Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200844532-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200810014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 14:21:00 đến ngày 2020-08-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,790,043,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
B PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ trần gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,78 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
3 Tháo dỡ hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,52 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,315 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 m
6 Tháo dỡ hệ thống ống nước và phụ kiện đã hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
7 Tháo dỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
8 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
9 Tháo dỡ chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Tháo dỡ chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
11 Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,67 m2
12 Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7 m2
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,679 m2
14 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,984 m3
15 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,169 m3
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,33 m3
18 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m2
19 Tháo dỡ gạch ceramic 200x250 ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 m2
20 Tháo dỡ gạch ceramic 100x300 ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,77 m2
21 Đục nhám mặt tường để ốp gạch ceramic 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,45 m2
22 Đục nhám mặt tường để ốp gạch viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,77 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ để xây tường mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
24 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phá dỡ để xây tường mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m2
25 Phá lớp vữa trát thành bể nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,01 m2
26 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng đáy bể nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m2
27 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (phá dỡ để trát lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,607 m2
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (phá dỡ để trát lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,984 m2
29 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phá dỡ để trát lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,118 m2
30 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.373,459 m2
31 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ WC trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,862 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ trong nhà (15% diện tích tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,624 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (15% diện tích dầm, trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,236 m2
34 Đục nhám chân vách kính để ốp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
35 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,26 m2
36 Phá lớp vữa trát dầm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,79 m2
37 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,81 m2
38 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,44 m2
39 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,788 m2
40 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,321 m3
41 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,321 m3
42 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 3 km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,321 m3
C PHẦN SỬA CHỮA
1 Xử lý nứt bê tông: Vệ sinh, cắt vết rò rỉ nước. Khoan gắn kim, bơm keo, cắt kim, trám keo trít, quét keo chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
2 Xử lý rò rỉ nước: Vệ sinh, đục vết rò rỉ nước. Khoan gắn kim, bơm keo, cắt kim, trám keo trít, quét keo chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
3 Xử lý cổ ống thoát nước: Đục cổ ống xuyên sàn, vệ sinh cổ ống. Khoan đặt ống nước nhỉ. Quấn quanh trương nở Hyperstop. Rót vữa Sika Grout 214-11. Gia cố lưới. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Chống thấm bể nước mái: Vệ sinh bề mặt. Gia cố góc chân tường. Xử lý cổ ống xuyên sàn. Tạo ẩm bề mặt. Thi công chống thấm (sàn và thành bể). Trải lưới nguyên sàn và thành. Hoàn thiện bề mặt. Quét bảo vệ keo chống thấm. Test nước kiểm tra. Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,47 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75, có khía bay Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,01 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,01 m2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 1m2
8 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,251 m3
9 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,327 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
14 Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,85 m2
15 Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,887 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,398 m2
18 Trát dầm, trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,838 m2
19 Láng sê nô không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,26 1m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,79 m2
21 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,002 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.990,538 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,684 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.552,346 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.801,275 m2
26 Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn gai, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,5 m2
27 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,832 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,751 m3
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 (tôn nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 1m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,165 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 (tận dụng gạch cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 1m2
33 Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,572 m2
35 Lát gạch con sâu, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,819 m2
36 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 100x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,645 m2
37 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 100x300, vữa XM M75 (tận dụng gạch cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,75 m2
39 Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m2
40 Dặm vá granitô mũi bậc cấp, bậc cầu thang bị vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
41 Mài mịn, đánh bóng lại mặt bậc granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,331 m2
42 Lắp dựng khuôn cửa kép, gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,4 m cấu kiện
43 SX&LD cửa pano gỗ kính, gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,105 m2 cấu kiện
44 SX&LD nẹp khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,3 m
45 SX&LD kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,364 m2
46 Sửa chữa cửa tại những vị trí cong vênh, lệch pano cửa, chốt cửa bị hở... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
47 SX&LD hoa sắt (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
48 Sơn cửa gỗ kính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,02 m2
49 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,76 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,788 m2
51 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
54 Làm trần tôn lạnh dày 0,35 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,56 m2
55 Làm trần bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,22 1m2
56 Sơn PU trần gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,22 0.0
57 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
58 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
59 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,84 m2
62 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
63 Đắp bờ nóc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m
64 SX&LĐ quốc huy băng composite mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,913 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,327 100m2
67 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 100m2
D PHẦN ĐIỆN LẠNH
1 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.280 m
2 Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
3 Lắp đặt đế chìm đơn chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
4 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.220 m
5 Lắp đặt aptomat 2P-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Lắp đặt mặt nạ aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
7 Lắp đặt máy lạnh Inverter Toshiba 1.0HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 máy
8 Lắp đặt máy lạnh Inverter Toshiba 1.5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
9 Lắp đặt máy lạnh Inverter Toshiba 2.0HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
E PHẦN VẬT TƯ CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Lắp đặt Lavabo (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
9 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
10 Lắp đặt van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt CO nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
13 Lắp đặt CO nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
14 Lắp đặt CO nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt CO nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
16 Lắp đặt CO nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt CO nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt CO nhựa 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
19 Lắp đặt CO nhựa 135 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
20 Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt CO giảm nhựa D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
22 Lắp đặt CO gai trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
23 Lắp đặt T giảm nhựa D90/D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
24 Lắp đặt T giảm nhựa D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt T giảm nhựa D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt T nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt T nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Lắp đặt T nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
29 Lắp đặt con thỏ uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
30 Lắp đặt nối giảm D114/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt nối giảm D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
32 Lắp đặt ống nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
33 Lắp đặt ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m
34 Lắp đặt ống nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
35 Lắp đặt ống nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
36 Lắp đặt ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
37 Lắp đặt ống nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
F PHẦN BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,272 m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 m3
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,482 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,228 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,76 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,76 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,52 m2
13 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
G PHẦN GIẾNG THẤM (02 GIẾNG)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,556 m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 m3
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,261 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,004 m3
9 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,418 m3
10 Kẻ roan sân bê tông KT 2000x2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,179 m2
H NHÀ CÔNG VỤ
I PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo tấm lợp tôn hư hỏng (30% diện tích mái tôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,803 100m2
2 Tháo dỡ trần alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt, khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,78 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,48 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,6 m
6 Tháo dỡ hệ thống điện bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
7 Tháo dỡ hệ thống ống nước và phụ kiện đã hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
8 Tháo dỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
9 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
10 Phá dỡ ô văng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 m3
11 Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,055 m2
12 Phá dỡ nền gạch ceramic 200x200 chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,845 m2
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,9 m2
14 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,209 m3
15 Tháo dỡ gạch ceramic 200x250 ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,39 m2
16 Đục nhám mặt tường để ốp gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,355 m2
17 Đục nhám mặt tường để ốp gạch viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,94 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ để xây bít tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m2
19 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (phá dỡ để trát lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,661 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (phá dỡ để trát lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,468 m2
21 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phá dỡ để trát lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,943 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,95 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ trong nhà (15% diện tích tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,484 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,537 m2
25 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,12 m2
26 Phá lớp vữa trát dầm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,06 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,24 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,172 m2
29 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,492 m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,492 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 3 km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,492 m3
J PHẦN SỬA CHỮA
1 Đắp đất nền móng công trình (tận dụng xà bần cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,776 m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
3 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
4 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 m3
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,491 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,808 m2
7 Trát dầm, trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,943 m2
8 Láng sê nô không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,12 1m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,06 m2
10 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,18 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,343 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,441 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.236,557 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,6 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,845 m2
17 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 100x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,94 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,355 m2
19 Mài mịn, đánh bóng lại mặt bậc granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,61 m2
20 SX&LD cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, pano tôn, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
21 SX&LD cửa sổ sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính mờ 5mm, pano tôn, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
22 SX&LD cửa đi nhôm kính, kính mờ 5mm, khóa và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
23 SX&LD cửa sổ lật sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính mờ 5mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m2
24 SX&LĐ ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 SX&LD hoa sắt (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
26 Sơn cửa sắt kính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,68 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,172 m2
28 Làm trần tôn lạnh dày 0,35 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
29 Lợp mái tôn sóng vuông chiều dày 0,4 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,803 100m2
30 Vệ sinh trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,28 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,492 100m2
K PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Lắp đặt đèn Led típ đôi 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
3 Lắp đặt đèn Led típ đơn 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
4 Lắp đặt đèn led ốp trần tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
5 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt mặt nạ công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Lắp đặt mặt nạ công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
10 Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
11 Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 hộp
12 Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 1 lỗ 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
13 Lắp đặt mặt nạ aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
14 Lắp đặt dimmer điều chỉnh quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
16 Lắp đặt aptomat 2P-75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt aptomat 2P-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Lắp đặt aptomat 2P-15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
19 Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
20 Lắp đặt đế chìm đơn chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 hộp
21 Lắp đặt hộp đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
22 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
26 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 820 m
27 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x10 đi nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
28 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x16 đi nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
29 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
30 Lắp đặt xà sứ đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
L PHẦN VẬT TƯ CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
4 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt bình nước nóng 10L Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Lắp đặt Lavabo (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
9 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Lắp đặt van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt CO nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
12 Lắp đặt CO nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Lắp đặt CO nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
14 Lắp đặt CO nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
15 Lắp đặt CO nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt CO nhựa 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Lắp đặt CO nhựa 135 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
18 Lắp đặt CO giảm nhựa D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
19 Lắp đặt CO gai trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
20 Lắp đặt CO gai trong nước nóng PPR D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
21 Lắp đặt T giảm nhựa D90/D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
22 Lắp đặt T giảm nhựa D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt T nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt T nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Lắp đặt T nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
26 Lắp đặt con thỏ uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
27 Lắp đặt nối giảm D114/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt nối giảm D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
29 Lắp đặt ống nhựa PPR D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
30 Lắp đặt ống nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m
31 Lắp đặt ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
32 Lắp đặt ống nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
33 Lắp đặt ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
34 Lắp đặt ống nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
M PHẦN BỂ TỰ HOẠI (01 BỂ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,136 m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,241 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,88 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,88 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 m2
13 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
N PHẦN GIẾNG THẤM (01 GIẾNG)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,778 m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 m3
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,002 m3
9 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,209 m3
10 Kẻ roan sân bê tông KT 2000x2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,09 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->