Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200840062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200805816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 11:03:00 đến ngày 2020-08-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,055,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Tấm pin Mono 370w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | Tấm |
| 2 | Inverter 25Kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| B | ||||
| 1 | Vỏ tủ điện C1400x R700x D400mm,Tủ điện dạng bao, làm bằng tole dày1.5mm. Form Tủ 2 lớp cửa, sơn tĩnhđiện màu ghi sáng. Độ bảo vệ IP43 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | MCCB 3P/160A/36kA (CB tổng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P/50A/36kA (CB Inverter) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | MCCB 3P/50A/25kA(cấp nguồn chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Thiết bị chống sét 3P+N 65 65kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 2P DC 32A-1000VDC (Đóng cắt DC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Công tơ điện tử 3 loại gián tiếp (chưa bao gồm phí kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Biến dòng đo đếm MCT 500/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Đồng hồ Voltage 0 - 500V, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Chuyển mạch Voltage, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Đồng hồ Ampe -500A, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Chuyển mạch Ampe, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cầu chì 2A + Đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đèn báo pha Ф22/AC220V/ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Thanh cái đứng _Đồng 25x4x500 (thanh cái pha A,B,C) + ống ren (Đỏ, Vàng, Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | thanh |
| 16 | Thanh cái ngang _Đồng 20x4x500 (thanh cái trung hòa) + ống ren (Đen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 17 | Gói đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Cáp đồng bọc CV 1.0mm2 (đấu mạch nhị thứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | mét |
| 19 | Cáp đồng bọc CVV 4x2.5mm2 (đấu TI) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| 20 | Cáp đồng bọc CV 25mm2 (đấu đầu MCCB 50A lên thanh cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mét |
| C | ||||
| 1 | Cáp kết nối AC CXV 0,6/1kV 3x35+1x25 từ inverter đến tủ combiner | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 2 | Cáp kết nối AC cáp CXV 0,6/1kV 3x70+1x50mm2 từ Tủ Combiner đến Tủ điện tổng hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m |
| 3 | Cáp DC nối chuỗi pin tới inverter 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.100 | m |
| 4 | Ống ruột gà sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 5 | Ống HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| D | ||||
| 1 | Dây PE 1x25 mm2 tiếp địa tấm pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 2 | Dây Cu 1x25 mm2 tiếp địa inverter, PE, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | kg |
| 3 | Đầu cốt cho dây Cu/PVC-(1x4)mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 568 | cái |
| 4 | Đầu cốt cho dây M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 5 | Cọc tiếp địa D16x2400 mạ Cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cọc |
| E | ||||
| 1 | Phụ kiện connector MC4 cho cáp điện DC 1x4mm2 (bộ gồm 1 MC4 đực và 1 MC4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 2 | Ray nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | thanh |
| 3 | Pat L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660 | bộ |
| 4 | Cao su đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | bộ |
| 5 | Vít innox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | bộ |
| 6 | Kẹp giữa - (mid clamp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660 | bộ |
| 7 | Kẹp cuối - (end clamp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | bộ |
| 8 | Máng cáp 200x100x1.2, nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 9 | Nắp máng cáp 200x10x1.2, nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 10 | Thang cáp 200x10x1.2, nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 11 | Nắp Thang cáp 200x10x1.2, nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 12 | Co xuống 200x1.2,nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Nắp co xuống 200x1.2, snhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Co lên 200 dày 1.2, nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Nắp co lên 200,nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Co ngang 200 dày 1.2, nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Nắp co ngang 200 dày 1.2, nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Bass nối 100x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | cái |
| 19 | Bulong M8x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.728 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp tiết diện 1x35mm2, đấu nối từ inverter về tủ Combine | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp tiết diện 1x25mm2, đấu nối từ inverter về tủ Combine | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp tiết diện 1x70mm2, đấu nối từ tủ Combin về tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp tiết diện 1x50mm2, đấu nối từ tủ Combin về tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi