Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200848173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200845151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN Kinh phí thực hiện pháp lệnh ưu đãi người có công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 21:52:00 đến ngày 2020-08-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,749,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẢI TẠO SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO ĐÀI TƯỞNG NIỆM LIỆT SĨ THỊ TRẤN DRAN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 232,154 | m2 |
| 2 | Ốp đá rối vào tường, cột vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt đá rối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 61,275 | m2 |
| 4 | Quét dầu bóng bề mặt đá rối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 73,875 | m2 |
| 5 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40,412 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào, cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,455 | m2 |
| 7 | SXLD cửa thép cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,2 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,934 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,77 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 236,924 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 236,924 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,897 | m2 |
| 16 | Chỉ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,64 | m |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,4 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 528 | m2 |
| 19 | Bộ chữ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| B | PHẦN NHÀ BIA ĐÀI TƯỞNG NIỆM LIỆT SĨ THỊ TRẤN DRAN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 99,926 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 99,926 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 99,926 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,725 | m2 |
| 5 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,275 | m2 |
| C | HỒ NƯỚC ĐÀI TƯỞNG NIỆM LIỆT SĨ THỊ TRẤN DRAN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 5 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100 m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 8 | SXLD bu lông D16mm, L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,659 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 15 | Lát nền đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,577 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt trụ đèn 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| D | PHẦN TƯỜNG PHÙ ĐIÊU ĐÀI TƯỞNG NIỆM LIỆT SĨ THỊ TRẤN DRAN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 162,068 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 162,068 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 162,068 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt đá rối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 66 | m2 |
| 5 | Quét dầu bóng bề mặt đá rối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 66 | m2 |
| 6 | GCLD cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 7 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 9 | Trát trụ, tường bê tông vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,5 | m2 |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ TRUYỀN THỐNG ĐÀI TƯỞNG NIỆM LIỆT SĨ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tính 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,124 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tính 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,386 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54,51 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 208,116 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 282,474 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 231,24 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 313,86 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 231,24 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 313,86 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 199,646 | m2 |
| 11 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 199,646 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 174,29 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 174,29 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 228,782 | m2 |
| 15 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,173 | 100 m2 |
| 16 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,114 | 100 m2 |
| 17 | SXLD RÈM CỬA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33,05 | m |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,799 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,098 | 100 m3 |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,799 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 186,38 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,205 | m2 |
| 23 | Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62,525 | m2 |
| 24 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 63,279 | m2 |
| F | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN NHÀ TRUYỀN THỐNG ĐÀI TƯỞNG NIỆM LIỆT SĨ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| G | PHẦN NƯỚC NHÀ TRUYỀN THỐNG ĐÀI TƯỞNG NIỆM LIỆT SĨ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,05 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cộ cột chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,275 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện sắt thép đài nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 11 | Lắp dựng đài nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,845 | m2 |
| 13 | bu lông phi 14 L=450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Tháo dỡ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 22 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt bộ 5 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy nước nòng trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| H | CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO ĐÀI TƯỞNG NIỆM LIỆT SĨ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ trụ xây gạch các loại, chiều dày ≤ 33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,901 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,111 | m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,464 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 76,8 | m |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 513,28 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 513,28 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 513,28 | m2 |
| 8 | Phá dỡ cổng, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 554,337 | m2 |
| 9 | SXLD cửa cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42,476 | m2 |
| 10 | SXLD bộ bông gang cho cổng 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | SXLD bộ bông gang cho cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | SXLD hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 528,863 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52,304 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi