composite 0,50*0,30*0,2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Thùng
51 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 364 Cái
52 Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 108 Cái
53 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 286 Cái
54 Boulon thép mạ có đai ốc 16x60 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Cái
55 Boulon 16*200 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 cái
56 boulon thép mạ có đai ốc 16x250 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 76 Cái
57 Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 106 Cái
58 Bolt VRS 16*400 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 78 Cái
59 Bolt VRS 16*700 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 104 Cái
60 Rondell vuông dk14 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 944 Cái
61 Rondell vuông dk18 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.484 Cái
62 Ổ khóa bấm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
63 Ống nhựa PVC @21 - 1,6ly Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 208 Mét
64 Ống nhựa PVC đk 42mm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 156 Mét
65 Ống nhựa pvc đk 140 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 320 Mét
66 Khâu nối PVC đk 42 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 104 Cái
67 Co lơi PVC d140 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 104 Cái
68 Nắp chụp trên FCO Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 78 Cái
69 Nắp chụp dưới FCO Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 78 Cái
70 Nắp chụp LA Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 78 Cái
71 Nắp chụp kẹp quai Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 78 CÁI
72 Bảng tên trạm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Cái
73 Bảng tên báo nguy hiểm tại trạm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Cái
D 4. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Nước ngọt Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 653,9948 lít
2 Xà thép l75*75*8*0,8m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
3 Thanh chống thép l50-0,72m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
4 Silicon Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Chai
5 Móc đôi cáp ABC Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
6 Cáp Cu trần M25 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 55,9104 Kg
7 Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-50mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,5 Mét
8 Cáp nhôm bọc HT ABC 4x95mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.567,46 Mét
9 Mối hàn hoá nhiệt Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Mối
10 Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 Cái
11 Cái nối IPC 95-35 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 52 Cái
12 Cái nối bọc cách điện 95-95 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.408 Cái
13 Kẹp ngừng cáp Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 455 Cái
14 Khóa đai Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 78 Bộ
15 Cọc tiếp địa 16*2,4m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Cọc
16 Đầu cosse Cu-Al 95mm2 cho cáp ABC Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 416 Cái
17 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 260 Mét
18 Nắp bịt đầu cáp Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.184 Cái
19 Đá 1x2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,9533 m3
20 Cát Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,7933 m3
21 Xi măng PC40 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 925,919 Kg
22 Ván cốt pha Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1296 m3
23 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
24 Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 52 Cái
25 Boulon thép mạ có đai ốc 16x250 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
26 Boulon thép mạ có đai ốc 16x300 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
27 Bolt VRS 16*600 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
28 Rondell vuông dk14 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 114 Cái
29 Rondell vuông dk18 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Cái
30 Boulon móc cáp abc 16*250 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 250 Cái
31 Boulon móc cáp abc 16*300 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 260 Cái
32 Ống nhựa PVC @21 - 1,6ly Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 104 Mét
33 Ống nhựa pvc đk 114 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 208 Mét
34 Co lơi PVC d140 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 104 Cái
35 Bảng tên mã lộ ra hạ thế Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 104 Cái
36 Băng keo hạ thế Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 120 Cuộn
37 Dây rút loại 1 dài 2cm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 104 Cái
38 Dây rút loại 2 dài 3cm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 104 Cái
E 5. Vật tư thiết bị: Phần xây dựng hạng mục đào, tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Lưỡi cưa D350 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,1344 Cái
2 Nước Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.743,6 lít
3 Răng cào Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1508 Bộ
4 Băng báo hiệu Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 346 m
5 Bê tông nhựa hạt mịn Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 21,0888 Tấn
6 Bê tông nhựa hạt trung Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,6396 Tấn
7 Cát bê tông Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 87,4416 m3
8 Cọc mốc sứ Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cọc
9 Cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 29,3192 m3
10 Cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,544 m3
11 Đá 1x2cm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,7988 m3
12 Dầu diesel Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,03 Lít
13 Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.802,6 viên
14 Gas Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,12 kg
15 Ống xoắn HDPE Ø 110/90 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 347,73 m
16 Ống xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 347,73 m
17 Keo Megapoxy Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 kg
18 Nhũ Tương gốc Axit 60% Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 148,625 Kg
19 Nước Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.565,79 lít
20 Vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 321,09 m2
21 Xi măng PC.40 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 10.347,2056 kg
F 6. VLp-NC-MTC: Hạng mục thi công hotline (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1 Trồng trụ BTLT 14m đường dây 3 pha Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Trụ
2 Lắp xà đối xứng trên đường dây 3 pha Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12
3 Lắp xà lệch trên trụ đường dây 3 pha Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 10
4 Tháo xà đối xứng trên đường dây 3 pha Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 20
5 Tháo (lắp lại) xà đối xứng trên đường dây 3 pha Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2
6 Tháo (lắp lại) FCO, LBFCO, LA + nắp chụp đường dây 3 pha Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
7 Lắp bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 71 sứ
8 Lắp sứ treo đường dây 3 pha Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 78 sứ
9 Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 192
G 7. VLp-NC MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…)
1 Lắp LA 18kV-10kA Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
2 Lắp LBFCO 24kV - 200A Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
3 Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Th.phần
4 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
5 Lắp tiếp địa trung thế Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
6 Lắp đầu cosse 25mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
7 Lắp đầu cosse 50mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
8 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Vtrí
9 Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống lắp mới Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 397 Mét
10 Lắp bảng tên đầu cáp (trên trụ) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Ci
11 Gia công + lắp giá đỡ đầu (1 sợi cáp 3 pha) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
12 Lắp ống cáp ngầm lên trụ Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
13 Lắp đà lệch đơn L75 dài 2m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
14 Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Th.phần
H 8. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…)
1 Lắp LBFCO 24kV - 200A Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
2 Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Th.phần
3 Lắp trụ BTLT 14m đơn Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Trụ
4 Lắp trụ BTLT 14m ghép Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Trụ
5 Đổ bê tông trụ 14m đơn Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Vtrí
6 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
7 Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
8 Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m (SDL 01 đà HH) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
9 Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m trụ ghép Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
10 Lắp đà đôi L75 dài 0,8m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
11 Lắp sứ đứng 24kV Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
12 Lắp sứ đứng đôi 24kV Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 53 Bộ
13 Lắp sứ treo trên đà sắt Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Bộ
14 Lắp sứ treo trên trụ BTLT có thanh nối Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Bộ
15 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
16 Lắp tiếp địa trung thế Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
17 Kéo dây nhôm lõi thép As50mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,5416 Km
18 Kéo dây nhôm lõi thép VXAs50mm2 - 24kV Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,6249 Km
19 Đỗ bê tông cho trụ trạm treo Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Vị trí
20 Lắp đà lệch đơn L75 dài 2m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
21 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ (SDL 01 đà 2,4m HH) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
22 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
23 Đỗ bê tông cho trụ trạm ghép Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Vị trí
24 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Th.phần
25 Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Th.phần
I 9. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…)
1 Lắp máy biến thế 1P 100kVA Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Máy
2 Lắp máy biến thế 1P 50kVA Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Máy
3 Lắp đặt máy biến áp 250kVA -22/0,4kV Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Máy
4 Lắp máy biến thế 3P 400kVA Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
5 Lắp LA 18kV-10kA Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Cái
6 Lắp FCO 24kV - 100A Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Cái
7 Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Bộ
8 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Th.phần
9 Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Th.phần
10 Lắp bộ giá chùm treo máy biến thế 3P Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 bộ
11 Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Vtrí
12 Lắp điện điện tử kế 3P 5-20A 220/380V Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Cái
13 Lắp thùng điện kế Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Cái
14 Lắp TI hạ thế 250/5A-1000V Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
15 Lắp TI hạ thế 400/5A-1000V Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
16 Lắp TI hạ thế 500/5A-1000V Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
17 Lắp TI hạ thế 600/5A-1000V Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
18 Lắp máy cắt hạ thế tổng Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
19 Lắp máy cắt hạ thế 400A Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
20 Lắp máy cắt hạ thế 450A Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
21 Lắp máy cắt hạ thế 600A Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
22 Lắp máy cắt hạ thế 250A cho các lộ ra HT Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Cái
23 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 37 Bộ
24 Lắp giàn đỡ máy biến thế 3P trạm giàn Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trạm
25 Lắp giàn đỡ máy biến thế 3P cho trạm ghép Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Trạm
26 Lắp đà đỡ chân máy biến thế Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Bộ
27 Lắp sứ đứng 24kV Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Cái
28 Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trạm treo, trạm giàn Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Vtrí
29 Lắp cáp choàng cho 3 MBT 1P Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 trạm
30 Lắp đầu cosse 25mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 78 Cái
31 Lắp cáp xuất đồng hạ thế 3M200+M200 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Vị trí
32 Lắp cáp xuất đồng hạ thế 3M240+M240 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Vtrí
33 Lắp cáp xuất ABC 4x95mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Bộ
34 Lắp cáp xuất hạ thế ABC 4x95mm2 từ tủ tông lên lưới Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Vị trí
35 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 78 Vtrí
36 Lắp bảng tên trạm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Cái
37 Lắp ống nhựa PVC trạm giàn luồn cáp xuất Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 bộ
38 Lắp ống PVC trạm treo Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
39 Lắp bộ giá đỡ máy cắt hạ thế Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 bộ
40 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Th.phần
41 Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Th.phần
J 10. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1 Lắp tụ bù 20Kvar Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
2 Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Th.phần
3 Lắp trụ BTLT 8,4m bằng thủ công và máy thi công kết hợp Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Trụ
4 Lắp đà đơn L75 dài 0,8m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
5 Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABC trụ trồng mới Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Bộ
6 Kéo cáp ABC 4x95 mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,2675 Km
7 Lắp ngừng cáp ABC 1 bên Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
8 Lắp ngừng cáp ABC 1 bên có nối Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 122 Cái
9 Lắp ngừng cáp ABC 2 bên Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Bộ
10 Lắp ngừng cáp ABC 2 bên có nối Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Bộ
11 Bảng tên mã lộ ra hạ thế Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 104 Cái
12 Đỗ bê tông trụ hạ thế đơn Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Trụ
13 Lắp phụ kiện tụ bù hạ thế Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
14 Vật tư chia tải Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Trạm
15 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Th.phần
16 Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Th.phần
K 11. VLp-NC-MTC: Thi công phần xây dựng hạng mục đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1 Máy đào 1,25m3 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 38,7382 ca
2 Máy ủi 110 cv Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,9824 ca
3 Máy cào bóc Wirtgen C1000 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2459 ca
4 Ô tô chứa nhiên liệu 2,5t Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2459 ca
5 Ô tô tự đổ 5t Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,5836 ca
6 Ô tô tự đỗ 7t Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3689 ca
7 Ô tô chở nước 5 m3 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2459 ca
8 Máy nén khi 360 m3/h Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,3775 ca
9 Máy nén khí 420 m3/h Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2459 ca
10 Máy cắt bê tông 7,5kW Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,224 ca
11 Búa căn khí nén 3 m3/ph Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,755 ca
L 12. VLp-NC-MTC: Thi công phần xây dựng hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1 Máy ủi 110 cv Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,7112 ca
2 Máy lu bánh hơi 16t Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1952 ca
3 Máy lu rung 25t Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1071 ca
4 Máy lu bánh thép 10t Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,1997 ca
5 Máy trộn 250l Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,5275 ca
6 Máy phun nhựa đường 190 cv Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1578 ca
7 Máy rải 130-140 cv Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1137 ca
8 Máy rải 50-60 m3/h Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0703 ca
9 Ô tô chứa nhiên liệu 2,5t Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3 ca
10 Ô tô chở nước 5 m3 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0703 ca
11 Máy nén khí 600m3/h Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0789 ca
12 Máy đầm dùi 1,5 kW Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,7156 ca
13 Lò nung keo Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,12 ca
14 Máy lu bánh hơi 25T Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,8343 ca
15 Máy san 110CV Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,5615 ca
M 13. Chi phí VLp-NC-MTC - hạng mục chạy máy phát điện loại 80kVA và 250kVA phục vụ công tác thi công cắt điện (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1 Chi phí chuẩn bị - vận hành máy phát điện loại 80kVA và 250kVA. Không quá 115.670.905 đồng (sau thuế-bao gồm tất cả các chi phí vận hành máy phát điện được duyệt) 1 Khoản
N 14. Phần bảo hiểm công trình
1 Chi phí bảo hiểm công trình Không quá 39.156.792 đồng (chi phí bảo hiểm sau thuế được duyệt) 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->