Gói thầu: Gói 6: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200717133-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 6: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB |
| Số hiệu KHLCNT | 20200717008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của SPC và vốn Khách hàng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 08:45:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,467,484,426 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,424,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu và bảo hiểm trách nhiệm của nhà thầu đối với bên thứ ba. | 1 | Khoản | |
| B | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT CỘT TRÊN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, THI CÔNG LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cột đỡ đơn thân bằng thép PS122-33 | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, thi công lắp đặt và BV 19192B.LSN.XD.01(01/07) | 4 | Cột |
| 2 | Cột đỡ đơn thân bằng thép PS122-37 | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, thi công lắp đặt và BV 19192B.LSN.XD.01(02/07) | 5 | Cột |
| 3 | Cột néo đơn thân bằng thép PTE122-37(XP) | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, thi công lắp đặt và BV 19192B.LSN.XD.01(03/07) | 1 | Cột |
| 4 | Cột néo đơn thân bằng thép PT122-31(30)A | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, thi công lắp đặt và BV 19192B.LSN.XD.01(04/07) | 1 | Cột |
| 5 | Cột néo đơn thân bằng thép PT122-31(30)B | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, thi công lắp đặt và BV 19192B.LSN.XD.01(05/07) | 5 | Cột |
| 6 | Cột néo đơn thân bằng thép PTE122-27(XP) | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, thi công lắp đặt và BV 19192B.LSN.XD.01(06/07) | 1 | Cột |
| 7 | Cột néo đơn thân bằng thép PTE122-31(30) | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, thi công lắp đặt và BV 19192B.LSN.XD.01(07/07) | 1 | Cột |
| C | MÓNG TRÊN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, THI CÔNG VÀ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Móng cọc MCN 1.6-6xL18 | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, thi công lắp đặt và BV 19192B.LSN.XD.02(01/07); 19192B.LSN.XD.03(02/05); 19192B.LSN.XD.04(01/07) | 4 | móng |
| 2 | Móng cọc MCN 1.6-6xL22 | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, thi công lắp đặt và BV 19192B.LSN.XD.02(02/07); 19192B.LSN.XD.03(03/05); 19192B.LSN.XD.04(02/07) | 5 | móng |
| 3 | Móng cọc MCN 1.8-12xL26 | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, thi công lắp đặt và BV 19192B.LSN.XD.02(03/07); 19192B.LSN.XD.03(04/05); 19192B.LSN.XD.04(03/07) | 1 | móng |
| 4 | Móng cọc MCN 1.6-8xL30 | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, thi công lắp đặt và BV 19192B.LSN.XD.02(04/07); 19192B.LSN.XD.03(05/05); 19192B.LSN.XD.04(04/07) | 1 | móng |
| 5 | Móng cọc MCN 1.4-8xL15 | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, thi công lắp đặt và BV 19192B.LSN.XD.02(05/07); 19192B.LSN.XD.03(01/05); 19192B.LSN.XD.04(05/07) | 5 | móng |
| 6 | Móng cọc MCN 1.7-12xL15 | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, thi công lắp đặt và BV 19192B.LSN.XD.02(06/07); 19192B.LSN.XD.03(01/05); 19192B.LSN.XD.04(06/07) | 1 | móng |
| 7 | Móng cọc MCN 2.5-12xL30 | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, thi công lắp đặt và BV 19192B.LSN.XD.02(07/07); 19192B.LSN.XD.03(05/05); 19192B.LSN.XD.04(07/07) | 1 | móng |
| D | DÂY DẪN ĐIỆN 110kV VÀ PHỤ KIỆN (THIẾT BỊ VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ THI CÔNG, HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACKP 240/32 | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 31.518 | m |
| 2 | Ống nối dây dẫn điện ACKP 240/32 | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 24 | Bộ |
| 3 | Ống nối sửa chữa dây dẫn điện ACKP 240/32 | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 12 | Bộ |
| 4 | Tạ chống rung dây dẫn điện ACKP 240/32 | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, thi công lắp đặt và BV 19192B.LSL.E03.08 | 312 | Bộ |
| 5 | Khung định vị dây dẫn ACKP 240/32 | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 525 | Bộ |
| E | CHUỖI CÁCH ĐIỆN COMPOSITE 110kV+PHỤ KIỆN (THIẾT BỊ VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ THI CÔNG, HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn điện ACKP 240/32-ĐDD.2xP70 | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, thi công lắp đặt và BV 19192B.LSL.E03.05(1/3) | 54 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn điện ACKP 240/32-ĐLD.1xP70 | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, thi công lắp đặt và BV 19192B.LSL.E03.05(2/3) | 54 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo kép dây dẫn điện ACKP 240/32-NDD.2xP120 | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, thi công lắp đặt và BV 19192B.LSL.E03.05(3/3) | 114 | Chuỗi |
| F | DÂY CHỐNG SÉT TK-70 VÀ PHỤ KIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ THI CÔNG, HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Dây chống sét | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2.627 | m |
| 2 | Tạ chống rung dây chống sét | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, thi công lắp đặt và BV 19192B.LSL.E03.08 | 26 | Bộ |
| 3 | Ống nối dây chống sét | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | Bộ |
| 4 | Ống nối sửa chữa dây chống sét | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, thi công lắp đặt và BV 19192B.LSL.E03.06(1/2) | 9 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, thi công lắp đặt và BV 19192B.LSL.E03.06(2/2) | 19 | Chuỗi |
| G | DÂY CÁP QUANG OPGW70 VÀ PHỤ KIỆN (THIẾT BỊ VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ THI CÔNG, HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Dây cáp quang:<br/>+ Cuộn cáp quang 1: 1.154 m;<br/>+ Cuộn cáp quang 2: 1.754 m. | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2.908 | m |
| 2 | Tạ chống rung dây cáp quang | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, thi công lắp đặt và BV 19192B.LSL.E03.08 | 26 | Bộ |
| 3 | Armour rod dùng cho tạ chống rung dây cáp quang | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 26 | Bộ |
| 4 | Chuỗi đỡ dây cáp quang với armour rod | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, thi công lắp đặt và BV 19192B.LSL.E03.07(1/2) | 9 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo dây cáp quang kiểu dây xoắn | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, thi công lắp đặt và BV 19192B.LSL.E03.07(2/2) | 23 | Chuỗi |
| 6 | Kẹp dây cáp quang trên cột | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 112 | Bộ |
| 7 | Bộ giá đỡ cuộn cáp quang trên cột | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 3 | Bộ |
| 8 | Hộp nối cáp quang tại cột đường dây (1 in/ 1 out: 24/24) | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 3 | Hộp |
| H | THIẾT BỊ KHÁC (THIẾT BỊ VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ THI CÔNG, HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Tiếp địa cột thép loại TĐ2x10-4 | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, thi công lắp đặt và BV 19192B.LSL.E03.09(1/2) | 6 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa cột thép loại TĐ2x40-16 | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, thi công lắp đặt và BV 19192B.LSL.E03.09(2/2) | 12 | Bộ |
| 3 | Bảng số và phân mạch | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, thi công lắp đặt và BV 19192B.LSL.E03.11 | 18 | Bộ |
| 4 | Bảng báo nguy hiểm | Tham chiếu Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, thi công lắp đặt và BV 19192B.LSL.E03.10 | 18 | Bộ |
| I | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY: NHÀ THẦU THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Kiểm tra và thử nghiệm nối đất trụ thép | 18 | Vị trí | |
| 2 | Đo thông số đường dây | 1 | H.thống | |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền biến đổi tín hiệu thu phát thông tin quang | 1 | H.thống | |
| J | Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại Ghi chú của Mẫu số 01B "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (không chào tại mục này) | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi