Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200844931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200521554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 09:47:00 đến ngày 2020-08-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,764,113,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3213 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5067 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2839 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4508 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3772 | 100m3 |
| 6 | Lu tăng cường nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7614 | 100m3 |
| B | Mặt đường lún, lõm, bong tróc: Bù vênh | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0556 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất BTN (phần khối lượng bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7456 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN 4Km đầu (phần khối lượng bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7456 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển BTN 40 Km tiếp theo (phần khối lượng bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7456 | 100tấn |
| 5 | Bù vênh mặt đường BTN dày trung bình 03cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0556 | 100m2 |
| C | Mặt đường hư hỏng, ổ gà | |||
| 1 | Đào nền đường hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4788 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4788 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,99 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3485 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám TCN 01Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,99 | 100m2 |
| D | Thảm mặt đường bằng BTN | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám, TCN 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2413 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4866 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4866 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển BTN 40 Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4866 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2313 | 100m2 |
| E | Lề gia cố | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0611 | 100m3 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, TCN 1Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0738 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1757 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển BTN 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1757 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển BTN 40 Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1757 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0738 | 100m2 |
| F | Nút giao | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m3 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, TCN 1Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám, TCN 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3994 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển BTN 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3994 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN 40 Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3994 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | 100m2 |
| G | Rãnh hộp chữ nhật | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,2526 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1364 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5802 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.252 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,008 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thành rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,212 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,552 | 100m2 |
| 9 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,72 | m3 |
| 10 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0834 | 100m3 |
| 11 | Cốt thép xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0831 | tấn |
| H | Rãnh tận dụng | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 2 | Sản xuất tấm đậy rãnh bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm đậy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| I | Hố thu | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5928 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng hố thu đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,938 | m3 |
| 5 | Bê tông thành hố thu đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1745 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0125 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 10 | Sản xuất tấm đậy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2117 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan đậy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2117 | tấn |
| J | Thông cống | |||
| 1 | Thông cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m3 |
| K | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,225 | m2 |
| 2 | Thi công cọc tiêu Bê tông cốt thép 0,15*0,15*1,1 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Tháo dỡ cọc tiêu, cọc H, cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt lại cọc tiêu, cộc H, cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| L | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Đảm bảo giao thông trên đường bộ đang khai thác | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi