Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200848173-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hà Phát Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200845151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN Kinh phí thực hiện pháp lệnh ưu đãi người có công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 21:52:00 đến ngày 2020-08-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,749,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO ĐÀI TƯỞNG NIỆM LIỆT SĨ THỊ TRẤN DRAN
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 232,154 m2
2 Ốp đá rối vào tường, cột vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12,6 m2
3 Vệ sinh bề mặt đá rối Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 61,275 m2
4 Quét dầu bóng bề mặt đá rối Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 73,875 m2
5 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 40,412 m2
6 Phá dỡ hàng rào, cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,455 m2
7 SXLD cửa thép cổng chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,2 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,099 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,005 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,004 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,934 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,77 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 236,924 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 236,924 m2
15 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,897 m2
16 Chỉ đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,64 m
17 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 26,4 m3
18 Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 528 m2
19 Bộ chữ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
B PHẦN NHÀ BIA ĐÀI TƯỞNG NIỆM LIỆT SĨ THỊ TRẤN DRAN
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 99,926 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 99,926 m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 99,926 m2
4 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 25,725 m2
5 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 21,275 m2
C HỒ NƯỚC ĐÀI TƯỞNG NIỆM LIỆT SĨ THỊ TRẤN DRAN
1 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 15,8 m2
2 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,324 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,62 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,98 m3
5 GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,056 100 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,64 m3
7 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,98 m3
8 SXLD bu lông D16mm, L=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 Cái
9 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,018 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,018 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,659 m3
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 m2
15 Lát nền đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 28,577 m2
16 Lắp đặt ống PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2 100 m
17 Lắp đặt ống PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,12 100 m
18 Lắp đặt trụ đèn 4 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 bộ
D PHẦN TƯỜNG PHÙ ĐIÊU ĐÀI TƯỞNG NIỆM LIỆT SĨ THỊ TRẤN DRAN
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 162,068 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 162,068 m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 162,068 m2
4 Vệ sinh bề mặt đá rối Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 66 m2
5 Quét dầu bóng bề mặt đá rối Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 66 m2
6 GCLD cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,046 tấn
7 GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,055 100 m2
8 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,1 m3
9 Trát trụ, tường bê tông vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,5 m2
E CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ TRUYỀN THỐNG ĐÀI TƯỞNG NIỆM LIỆT SĨ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tính 10% Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 23,124 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tính 10% Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 31,386 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 54,51 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 208,116 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 282,474 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 231,24 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 313,86 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 231,24 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 313,86 m2
10 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 199,646 m2
11 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 199,646 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 174,29 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 174,29 m2
14 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 228,782 m2
15 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,173 100 m2
16 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,114 100 m2
17 SXLD RÈM CỬA Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 33,05 m
18 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,799 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,098 100 m3
20 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,799 m3
21 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 186,38 m2
22 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,205 m2
23 Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 62,525 m2
24 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 63,279 m2
F CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN NHÀ TRUYỀN THỐNG ĐÀI TƯỞNG NIỆM LIỆT SĨ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 120 m
2 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 220 m
3 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 120 m
4 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 60 m
5 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16 hộp
7 Lắp đặt hộp đựng automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 hộp
8 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 bộ
9 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 bộ
10 Lắp đặt đèn áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11 bộ
11 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 22 cái
12 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 cái
G PHẦN NƯỚC NHÀ TRUYỀN THỐNG ĐÀI TƯỞNG NIỆM LIỆT SĨ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,05 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,162 m3
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,468 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,019 100 m2
5 Bê tông cộ cột chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,275 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,044 100 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,106 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,033 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,42 m3
10 Sản xuất cấu kiện sắt thép đài nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,421 tấn
11 Lắp dựng đài nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,421 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 23,845 m2
13 bu lông phi 14 L=450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16 cái
14 Tháo dỡ Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 bộ
16 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 bộ
17 Lắp đặt chậu Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 bộ
18 Lắp đặt vòi nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 bể
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 bể
22 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt bộ 5 món Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt máy nước nòng trực tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 bộ
H CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO ĐÀI TƯỞNG NIỆM LIỆT SĨ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG
1 Phá dỡ trụ xây gạch các loại, chiều dày ≤ 33cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,901 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,111 m3
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 28,464 m2
4 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 76,8 m
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 513,28 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 513,28 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 513,28 m2
8 Phá dỡ cổng, hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 554,337 m2
9 SXLD cửa cổng khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 42,476 m2
10 SXLD bộ bông gang cho cổng 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 Bộ
11 SXLD bộ bông gang cho cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
12 SXLD hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 528,863 m2
13 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 52,304 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->