Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200843923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ DIỄN HẢI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200824399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Diễn Hải từ nguồn vốn đấu giá chia lô đất ở; Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 11:29:00 đến ngày 2020-08-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,485,288,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 3,2282 | m3 |
| 2 | Phá dỡ song sắt lan can | Mục C chương V của E-HSMT | 59,3274 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Mục C chương V của E-HSMT | 727,8112 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp gạch ốp trụ | Mục C chương V của E-HSMT | 12,672 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục C chương V của E-HSMT | 792,252 | m2 |
| 6 | Bốc xếp các loại, than xỉ, gạch vỡ từ trên cao xuống | Mục C chương V của E-HSMT | 21,0282 | m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,515 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục C chương V của E-HSMT | 51,5026 | m3 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (1 tháng) | Mục C chương V của E-HSMT | 8,767 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mục C chương V của E-HSMT | 333,6 | m |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mục C chương V của E-HSMT | 115,92 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,2203 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,544 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,9073 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2175 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0544 | tấn |
| 6 | Tay vịn lan can bằng inox 304 D76 dày 1,5mm | Mục C chương V của E-HSMT | 365,4449 | kg |
| 7 | Lan can cầu thang bằng inox 304 | Mục C chương V của E-HSMT | 20,845 | md |
| 8 | Trụ chính cầu thang chính INOX D76 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,2 | md |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 984,4516 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 457,084 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép quả trám lan can hành lang tầng 1,2 | Mục C chương V của E-HSMT | 176 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Jupiter hoặc tương đương) | 781,4305 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Jupiter hoặc tương đương) | 2.851,3402 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch granit kích thước 600x600mm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT (Gạch Granite Trung Đô hoặc tương đương) | 714,0164 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 16,092 | m2 |
| 17 | Hoa sắt của thép vuông đặc 14x14 đã sơn 3 nước và lắp dựng | Mục C chương V của E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 18 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) | 31,68 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 3 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) | 90,72 | m2 |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT (Dây điện Trần Phú hoặc tương đương) | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT (Dây điện Trần Phú hoặc tương đương) | 650 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT (Dây điện Trần Phú hoặc tương đương) | 470 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3x1mm2 | Mục C chương V của E-HSMT (Dây điện Trần Phú hoặc tương đương) | 15 | m |
| 24 | Đèn tube LED dài 1,2m công suất 20w | Mục C chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 25 | Ống gen cứng luồn dây D16 | Mục C chương V của E-HSMT | 239,726 | ống |
| 26 | Lắp đặt công tắc đơn, đế âm tường | Mục C chương V của E-HSMT (Thiết bị Vinakip hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đôi, đế âm tường | Mục C chương V của E-HSMT (Thiết bị Vinakip hoặc tương đương) | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đảo chiều, đế âm tường | Mục C chương V của E-HSMT (Thiết bị Vinakip hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMT (Thiết bị Vinakip hoặc tương đương) | 50 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện 400x600x200 | Mục C chương V của E-HSMT (Aptomat roman hoặc tương đương) | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại MCCB 2P-60A | Mục C chương V của E-HSMT (Aptomat roman hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại MCCB 2P-40A | Mục C chương V của E-HSMT (Aptomat roman hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại MCCB 2P-16A | Mục C chương V của E-HSMT (Aptomat roman hoặc tương đương) | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cũ | Mục C chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần mới | Mục C chương V của E-HSMT (Quạt trần Vinawind hoặc tương đương) | 24 | cái |
| 36 | Hoàn trả bề mặt tường sau khi cắt tạo rãnh đi dây điện | Mục C chương V của E-HSMT | 35 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mục C chương V của E-HSMT | 83,1116 | m2 |
| 38 | Lớp vữa bảo vệ chống thấm dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 83,1116 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép C100x40x20x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,0098 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 2,0098 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 214,4112 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn chiều dày 0.4mm | Mục C chương V của E-HSMT (Tôn OLYMPIC hoặc tương đương) | 4,2224 | 100m2 |
| 43 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMT | 1.688,96 | cái |
| 44 | Tôn ốp nóc khổ rộng 600 dày 0,45mm | Mục C chương V của E-HSMT | 47,02 | md |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 13,9825 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục C chương V của E-HSMT | 13,9825 | m3 |
| 47 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 93 | m |
| 50 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mục C chương V của E-HSMT | 47 | m |
| 51 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 52 | Mẫu đỡ sắt tròn D12 | Mục C chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa thu nước PVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT (Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương) | 0,588 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn thu nước PVC D110/90 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút chếch nhựa 135 độ PVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 8 | cái |
| 57 | Rọ chắn rác | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Cùm treo ống gắn tường | Mục C chương V của E-HSMT | 48 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi