Gói thầu: Xây lắp và mua sắm thiết bị xây dựng công trình Khu Đồng Sở, thị trấn Vôi (Giai đoạn 4); Hạng mục điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200831051-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp và mua sắm thiết bị xây dựng công trình Khu Đồng Sở, thị trấn Vôi (Giai đoạn 4); Hạng mục điện
Số hiệu KHLCNT 20200811568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-16 15:04:00 đến ngày 2020-08-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,452,732,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY 35kV CẤP ĐIỆN VỀ TBA COMPACT 560KVA
1 Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1035 100 m3
2 Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0324 100 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0228 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
6 Mua mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
7 Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 m3
8 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 100 kg
9 Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
13 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1421 tấn
14 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 sứ
15 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (35)kV 1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 1km/1 dây
16 Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
17 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 10 cột
18 Mua cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m3
19 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m3
20 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0761 100 m2
21 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 kg
22 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3373 100m
23 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp ngầm CU/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 3x70mm2-35kV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3223 100m
24 Làm đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 đầu cáp
25 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
26 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
B HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sợi
4 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
C HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỚI TBA COMPACT 560KVA-35(22)KV
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0643 100m3
2 Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1117 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1995 100m2
4 Mua khung móng 8M27x1900x1360x800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,4249 kg
5 Lắp đặt khung móng chôn sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0464 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,255 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,67 m3
8 Ốp gạch thẻ gốm KT 6x24 vào chân bệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,83 m2
9 Đào đất rãnh tiếp địa bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4752 100m3
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4752 100m3
D HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỚI TBA COMPACT 560KVA-35(22)KV
1 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III T20C-1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 10 cọc
2 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0416 100 kg
3 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại <=95mm2 (dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2 nối trung tính vỏ máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
4 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10 đầu cốt
5 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
E HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM TBA COMPACT KHU DÂN CƯ 560KVA-35(22)/0,4KV
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
2 Thí nghiệm máy cắt 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (lắp trong tủ RMU) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
14 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
15 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
16 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
17 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
F HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY SINH HOẠT 0,4KV
1 Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0352 100m3
2 Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7312 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m3
4 Ốp gạch thẻ gốm KT 6x24 vào chân bệ tủ công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
5 Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn KT4xm16x490x220x675 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,88 kg
6 Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1429 tấn
7 Đào rãnh cáp ngầm, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6837 100m3
8 Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6495 100m3
9 Mua mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
10 Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
G HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY SINH HOẠT 0,4KV
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1 tủ
2 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 10 cọc
3 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9552 100kg
4 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.135,0745 m
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6754 100m2
6 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12.018,6 viên
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,019 1000v
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 100m
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,833 100m
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,126 100m
11 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,673 100m
12 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m - cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,589 100m
13 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m - cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,755 100m
14 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m - cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x50 mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,564 100m
15 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 1 đầu cáp
16 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 đầu cáp
17 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 10 đầu cốt
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 10 đầu cốt
19 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 10 đầu cốt
20 Đánh số tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 10 cột
21 Vận chuyển vật liệu điện đến công trường ô tô tự đổ 2.5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 chuyến
H HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐG 1426)
1 Thí nghiệm tiếp đất của tủ công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 sợi
3 Thí nghiệm Aptomat 100A (Át tổng tủ 10 công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
I HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV
1 Đào móng cột đèn, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100 m3
2 Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100 m2
3 Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, mác M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m3
4 Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
5 Lắp đặt khung móng cột đèn chôn sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4323 tấn
6 Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,4 m
7 Đào rãnh cáp ngầm, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07 100 m3
8 Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9801 100 m3
9 Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0068 100 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0049 100 m3
11 Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0266 100 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 m3
13 Ốp gạch thẻ gốm KT 60x240mm vào chân bệ tủ công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 m2
14 Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,64 kg
15 Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0066 tấn
16 Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
17 Mua chếch nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
18 Lắp đặt cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m, vươn 1,5m dày 3,5mm; chân đế 400x400x10mm (đã bao gồm bảng điện cửa cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1 cột
19 Lắp đặt cột thép bát giác liền cần đơn cao 9m, vươn 1,5m dày 3,5mm; chân đế 400x400x10mm (đã bao gồm bảng điện cửa cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 cột
20 Lắp chóa đèn, bóng đèn cao áp Led 100W theo bộ cột H=8m;9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 1 chóa
21 Luồn dây lên đèn, dây Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 100m
22 Lắp át tô mát 1 cực cửa cột MCB 1P-6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 1 cầu chì
23 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 1 bảng
24 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 1 cửa
25 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 10 cột
26 Mua cầu đấu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
27 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
28 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 10 cọc
29 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1802 100kg
30 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 586,264 m
31 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9313 100m2
32 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.360,4 viên
33 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3604 1000v
34 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm - ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,419 100m
35 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm - ống thép DN100 đen luồn cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,963 100m
36 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,067 100m
37 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8 10 đầu cốt
38 Vận chuyển vật liệu điện đến công trường ô tô tự đổ 2.5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chuyến
J HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng, tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 sợi
K HẠNG MỤC THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,74 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,341 100m2
5 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5894 tấn
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1699 m3
7 Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4814 m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
10 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4072 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,568 m3
14 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,992 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2328 100m2
16 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5863 tấn
17 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5863 tấn
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6644 m3
19 Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,2784 m2
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1152 100m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,016 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2124 tấn
23 Sản xuất khung tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3709 tấn
24 Lắp đặt khung đỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3709 tấn
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7821 100m3
27 Đắp cát, máy đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6981 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,084 100m3
29 Mua băng báo hiệu ống luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.415,1 m
30 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2453 100m2
31 Mua mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 cái
32 Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 m3
33 Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,638 100m
34 Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,58 100m
35 Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,794 100m
36 Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m
37 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 100m
L HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 Cầu dao 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Chống sét 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Trạm Compact hợp bộ kiểu kín Công suất 560kVA- 35(22)/0,4kV- Tủ RMU 3 ngăn (02 CDPT 630A+ 01 máy cắt), chi tiết theo thiết kế gồm: thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 35kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 01 MBA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN); 01 tủ hạ thế, 01 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối; sử dụng thiết bị của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương), dây dẫn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
4 Tủ điều khiển chiếu sáng 100A 2 lộ ra, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
M VẬT TƯ
1 Dây tiếp địa dọc thân cột cầu dao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Bộ xà XCD-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Bộ xà CSV-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Bộ xà XP-3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Tay TTCD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Cô lê ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
7 Ghế TTCD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Thang trèo 4,1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Quả
10 Phụ kiện sứ đứng PI-24kV Dây buộc cổ sứ định hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
11 Cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
12 Cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
13 Đầu cốt đồng nhôm AM-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cái
14 Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
15 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Vị trí
16 Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,225 m
17 Ống nhựa xoắn HDPE D130/110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,73 m
18 Cáp ngầm CU/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 3x70mm2-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,23 m
19 Đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 35kV 1x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
20 Tiếp địa T20C-1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
21 Dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2 nối trung tính vỏ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
22 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
23 Biền báo tên trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Tủ công tơ Composite ép nóng trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh (không tính công tơ điện) chứa 9 công tơ; KT: 1100x600x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Tủ
25 Tủ công tơ Composite ép nóng trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh (không tính công tơ điện) chứa 12 công tơ; KT: 1400x600x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Tủ
26 Tiếp địa T4C-1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
27 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.160 m
28 Ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 783,3 m
29 Ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 612,6 m
30 Ống thép DN150 luồn cáp qua đường (dày 3,96mm; chiết tính 16,04kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.079,5 kg
31 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 558,9 m
32 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,5 m
33 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 656,4 m
34 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
35 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
36 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
37 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
38 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 Cái
39 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
40 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
41 Biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
42 Tiếp địa T4C-1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
43 Tiếp địa T2C-1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
44 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.241,9 m
45 Ống thép DN100 đen luồn cáp qua đường (dày 2,5mm; chiết tính 6,8kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 654,84 kg
46 Cáp ngầm CU/XLPE/DATA/PVC 3x25 + 1x16 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
47 Cáp ngầm CU/XLPE/DATA/PVC 3x16 + 1x10 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 758 m
48 Cáp ngầm CU/XLPE/DATA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 622,7 m
49 Đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
50 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 cái
51 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 cái
52 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->