Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200842468-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200834688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 09:00:00 đến ngày 2020-08-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,199,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5859 100m
2 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1 KV 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2553 100m
3 Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 100 m
4 Cột BTLT PC 10 - 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cột
5 Cột BTLT PC8 - 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
6 Cột BTLT PC8,5 - 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
7 Cột BTLT PC8,5 - 5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
8 Cột BTLT PC 10 - 5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
9 Cột đèn trang trí (sử dụng 02 bóng compac 20w) (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cột
10 Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, cao <= 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cột
11 Cần đèn cột H7,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
12 Cần đèn cột 2H7,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
13 Cần đèn cột BTLT8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 chiếc
14 Cần đèn cột BTLT8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 chiếc
15 Cần đèn cột 2BTLT8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
16 Cần đèn cột BTLT 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 chiếc
17 Cần đèn cột BTLT10m lắp ngang thân Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
18 Cần đèn cột BTLT10m loại 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
19 Cần đèn cột 2BTLT10m (ngang tuyến) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
20 Cần đèn cột 2BTLT10m loại dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
21 Cần đèn cột cao thế BTLT20M Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 chiếc
22 Pha đèn cao áp Led 150W ngoài trời (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 bộ
23 Tủ điện điều khiển chiếu sáng 1 - TSC1 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
24 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bảng
25 Lắp giá đỡ tủ chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 giá đỡ
26 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Kẹp hãm 50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
28 Tấm treo D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
29 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 bộ
30 Ghíp IPC 2 bu long Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
31 Đầu cốt đồng M2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 10 đầu cốt
32 Khung lọng bắt đèn pha bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
33 Pha đèn Led 400W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
34 Thay choá đèn (lốp đèn) cáp áp 150W loại lốp đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 lốp
35 Lắp đặt bóng đèn cao áp sợi đốt 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
B XỬ LÝ CỘT NGHIÊNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
C CỌC BÁO HIỆU CÁP NGẦM
1 Bê tông đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
2 Cốt thép ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1535 tấn
3 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m2
D HÀO CÁP NỀN ĐẤT
1 Đào đất đặt đường ống, có mở mài taluy, thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,544 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,1978 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6616 100m2
4 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9886 1000v
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6835 100m3
6 Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,654 100m
7 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 665,4
E TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1 Sắt hình mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,968  kg
2 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,12 100kg
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 cọc
F TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 100m3
3 Sắt mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,536 kg 
4 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1357 100kg
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 10 cọc
6 Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110  m
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 10 đầu cốt
8 Đầu cốt M 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11  cái
G MÓNG CỘT TRANG TRÍ (M-TT)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,706 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1746 100m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4122 100m2
6 Khung bulong móng M24x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18  Bộ
7 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 m2
H MÓNG CỘT LT8M (M1-8)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,75 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0915 100m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
I MÓNG CỘT LT8,5M (M1-8,5)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1967 100m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4143 100m2
J MÓNG CỘT LT10M (M2-10)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,76 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->