Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200842192-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng số 02 thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200835908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-16 14:02:00 đến ngày 2020-08-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,601,769,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG BÊ TÔNG)
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,8663 100m3
2 Đất cấp III san nền Mô tả kỹ thuật theo chương 5 888,8919 m3
B MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG BÊ TÔNG)
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 57,75 m3
2 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40,02 m3
3 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 143,14 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1506 100m2
5 Nhựa đường chèn khe co, giãn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 171,36 kg
6 Gỗ chèn khe giãn 0,056 m3
C PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,633 100m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 31,2145 m3
3 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 269,4846 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.508,598 m2
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 107,274 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1522 100m2
7 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1159 tấn
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9609 m3
9 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 50kg 91 cái
D CỐNG BẢN (PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC)
1 Khoan bê tông, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 144 lỗ
2 Mua keo Ramset sử dụng để liên kết thép với bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 hộp
3 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2066 tấn
4 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0309 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2106 100m2
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,58 m3
7 Cốt thép cống bản, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0381 tấn
8 Cốt thép cống bản, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5562 tấn
9 Bê tông cống bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,7275 m3
E SAN NỀN
1 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 37,0788 100m3
2 Đất cấp III san nền Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3.967,4316 m3
F PHẦN CỒNG: Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,7356 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,6612 m3
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,25 m2
4 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,3968 m3
G PHẦN CỔNG: Phần xây mới
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1533 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7284 m3
3 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,069 tấn
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1371 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0952 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0394 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,0323 m3
8 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0842 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0511 100m3
10 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,019 tấn
11 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1167 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1293 100m2
13 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7115 m3
14 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,3232 m3
15 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,198 m3
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0477 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2106 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1552 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2663 m3
20 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1701 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2485 100m2
22 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,21 m3
23 Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2268 100m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,92 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,73 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24,85 m2
27 Ốp đá trụ cổng Đá Granit tự nhiên màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24,514 m2
28 Đắp hoa văn trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 công
29 Đắp chữ ' Nghĩa trang nhân dân Cung Nhượng phường thọ xương', vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,52 m2
30 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1722 tấn
31 Khóa treo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
32 Bộ then cổng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
33 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
34 Mũi mác Mô tả kỹ thuật theo chương 5 28 cái
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18,837 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 37,674 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 49,3 m2
H PHẦN TƯỜNG RÀO: Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,813 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương 5 90,1826 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 102,7235 m3
I PHẦN TƯỜNG RÀO: Phần xây mới
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,8497 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,6166 100m3
3 Cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5246 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,2057 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7117 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,9557 tấn
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 56,1005 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 236,07 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 257,371 m3
10 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2403 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,4685 100m
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0881 100m3
13 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 23,5088 m3
14 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 65,1829 m3
15 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 38,1687 m3
16 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,1395 m3
17 Trát tường xây gạch KN, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2.212,2688 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 89,056 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.281,6 m
20 Gạch hoa gốm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 534 viên
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2.301,3248 m2
J ĐƯỜNG DẠO
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 138,9705 m3
2 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 277,941 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->