Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200844532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200810014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 14:21:00 đến ngày 2020-08-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,790,043,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,315 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống ống nước và phụ kiện đã hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 7 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,67 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,679 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,984 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,169 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,33 | m3 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ceramic 200x250 ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ceramic 100x300 ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m2 |
| 21 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch ceramic 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,45 | m2 |
| 22 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ để xây tường mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phá dỡ để xây tường mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát thành bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,01 | m2 |
| 26 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng đáy bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (phá dỡ để trát lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,607 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (phá dỡ để trát lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,984 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phá dỡ để trát lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,118 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.373,459 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ WC trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,862 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ trong nhà (15% diện tích tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,624 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (15% diện tích dầm, trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,236 | m2 |
| 34 | Đục nhám chân vách kính để ốp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 35 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,26 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát dầm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,79 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,81 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,44 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,788 | m2 |
| 40 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,321 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,321 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 3 km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,321 | m3 |
| C | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Xử lý nứt bê tông: Vệ sinh, cắt vết rò rỉ nước. Khoan gắn kim, bơm keo, cắt kim, trám keo trít, quét keo chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Xử lý rò rỉ nước: Vệ sinh, đục vết rò rỉ nước. Khoan gắn kim, bơm keo, cắt kim, trám keo trít, quét keo chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Xử lý cổ ống thoát nước: Đục cổ ống xuyên sàn, vệ sinh cổ ống. Khoan đặt ống nước nhỉ. Quấn quanh trương nở Hyperstop. Rót vữa Sika Grout 214-11. Gia cố lưới. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Chống thấm bể nước mái: Vệ sinh bề mặt. Gia cố góc chân tường. Xử lý cổ ống xuyên sàn. Tạo ẩm bề mặt. Thi công chống thấm (sàn và thành bể). Trải lưới nguyên sàn và thành. Hoàn thiện bề mặt. Quét bảo vệ keo chống thấm. Test nước kiểm tra. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,47 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75, có khía bay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,01 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,01 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | 1m2 |
| 8 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,251 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,327 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 14 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | m2 |
| 15 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,887 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,398 | m2 |
| 18 | Trát dầm, trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,838 | m2 |
| 19 | Láng sê nô không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,26 | 1m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,79 | m2 |
| 21 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,002 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.990,538 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,684 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.552,346 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.801,275 | m2 |
| 26 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn gai, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5 | m2 |
| 27 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,751 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 (tôn nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | 1m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,165 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 (tận dụng gạch cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | 1m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,572 | m2 |
| 35 | Lát gạch con sâu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,819 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 100x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,645 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 100x300, vữa XM M75 (tận dụng gạch cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,75 | m2 |
| 39 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m2 |
| 40 | Dặm vá granitô mũi bậc cấp, bậc cầu thang bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 41 | Mài mịn, đánh bóng lại mặt bậc granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,331 | m2 |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa kép, gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4 | m cấu kiện |
| 43 | SX&LD cửa pano gỗ kính, gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,105 | m2 cấu kiện |
| 44 | SX&LD nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,3 | m |
| 45 | SX&LD kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,364 | m2 |
| 46 | Sửa chữa cửa tại những vị trí cong vênh, lệch pano cửa, chốt cửa bị hở... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 47 | SX&LD hoa sắt (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 48 | Sơn cửa gỗ kính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,02 | m2 |
| 49 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,76 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,788 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 54 | Làm trần tôn lạnh dày 0,35 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,56 | m2 |
| 55 | Làm trần bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | 1m2 |
| 56 | Sơn PU trần gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | 0.0 |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 62 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 63 | Đắp bờ nóc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 64 | SX&LĐ quốc huy băng composite mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,913 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,327 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280 | m |
| 2 | Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đế chìm đơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220 | m |
| 5 | Lắp đặt aptomat 2P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 7 | Lắp đặt máy lạnh Inverter Toshiba 1.0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 8 | Lắp đặt máy lạnh Inverter Toshiba 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 9 | Lắp đặt máy lạnh Inverter Toshiba 2.0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| E | PHẦN VẬT TƯ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt Lavabo (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt CO nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt CO nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt CO nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt CO nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt CO nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt CO nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt CO giảm nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt CO gai trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 23 | Lắp đặt T giảm nhựa D90/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt T giảm nhựa D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt T giảm nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt T nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt T nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 29 | Lắp đặt con thỏ uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối giảm D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối giảm D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| F | PHẦN BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,272 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,482 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,76 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,76 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,52 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| G | PHẦN GIẾNG THẤM (02 GIẾNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,556 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,261 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,004 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | m3 |
| 10 | Kẻ roan sân bê tông KT 2000x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,179 | m2 |
| H | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| I | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn hư hỏng (30% diện tích mái tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,803 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt, khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,78 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,48 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6 | m |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống ống nước và phụ kiện đã hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 8 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Phá dỡ ô văng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,055 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch ceramic 200x200 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,845 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,9 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ceramic 200x250 ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,39 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,355 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,94 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ để xây bít tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (phá dỡ để trát lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,661 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (phá dỡ để trát lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,468 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phá dỡ để trát lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,943 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,95 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ trong nhà (15% diện tích tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,484 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,537 | m2 |
| 25 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát dầm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,06 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,24 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,172 | m2 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,492 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,492 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 3 km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,492 | m3 |
| J | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng xà bần cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,491 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,808 | m2 |
| 7 | Trát dầm, trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,943 | m2 |
| 8 | Láng sê nô không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | 1m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,06 | m2 |
| 10 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,18 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,343 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,441 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236,557 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,6 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,845 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 100x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,94 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,355 | m2 |
| 19 | Mài mịn, đánh bóng lại mặt bậc granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,61 | m2 |
| 20 | SX&LD cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, pano tôn, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 21 | SX&LD cửa sổ sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính mờ 5mm, pano tôn, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 22 | SX&LD cửa đi nhôm kính, kính mờ 5mm, khóa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 23 | SX&LD cửa sổ lật sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính mờ 5mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 24 | SX&LĐ ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | SX&LD hoa sắt (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 26 | Sơn cửa sắt kính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,68 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,172 | m2 |
| 28 | Làm trần tôn lạnh dày 0,35 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn sóng vuông chiều dày 0,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,803 | 100m2 |
| 30 | Vệ sinh trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,28 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,492 | 100m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn Led típ đôi 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led típ đơn 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 1 lỗ 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dimmer điều chỉnh quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 2P-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 2P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 2P-15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đế chìm đơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 27 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x10 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 28 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x16 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt xà sứ đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | PHẦN VẬT TƯ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bình nước nóng 10L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt Lavabo (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt CO nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt CO nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt CO nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt CO nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt CO nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt CO giảm nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 19 | Lắp đặt CO gai trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt CO gai trong nước nóng PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt T giảm nhựa D90/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt T giảm nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt T nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt T nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 26 | Lắp đặt con thỏ uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối giảm D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối giảm D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| M | PHẦN BỂ TỰ HOẠI (01 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,136 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,241 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,88 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,88 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| N | PHẦN GIẾNG THẤM (01 GIẾNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,778 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | m3 |
| 10 | Kẻ roan sân bê tông KT 2000x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi