Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200811195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200742121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Nguồn kinh phí tiết kiệm ngân sách tỉnh năm 2018 bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 14:58:00 đến ngày 2020-08-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,584,938,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÁI KÈ | |||
| 1 | Bê tông gia cố chân mái kè M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 2 | Khoan lỗ D16 neo thép gia cố mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | lỗ khoan |
| 3 | Thép neo chân mái kè đường kính D=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0312 | tấn |
| 4 | Bê tông rãnh dẫn nước M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | m3 |
| 5 | Đào móng làm rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn thiện rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông mái kè chan khay hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,94 | m3 |
| 8 | Bê tông gia cố mái kè M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,66 | m3 |
| 9 | Bê tông khóa mái kè M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,94 | m3 |
| 10 | Vữa đệm mái dày 3cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 787,54 | m2 |
| 11 | Cốt thép mái kè, đường kính D=8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4043 | tấn |
| 12 | Sản xuất và lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính D42mm, L=55cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,9 | m |
| 13 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 14 | Đắp đất sau mái kè đất cấp 3, K = 0,95 (80% bằng máy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2566 | 100m3 |
| 15 | Đắp sau mái kè đất cấp 3 (bằng thủ công 20%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 456,42 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất cấp 3 tại mỏ lên PTVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,7874 | 100m3 |
| 17 | Ô tô vận chuyển đất cấp 3, cự ly 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,7874 | 100m3 |
| 18 | Ô tô vận chuyển đất cấp 3, cự ly 1km cuối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,7874 | 100m3 |
| B | CHÂN KHAY | |||
| 1 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 315,98 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6137 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1606 | tấn |
| 4 | Bê tông lót nền đá 2x4, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,81 | m3 |
| 5 | Đào móng làm chân khay, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4505 | 100m3 |
| 6 | Đào móng chân khay, đất cấp II (10cm đào thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | m3 |
| 7 | Đào móng làm chân khay, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3584 | 100m3 |
| 8 | Lu nền đường đào bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,441 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất hoàn thiện chân khay, K >= 0,95 (80% bằng máy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,278 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn thiện chân khay bằng thủ công (20% thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,95 | m3 |
| C | CỌC 35*35CM + VÒNG VÂY | |||
| 1 | Bê tông đúc cọc M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,87 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7885 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5359 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc thép tấm, thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,021 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đúc cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | 100m2 |
| 6 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | m3 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ, giá búa đóng cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | lượt |
| 8 | Lắp đặt đường ray di chuyển giá búa đóng cọc (4 lượt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 12,5m/lượt |
| 9 | Đào đất tạo mặt bằng thi công cọc ,đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5509 | 100m3 |
| 10 | Đắp vòng vây ngăn nước + làm mặt bằng đóng cọc, độ chặt K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3669 | 100m3 |
| 11 | Đào đất cấp 2 tại mỏ để đắp đường bao ngăn nước, xúc lên PTVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3612 | 100m3 |
| 12 | Ô tô vận chuyển đất cấp 2, cự ly 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3612 | 100m3 |
| 13 | Ô tô vận chuyển đất cấp 2, cự ly 1km cuối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3612 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi