Gói thầu: Xây lắp và mua sắm thiết bị xây dựng công trình Khu Đồng Sở, thị trấn Vôi (Giai đoạn 4); Hạng mục điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200831051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp và mua sắm thiết bị xây dựng công trình Khu Đồng Sở, thị trấn Vôi (Giai đoạn 4); Hạng mục điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200811568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-16 15:04:00 đến ngày 2020-08-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,452,732,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY 35kV CẤP ĐIỆN VỀ TBA COMPACT 560KVA | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1035 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100 m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 7 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | m3 |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100 kg |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1421 | tấn |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 sứ |
| 15 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (35)kV 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 1km/1 dây |
| 16 | Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 17 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 cột |
| 18 | Mua cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0761 | 100 m2 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | kg |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3373 | 100m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp ngầm CU/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 3x70mm2-35kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3223 | 100m |
| 24 | Làm đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 25 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỚI TBA COMPACT 560KVA-35(22)KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0643 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1117 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1995 | 100m2 |
| 4 | Mua khung móng 8M27x1900x1360x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,4249 | kg |
| 5 | Lắp đặt khung móng chôn sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0464 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | m3 |
| 8 | Ốp gạch thẻ gốm KT 6x24 vào chân bệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,83 | m2 |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4752 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4752 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỚI TBA COMPACT 560KVA-35(22)KV | |||
| 1 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III T20C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 cọc |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0416 | 100 kg |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại <=95mm2 (dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2 nối trung tính vỏ máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| E | HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM TBA COMPACT KHU DÂN CƯ 560KVA-35(22)/0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy cắt 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (lắp trong tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 16 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 17 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| F | HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY SINH HOẠT 0,4KV | |||
| 1 | Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | 100m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7312 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ gốm KT 6x24 vào chân bệ tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 5 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn KT4xm16x490x220x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,88 | kg |
| 6 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1429 | tấn |
| 7 | Đào rãnh cáp ngầm, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6837 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6495 | 100m3 |
| 9 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 10 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| G | HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY SINH HOẠT 0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 tủ |
| 2 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 10 cọc |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9552 | 100kg |
| 4 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.135,0745 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6754 | 100m2 |
| 6 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.018,6 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,019 | 1000v |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,833 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,126 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,673 | 100m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m - cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,589 | 100m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m - cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,755 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m - cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x50 mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,564 | 100m |
| 15 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 đầu cáp |
| 16 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 đầu cáp |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 10 đầu cốt |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đánh số tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 cột |
| 21 | Vận chuyển vật liệu điện đến công trường ô tô tự đổ 2.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chuyến |
| H | HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat 100A (Át tổng tủ 10 công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| I | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100 m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100 m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt khung móng cột đèn chôn sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4323 | tấn |
| 6 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,4 | m |
| 7 | Đào rãnh cáp ngầm, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | 100 m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9801 | 100 m3 |
| 9 | Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | 100 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0049 | 100 m3 |
| 11 | Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 13 | Ốp gạch thẻ gốm KT 60x240mm vào chân bệ tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m2 |
| 14 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | kg |
| 15 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0066 | tấn |
| 16 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 17 | Mua chếch nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 18 | Lắp đặt cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m, vươn 1,5m dày 3,5mm; chân đế 400x400x10mm (đã bao gồm bảng điện cửa cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 cột |
| 19 | Lắp đặt cột thép bát giác liền cần đơn cao 9m, vươn 1,5m dày 3,5mm; chân đế 400x400x10mm (đã bao gồm bảng điện cửa cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cột |
| 20 | Lắp chóa đèn, bóng đèn cao áp Led 100W theo bộ cột H=8m;9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 chóa |
| 21 | Luồn dây lên đèn, dây Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | 100m |
| 22 | Lắp át tô mát 1 cực cửa cột MCB 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 cầu chì |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 bảng |
| 24 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 cửa |
| 25 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10 cột |
| 26 | Mua cầu đấu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 28 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 10 cọc |
| 29 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1802 | 100kg |
| 30 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586,264 | m |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9313 | 100m2 |
| 32 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.360,4 | viên |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3604 | 1000v |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm - ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,419 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm - ống thép DN100 đen luồn cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,963 | 100m |
| 36 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,067 | 100m |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | 10 đầu cốt |
| 38 | Vận chuyển vật liệu điện đến công trường ô tô tự đổ 2.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuyến |
| J | HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng, tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| K | HẠNG MỤC THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5894 | tấn |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1699 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4814 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 10 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4072 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,568 | m3 |
| 14 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,992 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2328 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5863 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5863 | tấn |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6644 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,2784 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2124 | tấn |
| 23 | Sản xuất khung tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3709 | tấn |
| 24 | Lắp đặt khung đỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3709 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7821 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát, máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6981 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,084 | 100m3 |
| 29 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.415,1 | m |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2453 | 100m2 |
| 31 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | cái |
| 32 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 33 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,638 | 100m |
| 34 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | 100m |
| 35 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,794 | 100m |
| 36 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | 100m |
| L | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Trạm Compact hợp bộ kiểu kín Công suất 560kVA- 35(22)/0,4kV- Tủ RMU 3 ngăn (02 CDPT 630A+ 01 máy cắt), chi tiết theo thiết kế gồm: thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 35kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 01 MBA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN); 01 tủ hạ thế, 01 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối; sử dụng thiết bị của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương), dây dẫn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A 2 lộ ra, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| M | VẬT TƯ | |||
| 1 | Dây tiếp địa dọc thân cột cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ xà XCD-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ xà CSV-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ xà XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tay TTCD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Cô lê ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Ghế TTCD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Thang trèo 4,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Quả |
| 10 | Phụ kiện sứ đứng PI-24kV Dây buộc cổ sứ định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 12 | Cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 15 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Vị trí |
| 16 | Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,225 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,73 | m |
| 18 | Cáp ngầm CU/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 3x70mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,23 | m |
| 19 | Đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 35kV 1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa T20C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2 nối trung tính vỏ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Biền báo tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Tủ công tơ Composite ép nóng trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh (không tính công tơ điện) chứa 9 công tơ; KT: 1100x600x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Tủ |
| 25 | Tủ công tơ Composite ép nóng trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh (không tính công tơ điện) chứa 12 công tơ; KT: 1400x600x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Tủ |
| 26 | Tiếp địa T4C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.160 | m |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783,3 | m |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 612,6 | m |
| 30 | Ống thép DN150 luồn cáp qua đường (dày 3,96mm; chiết tính 16,04kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.079,5 | kg |
| 31 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558,9 | m |
| 32 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,5 | m |
| 33 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 656,4 | m |
| 34 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 35 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 36 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 37 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | Cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 41 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 42 | Tiếp địa T4C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Tiếp địa T2C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 44 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.241,9 | m |
| 45 | Ống thép DN100 đen luồn cáp qua đường (dày 2,5mm; chiết tính 6,8kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 654,84 | kg |
| 46 | Cáp ngầm CU/XLPE/DATA/PVC 3x25 + 1x16 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 47 | Cáp ngầm CU/XLPE/DATA/PVC 3x16 + 1x10 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 758 | m |
| 48 | Cáp ngầm CU/XLPE/DATA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622,7 | m |
| 49 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 51 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 52 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi