Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200843959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 11:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200843414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-16 11:36:00 đến ngày 2020-09-05 11:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,683,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí gián tiếp khác | |||
| B | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | công |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đế barie | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa D75 dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,95 | m |
| 4 | Áo phản quang, cờ còi, mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm bản giữ cọc nhựa đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,884 | m3 |
| 6 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | 1m2 |
| 7 | Dây căng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 8 | Biển báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | biển |
| 9 | Rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | biển |
| 10 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | Hạng mục xây lắp | |||
| D | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 614,318 | m3 |
| 2 | Đào bùn và hữu cơ nền đường nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,289 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,661 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,661 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,661 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,331 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,701 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,701 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,701 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,701 | 100m3 |
| 11 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,926 | m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,773 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 1m, sâu <= 3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,476 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương , chiều rông <= 6m, máy đòa 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,573 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,641 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,213 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,498 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đắp lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.675,106 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,739 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,023 | 100m3 |
| 22 | Cày xới, cuốc chân đinh mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,235 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,061 | 100m3 |
| 24 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,061 | 100m2 |
| 25 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,829 | 100m2 |
| 26 | Đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,103 | m3 |
| 27 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,532 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,774 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,027 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,748 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,929 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,851 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 28km tiếp theo, ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,851 | 100tấn |
| 34 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 35 | Biển chỉ dẫn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,919 | m² |
| 36 | Cột biển báo D88,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,78 | m |
| 37 | Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 38 | Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,28 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,28 | m3 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,495 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,446 | 100m2 |
| 44 | Sơn trắng cọc tiêu 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,6 | m2 |
| 45 | Sơn đỏ phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,244 | m2 |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,738 | tấn |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,738 | tấn |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,374 | 10 tấn |
| 49 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241 | cái |
| 50 | Tấm phản quang và đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241 | bộ |
| 51 | Đào móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,16 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,16 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 56 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 742 | m |
| 58 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 59 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1 | m2 |
| 60 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.930,97 | m2 |
| 61 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,45 | m2 |
| 62 | Thuê diện tích đất sử dụng làm bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 633,25 | m² |
| 63 | Làm móng bãi đúc bằng lớp dưới cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,041 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | 100m3 |
| 66 | Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m2 |
| 67 | Đào lớp cấp phối bãi đúc bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m3 |
| 71 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | 100m3 |
| 72 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,391 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,391 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,391 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,391 | 100m3 |
| 76 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,696 | 100m3 |
| 77 | Sản xuất lắp đặt hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m2 |
| 78 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m2 |
| 79 | Thép góc 75x75 làm cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,978 | kg |
| 80 | Tôn sóng dân dụng dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH MƯƠNG XÂY | |||
| 1 | Đào móng mương xây bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,896 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,231 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,66 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,818 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,52 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 563,11 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,82 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông thanh chống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn thanh chống đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | 100m2 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,65 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,65 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 10 tấn |
| 19 | Lắp dựng thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,619 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,396 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hoàn trả hai bên cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,906 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,89 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,848 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu và tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu và tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,731 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | 100m2 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 10 tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cấu kiện |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cấu kiện |
| 19 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,72 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,508 | 100m2 |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,18 | 10 tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,062 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đúc sẵn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,106 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần trục, quy cách ống: 1000x1000mm - vận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | 1 đoạn cống |
| 27 | Vữa xi măng mối nối dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,72 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,76 | m2 |
| 29 | Vải địa kỹ thuật bọc thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,681 | 100m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, bê tông có côt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,29 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,86 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự độ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự độ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi <=5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | 100m3 |
| 35 | San đá thải bằng máy ủi 110cv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 36 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,59 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,919 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,067 | m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,503 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất bê tông thanh chống, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | tấn |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | tấn |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 10 tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 52 | Đặt đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 – đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 100m3 |
| 53 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel công xuất 20cv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | ca |
| 54 | Phá dỡ đập thi công bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẦU BẢN BTCT | |||
| 1 | Sản xuất bê tông bệ đúc, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ đúc, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ đúc đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, phá dỡ bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 10 tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,41 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn đường kính <=10mm - vận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,37 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8929 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,596 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,25 | m2 |
| 14 | Sản xuất thép ống D50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | tấn |
| 15 | Chốt thép mạ kẽm - tạm tính 7000 đồng/kg mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,344 | kg |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | tấn |
| 17 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su ( 150x180x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 18 | Gối cầu kích thước (150x180x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 19 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | dầm |
| 20 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | dầm /100m |
| 21 | Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | dầm |
| 22 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,18 | m |
| 23 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,63 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,94 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,137 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,94 | m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,53 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,038 | tấn |
| 33 | Sơn phản quang gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,09 | m2 |
| 34 | Sản xuất kết cấu lan can thép , thép đúc mạ kẽm - Chỉ tính sản xuất cột lan can, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,293 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,293 | tấn |
| 36 | Ống thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,73 | kg |
| 37 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 815,71 | kg |
| 38 | Bu long M22 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống gang, đường kính ống D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | đoạn ống |
| 40 | Nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,5 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,118 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,041 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,471 | tấn |
| 46 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,526 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,526 | tấn |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226 | cấu kiện |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226 | cấu kiện |
| 50 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,875 | 10 tấn |
| 51 | Đập đầu cọc và cọc thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 55 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 56 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | mối nối |
| 57 | Thép góc mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.018,52 | kg |
| 58 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8 | m2 |
| 59 | ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,74 | 100m |
| 60 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | tấn/lần |
| 61 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | tấn |
| 62 | Ép cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 100m |
| 63 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,95 | tấn |
| 64 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,95 | tấn |
| 65 | Khấu hao hệ đà giáo mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.808,875 | kg |
| 66 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,032 | 100m |
| 67 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất (NC,M=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,792 | 100m |
| 68 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22.824 | 100m |
| 69 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.143,533 | kg |
| 70 | Sản xuất kết cấu khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,364 | tấn |
| 71 | Lắp dựng giằng thép khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,728 | tấn |
| 72 | Tháo dỡ giằng thép khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,728 | tấn |
| 73 | Khấu hao thép khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,32 | kg |
| 74 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | ca |
| 75 | Đắp cát tạo mặt bằng thi công bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,929 | 100m3 |
| 76 | Đào đất và cát hố móng bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,823 | 100m3 |
| 77 | Đào đất và cát hố móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,26 | m3 |
| 78 | Thi công móng cấp phối đá dăm đắp trả phía trong mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,302 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,007 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | 100m3 |
| 83 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | 100m3 |
| 84 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,074 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,074 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,074 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,074 | 100m3 |
| 88 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,537 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,478 | 100m3 |
| 90 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,22 | m3 |
| 91 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,605 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,222 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | tấn |
| 95 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cấu kiện |
| 96 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cấu kiện |
| 97 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,803 | 10 tấn |
| 98 | Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách 1000x1000mm (không tính sản xuất cống), hệ số (NC, MTC: 1,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 đoạn cống |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,442 | 100m3 |
| 100 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | 100m3 |
| 101 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,919 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,919 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,919 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,919 | 100m3 |
| 105 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | 100m3 |
| 106 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | 100m3 |
| 110 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | 100m3 |
| 111 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,182 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,091 | m3 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,996 | m3 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,447 | tấn |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,286 | tấn |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,402 | 100m2 |
| 119 | Quét nhựa đường nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,351 | m2 |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,062 | m3 |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 1 tấn |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,012 | 1 tấn |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 1 tấn |
| 124 | Mạ kẽm chốt bản vượt - công mạ kẽm tạm tính 7000 đồng/kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,688 | kg |
| 125 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,768 | m3 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | 100m2 |
| 127 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,308 | m2 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m |
| 129 | Đào vét bùn móng kè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,056 | m3 |
| 130 | Đào vét bùn móng kè, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,265 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,815 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,815 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,815 | 100m3 |
| 134 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,908 | 100m3 |
| 135 | Đào móng tường chắn, tường kè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,787 | m3 |
| 136 | Đào đất móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,971 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất mái kè bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,609 | 100m3 |
| 138 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,344 | 100m |
| 139 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,065 | m3 |
| 140 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,796 | m3 |
| 141 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,363 | 100m2 |
| 142 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,388 | m3 |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m |
| 144 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=3m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,914 | 100m |
| 145 | Cọc tre giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m |
| 146 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5 | m2 |
| 147 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | 100m3 |
| 148 | Bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,76 | m2 |
| 149 | Thép buộc giằng cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,533 | kg |
| 150 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Ca |
| 151 | Phá dỡ đập thi công bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BTN | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8508 | 100tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi