Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200843959-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 11:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200843414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-16 11:36:00 đến ngày 2020-09-05 11:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,683,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí gián tiếp khác
B Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 công
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đế barie Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,302 100m2
3 Ống nhựa D75 dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,95 m
4 Áo phản quang, cờ còi, mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Sản xuất bê tông tấm bản giữ cọc nhựa đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,884 m3
6 Dán màng phản quang đầu dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 1m2
7 Dây căng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
8 Biển báo thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 biển
9 Rào chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 biển
10 Đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
C Hạng mục xây lắp
D HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 614,318 m3
2 Đào bùn và hữu cơ nền đường nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,289 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,661 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,661 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,661 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,331 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,701 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,701 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,701 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,701 100m3
11 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 100m3
12 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,926 m3
13 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,773 100m3
14 Đào kênh mương, chiều rộng <= 1m, sâu <= 3m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,476 100m3
15 Đào kênh mương , chiều rông <= 6m, máy đòa 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,573 100m3
16 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,641 100m3
17 Đắp đất lề đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,213 100m3
18 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,498 100m3
19 Mua đất đắp lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.675,106 m3
20 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,739 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,023 100m3
22 Cày xới, cuốc chân đinh mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,235 100m2
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,061 100m3
24 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,061 100m2
25 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,829 100m2
26 Đá vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,103 m3
27 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,532 100m2
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,774 100m2
29 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,027 100m2
30 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,748 100m2
31 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,929 100m2
32 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,851 100tấn
33 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 28km tiếp theo, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,851 100tấn
34 Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cái
35 Biển chỉ dẫn phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,919
36 Cột biển báo D88,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,78 m
37 Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
38 Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
39 Đào móng cọc tiêu bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,28 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,28 m3
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,495 m3
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,413 tấn
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,446 100m2
44 Sơn trắng cọc tiêu 02 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,6 m2
45 Sơn đỏ phản quang cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,244 m2
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,738 tấn
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,738 tấn
48 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,374 10 tấn
49 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241 cái
50 Tấm phản quang và đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241 bộ
51 Đào móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,16 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,16 m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,292 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,292 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,292 100m3
56 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 100m3
57 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 742 m
58 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,282 100m2
59 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1 m2
60 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.930,97 m2
61 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,45 m2
62 Thuê diện tích đất sử dụng làm bãi đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 633,25
63 Làm móng bãi đúc bằng lớp dưới cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m3
64 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,041 100m3
65 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,35 100m3
66 Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m2
67 Đào lớp cấp phối bãi đúc bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 100m3
71 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,435 100m3
72 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,391 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,391 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,391 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,391 100m3
76 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,696 100m3
77 Sản xuất lắp đặt hàng rào tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m2
78 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m2
79 Thép góc 75x75 làm cột hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,978 kg
80 Tôn sóng dân dụng dày 0.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,4 m2
E HẠNG MỤC: RÃNH MƯƠNG XÂY
1 Đào móng mương xây bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,896 m3
2 Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,231 100m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,66 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,2 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,371 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,818 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,52 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 563,11 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,82 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m2
13 Sản xuất bê tông thanh chống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn thanh chống đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,237 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,218 100m2
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,65 tấn
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,65 tấn
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,365 10 tấn
19 Lắp dựng thanh chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520 cái
F HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng cống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,619 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,396 100m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 100m3
4 Đắp cát hoàn trả hai bên cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,906 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,89 m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,848 100m
7 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,443 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu và tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu và tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,731 100m2
12 Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 100m2
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cấu kiện
16 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 10 tấn
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cấu kiện
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cấu kiện
19 Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,72 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,508 100m2
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 cấu kiện
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 cấu kiện
23 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,18 10 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,062 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đúc sẵn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,106 tấn
26 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần trục, quy cách ống: 1000x1000mm - vận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 1 đoạn cống
27 Vữa xi măng mối nối dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,72 m2
28 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,76 m2
29 Vải địa kỹ thuật bọc thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,681 100m2
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, bê tông có côt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,29 m3
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,86 m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,302 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự độ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,302 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự độ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi <=5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,302 100m3
35 San đá thải bằng máy ủi 110cv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 100m3
36 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,59 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,84 m3
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,469 tấn
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,919 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,067 m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,503 m3
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 100m2
45 Sản xuất bê tông thanh chống, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,376 m3
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
48 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 tấn
49 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 tấn
50 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 10 tấn
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
52 Đặt đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 – đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 100m3
53 Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel công xuất 20cv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 ca
54 Phá dỡ đập thi công bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 100m3
G HẠNG MỤC: CẦU BẢN BTCT
1 Sản xuất bê tông bệ đúc, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, bệ đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ đúc, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ đúc đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 tấn
5 Lắp dựng, phá dỡ bệ đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
8 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 10 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,41 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn đường kính <=10mm - vận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,37 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8929 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,596 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,25 m2
14 Sản xuất thép ống D50x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,199 tấn
15 Chốt thép mạ kẽm - tạm tính 7000 đồng/kg mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,344 kg
16 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,199 tấn
17 Lắp đặt gối cầu bằng cao su ( 150x180x30)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
18 Gối cầu kích thước (150x180x30)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
19 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 dầm
20 Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 dầm /100m
21 Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 dầm
22 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,18 m
23 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,63 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,94 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,137 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 tấn
29 Quét dung dịch chống thấm mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,94 m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,53 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,314 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,038 tấn
33 Sơn phản quang gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,09 m2
34 Sản xuất kết cấu lan can thép , thép đúc mạ kẽm - Chỉ tính sản xuất cột lan can, thép bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,293 tấn
35 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,293 tấn
36 Ống thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 476,73 kg
37 Thép bản mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 815,71 kg
38 Bu long M22 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
39 Lắp đặt ống gang, đường kính ống D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,76 đoạn ống
40 Nắp chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,5 m3
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,118 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,041 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,437 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,471 tấn
46 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,526 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,526 tấn
48 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226 cấu kiện
49 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226 cấu kiện
50 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,875 10 tấn
51 Đập đầu cọc và cọc thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,02 m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
55 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m3
56 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 mối nối
57 Thép góc mối nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.018,52 kg
58 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa mối nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,8 m2
59 ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,74 100m
60 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 tấn/lần
61 Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,355 tấn
62 Ép cọc dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 100m
63 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,95 tấn
64 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,95 tấn
65 Khấu hao hệ đà giáo mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.808,875 kg
66 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,032 100m
67 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất (NC,M=0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,792 100m
68 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22.824 100m
69 Khấu hao cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.143,533 kg
70 Sản xuất kết cấu khung chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,364 tấn
71 Lắp dựng giằng thép khung chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,728 tấn
72 Tháo dỡ giằng thép khung chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,728 tấn
73 Khấu hao thép khung chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,32 kg
74 Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 ca
75 Đắp cát tạo mặt bằng thi công bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,929 100m3
76 Đào đất và cát hố móng bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,823 100m3
77 Đào đất và cát hố móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,26 m3
78 Thi công móng cấp phối đá dăm đắp trả phía trong mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,302 100m3
79 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,007 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 100m3
83 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 100m3
84 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,074 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,074 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,074 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,074 100m3
88 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,537 100m3
89 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,478 100m3
90 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,22 m3
91 Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,605 m3
92 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,222 100m2
93 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 tấn
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,334 tấn
95 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cấu kiện
96 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cấu kiện
97 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,803 10 tấn
98 Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách 1000x1000mm (không tính sản xuất cống), hệ số (NC, MTC: 1,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1 đoạn cống
99 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,442 100m3
100 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 100m3
101 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,919 100m3
102 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,919 100m3
103 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,919 100m3
104 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,919 100m3
105 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 100m3
106 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,546 100m3
107 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,546 100m3
108 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,546 100m3
109 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,546 100m3
110 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,273 100m3
111 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,182 m3
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,091 m3
113 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m2
114 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn, đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,996 m3
115 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 tấn
116 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,447 tấn
117 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,286 tấn
118 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,402 100m2
119 Quét nhựa đường nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,351 m2
120 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ, đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,062 m3
121 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 1 tấn
122 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,012 1 tấn
123 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 1 tấn
124 Mạ kẽm chốt bản vượt - công mạ kẽm tạm tính 7000 đồng/kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,688 kg
125 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,768 m3
126 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn bản vượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,389 100m2
127 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,308 m2
128 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 70mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m
129 Đào vét bùn móng kè bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,056 m3
130 Đào vét bùn móng kè, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,265 100m3
131 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,815 100m3
132 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,815 100m3
133 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,815 100m3
134 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,908 100m3
135 Đào móng tường chắn, tường kè bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,787 m3
136 Đào đất móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,971 100m3
137 Đắp đất mái kè bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,609 100m3
138 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,344 100m
139 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,065 m3
140 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,796 m3
141 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,363 100m2
142 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,388 m3
143 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m
144 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=3m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,914 100m
145 Cọc tre giằng ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 100m
146 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,5 m2
147 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,243 100m3
148 Bạt ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,76 m2
149 Thép buộc giằng cọc cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,533 kg
150 Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Ca
151 Phá dỡ đập thi công bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,243 100m3
H HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BTN
1 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8508 100tấn
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 1%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->