Gói thầu: Gói thầu số 43 (xây dựng và thiết bị): Bổ sung đèn tín hiệu giao thông và điện chiếu sáng từ Km13+552,7 đến Km22+936, nội dung cụ thể theo Quyết định số 1309 QĐ-UBND ngày 27 04 2020 của UBND tỉnh và phụ lục 02 đính kèm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200827414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 43 (xây dựng và thiết bị): Bổ sung đèn tín hiệu giao thông và điện chiếu sáng từ Km13+552,7 đến Km22+936, nội dung cụ thể theo Quyết định số 1309 QĐ-UBND ngày 27 04 2020 của UBND tỉnh và phụ lục 02 đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200686415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 16:06:00 đến ngày 2020-09-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,446,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Bổ sung đèn tín hiệu giao thông và Điện chiếu sáng từ Km13+552,7 đến Km 22+936 | |||
| B | HUYỆN CẨM MỸ - THỐNG NHẤT | |||
| C | PHẦN ĐÈN CHIẾU SÁNG LED | |||
| D | Phần trụ đèn - Cần đèn | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang <=10m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 189 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 172 | cần đèn |
| 3 | Lắp cần đèn đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cần đèn |
| E | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đèn cao áp ở độ cao <=12m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 206 | chóa |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 66,581 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,89 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm AXV/DSTA 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9917 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm AXV/DSTA 3x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 73,7714 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm AXV/DSTA 3x70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2625 | 100m |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.890 | đầu cáp |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 3x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 27,3143 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm (Cáp tiếp địa AV 16mm2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 73,7714 | 100m |
| F | Đấu nối | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 189 | bảng |
| 2 | Lắp cầu chì đuôi cá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 223 | cầu chì |
| 3 | Làm đầu cáp khô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.890 | đầu cáp |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 189 | bộ |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| G | Tủ điều khiển | |||
| H | Tủ điều khiển chiếu sáng theo thiết kế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | tủ |
| 2 | Đánh số cột thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,9 | 10 cột |
| I | Phần móng trụ chiếu sáng | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 137,97 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 49,14 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9656 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,3332 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,261 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 115,668 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 189 | cái |
| J | Phần mương cáp lề đường | |||
| 1 | Đào mương cáp, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.094,1875 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 119,6729 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 68,7775 | 1000v |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,224 | 100m3 |
| K | Khoan băng đường | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 81 | m3 |
| 2 | Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,58 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,81 | 100m3 |
| L | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 194 | 1 vị trí |
| M | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| N | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | cột |
| O | PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA: | |||
| P | Móng bêtông đơn đá 1x2 M200 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,568 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6227 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,84 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m3 |
| Q | Móng bêtông đôi đá 1x2 M200 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,39 | m3 |
| R | PHẦN SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| S | Bộ khoá néo dừng dây trung hòa | |||
| 1 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | 1 bộ |
| T | Bộ chuỗi CN-X(Polyme) 24kV- (Néo trụ - Néo đơn) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện polymer/composite/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 15-22kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ chuỗi cách điện |
| U | Bộ chuổi CN-X(Polyme) 24kV- (Néo trụ - Néo kép) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện polymer/composite/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 15-22kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ chuỗi cách điện |
| V | Uclevic + Sứ ống chỉ | |||
| 1 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | 1 bộ |
| W | Kẹp quai + hotline clamp | |||
| 1 | Chụp đầu kẹp quai | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 2 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| X | Bộ tiếp địa đường dây | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,351 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,351 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3 | 10 cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3494 | 100kg |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6 | 10 đầu cốt |
| Y | Bộ sứ đỡ góc 1 pha | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 10 sứ |
| Z | Bộ sứ đỉnh 1 pha | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5 | 10 sứ |
| AA | Đà Composite bắt FCO | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| AB | Đà sắt lệch 100% L75x75x5 dài 2,1m, 2,2m | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| AC | 4/ PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4674 | 1 km dây |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4774 | 1 km dây |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | 1 m |
| 5 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | 1 bộ |
| AD | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 57 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | bát |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | 1 vị trí |
| AE | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| AF | NÂNG CAO TĨNH KHÔNG | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 10,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Tháo hạ dây AV hạ thế, tiết diện dây 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 1km/1 dây |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | km/dây |
| AG | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AH | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 1 bộ |
| 3 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=300A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt điện kế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | 1 cái |
| AI | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,336 | 100kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 10 cọc |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | 1 bộ |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| AJ | Tủ TBA 2 ngăn dày 2mm | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 1 tủ |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | 1 bộ |
| AK | Chụp FCO, LA, và MBA | |||
| AL | Cáp xuất trung thế 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| AM | Cáp xuất hạ thế từ TBA xuống tủ | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt cáp. Loại cáp CVV 4x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | km/dây |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt ống PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | 10m |
| 6 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | 1 bộ |
| 7 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 1 bộ |
| AN | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (FCO) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (LA) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| AO | PHẦN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| AP | HẠNG MỤC: ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG HL10 - HL10 | |||
| AQ | TRỤ, ĐÈN, TỦ ĐK | |||
| 1 | Trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m dày 8mm, cần vươn 4m dày 5mm (trụ A1, A2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn vươn 4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cần đèn |
| 3 | Trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m dày 8mm, cần vươn 5m dày 5mm (trụ B1) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 4 | Lắp cần đèn vươn 5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cần đèn |
| 5 | Đèn 3 màu D300mm (Đỏ, Xanh,Vàng 300mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 6 | Đèn 3 màu D100mm (Đỏ, Xanh,Vàng 100mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | +Đèn chữ thập D300mm (LED) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 8 | +Đèn đếm lùi D600xD500mm (LED) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | +Đèn đếm lùi D300mm (LED) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | +Đèn đi bộ 250x300x110 (xanh, đỏ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | +Đèn rẽ phải D300mm (LED) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | +Đèn đi thẳng D300mm (LED) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Trụ gắn tủ điều khiển THGT + cần + dù composite | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | Lắp cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cửa |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bảng |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | đầu cáp |
| AR | MÓNG TRỤ ĐÈN TÍN HIỆU CAO 6m; VƯƠN XA 4m, 5m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,5472 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2532 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,059 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,31 | m2 |
| AS | MÓNG TRỤ TỦ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,232 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| AT | MÓNG CỘT ĐỠ BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| AU | Hệ thống tiếp địa lập lại của trụ tín hiệu và tủ điều khiển | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,036 | 100kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| AV | Ống PVC, Dây Dẫn | |||
| 1 | Cáp CXV/DSTA-0,6/1kV(2x16)mm2 cấp nguồn từ tủ CS đến tủ tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0784 | 100m |
| 2 | Cáp điều khiển DVV-0,6/1kV(12x2,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,34 | 100m |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4184 | 100m |
| 6 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| AW | Mương cáp vỉa hè đường đất | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 77,49 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 23,3577 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,214 | 1000v |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,541 | 100m3 |
| AX | Khoan băng đường | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8 | 10m |
| 3 | Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | 100m3 |
| AY | GỜ GIẢM TỐC | |||
| 1 | Vạch giảm tốc (0,2x chiều rộng đường), dày 6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 33,12 | m2 |
| 2 | Sơn vạch cho người đi bộ (0,4*4*số vạch) dày 1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 44,16 | m2 |
| 3 | Sơn vạch dừng (0,2x chiều rộng đường) dày 1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 4 | Làm cột đỡ biển báo bê tông cốt thép, cột dài 2,8-3,0 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cột |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| AZ | PHẦN TỦ GẮN ĐIỆN KẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 vị trí |
| BA | THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Lắp sứ treo Polymer 24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Đấu kẹp quai đường dây 1 pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Đấu cò, lèo đường dây 1 pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cò |
| BB | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | FCO-27KV-100A + dây chảy 3K | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| BD | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 1 PHA 12,7/0,23KV -15KVA Amorphous | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Máy |
| 2 | FCO-27KV-100A + dây chảy 3K | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 3 | Chống sét van LA-18KV-10KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 4 | MCCB - 3P-400V-125A-36KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| BE | PHẦN VẬT TƯ | |||
| BF | PHẦN ĐÈN CHIẾU SÁNG LED | |||
| BG | Phần trụ đèn - Cần đèn | |||
| 1 | Trụ chiếu sáng tròn côn STK cao 10m, dày 4mm, mạ kẽm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 189 | trụ |
| 2 | Cần đèn đơn D60 STK cao 1,5m, vươn xa 2m góc ngẩng cần 15 độ, cần dày 4mm. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 172 | cái |
| 3 | Cần đèn đôi D60 STK cao 1,5m, vươn xa 2m góc ngẩng cần 15 độ, cần dày 4mm. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| BH | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn siêu tiết kiệm điện năng, Led chiếu sáng công nghê mới (tiết kiệm 5 chế độ, có thể kết nối điều khiển trên trang Web và trung tâm điều khiển): 64Led/185W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 206 | bộ |
| 2 | Đèn pha led 70W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| BI | Phần ống bảo vệ - Cáp dẫn điện | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6.658,1 | mét |
| 2 | Co ống PVC D60 90 độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 3 | Tê ống PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 4 | Kẹp ống Omega + tắc kê | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ ống STK D76 qua cầu + Tắc kê sắt + Kẹp ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 6 | Ống sắt tráng kẽm Φ76 dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 258 | mét |
| 7 | Ống sắt tráng kẽm Φ40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 183 | mét |
| 8 | Ống ruột gà D21 luồn láp tiếp địa móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 189 | mét |
| 9 | Cáp ngầm AXV/DSTA 3x70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 126,25 | mét |
| 10 | Cáp ngầm AXV/DSTA 3x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7.377,141 | mét |
| 11 | Cáp ngầm AXV/DSTA 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 199,172 | mét |
| 12 | Cáp đồng bọc CVV 3x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2.731,43 | mét |
| 13 | Cáp tiếp địa AV 16mm2 -chiều dài dọc mương cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7.576,313 | mét |
| BJ | Đấu nối | |||
| 1 | Đầu cosse ép đồng Cu - Al 16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 378 | cái |
| 2 | Đầu cosse ép đồng Cu-Al 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.134 | cái |
| 3 | Đầu cosse ép đồng Cu-Al 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 4 | Hộp đôminô 4P-40A (hao hụt 1%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 189 | cái |
| 5 | Bảng gỗ phíp cách điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 189 | cái |
| 6 | Vít Φ6x50 bắt hộp đôminô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 756 | cái |
| 7 | Cầu chì hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 223 | cái |
| BK | Tiếp địa trụ chiếu sáng | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Φ16x2400mm mạ đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 189 | cọc |
| 2 | Kẹp cọc tiếp đất đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 189 | cái |
| 3 | Bulông Φ8x30 + longđền: bắt dây nối đất vào trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 189 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần Cu25mm2 (0,226kg/mét)- tại mỗi trụ: 4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 170,856 | kg |
| 5 | Đầu cosse ép đồng Cu25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 189 | cái |
| BL | Tiếp đất tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Φ16x2400mm mạ đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cọc |
| 2 | Kẹp cọc tiếp đất đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Bulông Φ8x30 + longđền: bắt dây nối đất vào trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần Cu25mm2 (0,226kg/mét) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,0682 | kg |
| 5 | Đầu cosse ép đồng Cu25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| BM | Tủ điều khiển | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | tủ |
| BN | Phần móng trụ chiếu sáng | |||
| 1 | Khung bu lông móng trụ D22, dài 1350mm, nhúng kẽm (theo thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 189 | bộ |
| 2 | Co lơi 135 độ (4 cái/1 móng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 756 | bộ |
| BO | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| BP | VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY | |||
| BQ | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 12 m F540 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | Trụ |
| BR | PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA: | |||
| BS | PHẦN SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| BT | Bộ khoá néo dừng dây trung hòa | |||
| 1 | Kẹp dừng 3U (50-70)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 2 | Móc treo chữ U-f16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 3 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 4 | Long đèn D18 -50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Cái |
| BU | Bộ chuỗi CN-X(Polyme) 24kV- (Néo trụ - Néo đơn) | |||
| 1 | Chuỗi Polyme 24KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Cái |
| 2 | Móc treo chữ U-f16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | Cái |
| 3 | Giáp níu dây bọc trung thế ACX 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Cái |
| 4 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Cái |
| 5 | Long đèn D18 -50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | Cái |
| BV | Bộ chuổi CN-X(Polyme) 24kV- (Néo trụ - Néo kép) | |||
| 1 | Chuỗi Polyme 24KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 2 | Khánh néo tam giác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 3 | Móc treo chữ U-f16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | Cái |
| 4 | Giáp níu dây bọc trung thế ACX 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 5 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 6 | Long đèn D18 -50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| BW | Uclevic + Sứ ống chỉ | |||
| 1 | Uclevic (Dày 4mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | Cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | Cái |
| 3 | Bu lon D16x300/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | Cái |
| 4 | Long đèn D18 -50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | Cái |
| BX | Kẹp quai + hotline clamp | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 2 | Hotline clamp 2/0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 3 | Chụp đầu kẹp quai | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| BY | Bộ tiếp địa đường dây | |||
| 1 | Dây đồng trần CU 25mm2 làm tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 34,944 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địaM16x2400 + kẹp cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 3 | 2 Bulon 12x40/Zn+2 coss ép 25mm2 +2 Long đền tròn D14(50x50x3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 4 | Kẹp Wr 189 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | Cái |
| BZ | Bộ sứ đỡ góc 1 pha | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Toppin Cong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cây |
| 3 | Boulon Þ16x300/Zn(VRS) + 2 Long đền D18x50x50x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| CA | Bộ sứ đỉnh 1 pha | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | Cái |
| 2 | Toppin thẳng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | Cây |
| 3 | Boulon Þ16x300/Zn(VRS) + 2 Long đền D18x50x50x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 165 | bộ |
| CB | Đà Composite bắt FCO | |||
| 1 | Đà composite 80x110x800mm, dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 2 | Thanh chống composite 40x10mm, dài 720mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 3 | Boulon Þ16x300/Zn(VRS) + 2 Long đền D18x50x50x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Bulong D16x40/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 5 | Boulon Þ16x300/Zn + 2 Long đền D18x50x50x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Chụp đầu FCO (chụp trên) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 7 | Chụp đầu FCO (chụp dưới) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| CC | Đà sắt L75x75x5 dài 1,6m | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 dài 1,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Thanh chống V50x5x810 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 3 | Boulon Þ16x300/Zn(VRS) + 2 Long đền D18x50x50x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Bulong D16x40/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Boulon Þ16x300/Zn + 2 Long đền D18x50x50x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| CD | Bộ Đà sắt kép L75x75x5 dài 2,2m | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 dài 2,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Thanh chống V50x5x810 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 3 | Boulon Þ16x300/Zn(VRS) + 2 Long đền D18x50x50x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Bulong D16x40/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Boulon Þ16x300/Zn + 2 Long đền D18x50x50x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| CE | 4/ PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN (Tính chi tiết) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC 50/8 (0,195kg/m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 489,0591 | Kg |
| 2 | Cáp ACXH 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2.518,18 | mét |
| 3 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Cáp đồng bọc 24KV-C/XLPE-25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m |
| 6 | Biển tên số trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | Cái |
| CF | NÂNG CAO TĨNH KHÔNG | |||
| 1 | Cáp ABC3x50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | m |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 3 | Bulon móc 16x300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 4 | Ghíp IPC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Cái |
| CG | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CH | PHẦN VẬT LIÊU | |||
| CI | Đà Composite bắt FCO,LA | |||
| 1 | Đà composite 80x110x800mm, dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 2 | Thanh chống composite 40x10mm, dài 720mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 3 | Boulon Þ16x300/Zn(VRS) + 2 Long đền D18x50x50x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Bulong D16x40/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 5 | Boulon Þ16x300/Zn + 2 Long đền D18x50x50x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| CJ | Bộ tiếp địa TBA - 8 cọc tiếp địa | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25m: (0,224kg/1m) = 0,224 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 33,6 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ16x2400-Fe/Cu +kẹp cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | bộ |
| 3 | Cosse Cu 25mm² + Boulon Þ12x40/Zn + 2 long đền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Collier ốp ống PVC Þ21 vào trụ + Boulon Þ16x50/Zn+ 2long đền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 5 | Ống STK Þ21, dày 2,1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Ốc siết cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Cái |
| CK | Tủ TBA 2 ngăn dày 2mm | |||
| 1 | Tủ TBA 2 ngăn dày 2mm, khóa, boulon, giá nới, bakelit | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | tủ |
| 2 | Coliier tủ dẹt 5x50 +U40x600x2+Boulon+Long đền ốp tủ vào trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| CL | Chụp FCO, LA, và MBA | |||
| 1 | Chụp đầu FCO (chụp trên) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Chụp đầu FCO (chụp dưới) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Chụp đầu LA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Chụp đầu Bushing MBA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Chụp Kẹp quai | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| CM | Cáp xuất trung thế 22KV | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV-CXV-25mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 2 | Kẹp quai 2/0 + hotline 2/0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| CN | Cáp xuất hạ thế từ TBA xuống tủ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV50mm²-0,6/1KV -10m/pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CV50mm²-0,6/1KV -10m/trung hòa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc CVV-4x2,5mm²-0,6/1KV -4m/tủ- đấu nối tủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Cosse Cu 2,5mm² + mũ chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 5 | Cosse Cu 50mm² + mũ chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 6 | Ống PVCÞ90, dày 4mm - 8m/tủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 7 | Coliier 30x3 - Þ(290-320) + bulon D16x50+2 long đền D18x50x50x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 8 | Co L (90độ )PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 9 | Nối thẳng PVCÞ90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 10 | Keo dán ống PVC (ống 500g) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | ống |
| 11 | Keo Silicon bịt miệng ống (ống 190g) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | ống |
| 12 | Băng keo cách điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 13 | Bảng tên TBA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| CO | PHẦN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| CP | TRỤ, ĐÈN, TỦ ĐK | |||
| 1 | Trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m dày 8mm, cần vươn 4m dày 5mm (trụ A1, A2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 2 | Trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m dày 8mm, cần vươn 5m dày 5mm (trụ B1) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 3 | Đèn 3 màu D300mm (Đỏ, Xanh,Vàng 300mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | 1 bộ |
| 4 | Đèn 3 màu D100mm (Đỏ, Xanh,Vàng 100mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 5 | +Đèn chữ thập D300mm (LED) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | 1 bộ |
| 6 | +Đèn đếm lùi D600xD500mm (LED) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 7 | +Đèn đếm lùi D300mm (LED) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 8 | +Đèn đi bộ 250x300x110 (xanh, đỏ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 9 | +Đèn rẽ phải D300mm (LED) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 10 | +Đèn đi thẳng D300mm (LED) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 11 | Trụ + cần + dù composite | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 12 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bảng |
| CQ | MÓNG TRỤ ĐÈN TÍN HIỆU CAO 6m; VƯƠN XA 4m, 5m | |||
| 1 | Khung móng trụ D26 x 6 x 1,8m+Đai ốc + Long đền / Bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Co lơi 135 độ PVC d60 (4 cái/1 móng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| CR | MÓNG TRỤ TỦ | |||
| 1 | Khung móng trụ D18 x 4 x 0,8m + Đai ốc + Long đền /Bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Co lơi 135 độ PVC d60 (4 cái/1 móng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| CS | MÓNG CỘT ĐỠ BIỂN BÁO | |||
| 1 | Khung móng cột đỡ biển báo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| CT | Hệ thống tiếp địa lập lại của trụ tín hiệu và tủ điều khiển | |||
| 1 | Cáp đồng trần 11 mm2 tiếp điạ trụ THGT và tủ điều khiển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | Kg |
| 2 | Cosse Cu M11 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | đầu cốt |
| 3 | Cọc tiếp địa D16 x 2400/Cu +Kẹp cọc tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm luồn dây tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 5 | Khuỷ 135o PVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| CU | Ống PVC, Dây Dẫn | |||
| 1 | Cáp CXV/DSTA-0,6/1kV(2x16)mm2 cấp nguồn từ tủ CS đến tủ tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0784 | 100m |
| 2 | Cáp điều khiển DVV-0,6/1kV(12x2,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,34 | 100m |
| 3 | Cáp lên đèn DVV - 0,6/1kV (10 x 1,5 ) mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 4 | Cosse Cu M11 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | đầu cốt |
| 5 | Ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm dọc tuyến + L/Xuống trụ: 1đầu nong sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 441,84 | m |
| 6 | Collier ốp ống PVC Þ60 vào trụ + Boulon Þ16x50/Zn+ 2long đền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| CV | Khoan băng đường | |||
| 1 | Ống STK D76 dày 3,2mm băng đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | m |
| CW | GỜ GIẢM TỐC | |||
| CX | PHẦN TỦ GẮN ĐIỆN KẾ | |||
| 1 | Võ tủ điện kế dày 1,2mm bằng tôn 2 ngăn 250x200x550, sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Khoá Solex+chìa (2 cái/tủ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | CB: 2P - 32A = -30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| CY | HUYỆN LONG THÀNH | |||
| CZ | PHẦN ĐÈN CHIẾU SÁNG LED | |||
| DA | Phần trụ đèn - Cần đèn | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang <=10m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 83 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 78 | cần đèn |
| 3 | Lắp cần đèn đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cần đèn |
| DB | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đèn cao áp ở độ cao <=12m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | chóa |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 29,473 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm AXV/DSTA 3x70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 31,8645 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm AXV/DSTA 3x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,765 | 100m |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 830 | đầu cáp |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 3x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,6688 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm (Cáp tiếp địa AV 16mm2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 31,8645 | 100m |
| DC | Đấu nối | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 83 | bảng |
| 2 | Lắp cầu chì đuôi cá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 87 | cầu chì |
| 3 | Làm đầu cáp khô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 830 | đầu cáp |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 83 | bộ |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| DD | Tủ điều khiển | |||
| DE | Tủ điều khiển chiếu sáng theo thiết kế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | tủ |
| 2 | Đánh số cột thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3 | 10 cột |
| DF | Phần móng trụ chiếu sáng | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 60,59 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,7465 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5511 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2204 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,067 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 50,796 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 83 | cái |
| DG | Phần mương cáp lề đường | |||
| 1 | Đào mương cáp, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 483,4375 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 52,8743 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 30,3875 | 1000v |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3081 | 100m3 |
| DH | Khoan băng đường | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | m3 |
| 2 | Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| DI | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 86 | 1 vị trí |
| DJ | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| DK | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cột |
| DL | PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA: | |||
| DM | Móng bêtông đơn đá 1x2 M200 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,228 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2891 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,64 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 32,5 | m3 |
| DN | Móng bêtông đôi đá 1x2 M200 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,55 | m3 |
| 4 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| DO | PHẦN SỨ VÀ PHỤ KIÊN | |||
| DP | Bộ khoá néo dừng dây trung hòa | |||
| 1 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | 1 bộ |
| DQ | Bộ chuỗi CN-X(Polyme) 24kV- (Néo trụ - Néo đơn) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện polymer/composite/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 15-22kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ chuỗi cách điện |
| DR | Bộ chuổi CN-X(Polyme) 24kV- (Néo trụ - Néo kép) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện polymer/composite/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 15-22kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ chuỗi cách điện |
| DS | Uclevic + Sứ ống chỉ | |||
| 1 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | 1 bộ |
| DT | Kẹp quai + hotline clamp | |||
| 1 | Chụp đầu kẹp quai | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| DU | Bộ tiếp địa đường dây | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 10 cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2688 | 100kg |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 10 đầu cốt |
| DV | Bộ sứ đỡ góc 1 pha | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 10 sứ |
| DW | Bộ sứ đỉnh 1 pha | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2 | 10 sứ |
| DX | Đà Composite bắt FCO | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| DY | 4/ PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4331 | 1 km dây |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4431 | 1 km dây |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | 1 m |
| 5 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | 1 bộ |
| DZ | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bát |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | 1 vị trí |
| EA | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| EB | NÂNG CAO TĨNH KHÔNG | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 10,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | km/dây |
| EC | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| ED | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 3 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=300A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt điện kế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 cái |
| EE | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2016 | 100kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | 10 cọc |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | 1 bộ |
| 7 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| EF | Tủ TBA 2 ngăn dày 2mm | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| EG | Chụp FCO, LA, và MBA | |||
| 1 | Cáp xuất trung thế 22KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Cáp xuất hạ thế từ TBA xuống tủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt cáp. Loại cáp CVV 4x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,012 | km/dây |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt ống PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | 10m |
| 10 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | 1 bộ |
| 11 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| EH | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (FCO) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (LA) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| EI | PHẦN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| EJ | HẠNG MỤC: ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG HL10 - SNDG | |||
| EK | TRỤ, ĐÈN, TỦ ĐK | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang <=8m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn 4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cần đèn |
| 3 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang <=8m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cột |
| 4 | Lắp cần đèn 5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cần đèn |
| 5 | Đèn 3 màu D300mm (Đỏ, Xanh,Vàng 300mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 6 | Đèn 3 màu D100mm (Đỏ, Xanh,Vàng 100mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | +Đèn chữ thập D300mm (LED) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 8 | +Đèn đếm lùi D600xD500mm (LED) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | +Đèn đếm lùi D300mm (LED) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | +Đèn đi bộ 250x300x110 (xanh, đỏ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | +Đèn rẽ phải D300mm (LED) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | +Đèn đi thẳng D300mm (LED) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Trụ gắn tủ điều khiển THGT + cần + dù composite | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | Lắp cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cửa |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bảng |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | đầu cáp |
| EL | MÓNG TRỤ ĐÈN TÍN HIỆU CAO 6m; VƯƠN XA 4m, 5m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,5472 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2532 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,059 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,31 | m2 |
| EM | MÓNG TRỤ TỦ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,232 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| EN | MÓNG CỘT ĐỠ BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| EO | Hệ thống tiếp địa lập lại của trụ tín hiệu và tủ điều khiển | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,036 | 100kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| EP | Ống PVC, Dây Dẫn | |||
| 1 | Cáp CXV/DSTA-0,6/1kV(2x16)mm2 cấp nguồn từ tủ CS đến tủ tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0164 | 100m |
| 2 | Cáp điều khiển DVV-0,6/1kV(12x2,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,59 | 100m |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6064 | 100m |
| 6 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 7 | Mương cáp vỉa hè đường đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 584 | m |
| 8 | Đào đất mương cáp, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 122,64 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 36,9672 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,504 | 1000v |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8561 | 100m3 |
| EQ | Khoan băng đường | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9 | 10m |
| 3 | Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | 100m3 |
| ER | GỜ GIẢM TỐC | |||
| 1 | Vạch giảm tốc (0,2x chiều rộng đường), dày 6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 2 | Sơn vạch cho người đi bộ (0,4*4*số vạch) dày 1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 44,8 | m2 |
| 3 | Sơn vạch dừng (0,2x chiều rộng đường) dày 1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 4 | Làm cột đỡ biển báo bê tông cốt thép, cột dài 2,8-3,0 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cột |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| ES | PHẦN TỦ GẮN ĐIỆN KẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 vị trí |
| ET | THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Lắp sứ treo Polymer 24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Đấu kẹp quai đường dây 1 pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Đấu cò, lèo đường dây 1 pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cò |
| EU | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| EV | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | FCO-27KV-100A + dây chảy 3K | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét van LA-18KV-10KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| EW | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 1 PHA 12,7/0,22-0,44KV -15KVA Amorphous | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Máy |
| 2 | FCO-27KV-100A + dây chảy 3K | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Chống sét van LA-18KV-10KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 4 | MCCB - 3P-400V-125A-36KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| EX | PHẦN VẬT TƯ | |||
| EY | PHẦN ĐÈN CHIẾU SÁNG LED | |||
| EZ | Phần trụ đèn - Cần đèn | |||
| 1 | Trụ chiếu sáng tròn côn STK cao 10m, dày 4mm, mạ kẽm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 83 | trụ |
| 2 | Cần đèn đơn D60 STK cao 1,5m, vươn xa 2m góc ngẩng cần 15 độ, cần dày 4mm. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 78 | cái |
| 3 | Cần đèn đôi D60 STK cao 1,5m, vươn xa 2m góc ngẩng cần 15 độ, cần dày 4mm. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| FA | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn siêu tiết kiệm điện năng, Led chiếu sáng công nghệ mới (tiết kiệm 5 chế độ, có thể kết nối điều khiển trên trang Web và trung tâm điều khiển): 64Led/185W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | bộ |
| FB | Phần ống bảo vệ - Cáp dẫn điện | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D60 dày2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2.947,3 | mét |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm Φ76 dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 53 | mét |
| 3 | Ống ruột gà D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 86 | mét |
| 4 | Cáp ngầm AXV/DSTA 3x70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 76,5 | mét |
| 5 | Cáp ngầm AXV/DSTA 3x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3.186,45 | mét |
| 6 | Cáp đồng bọc CVV 3x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.166,88 | mét |
| 7 | Cáp nhôm bọc AV 16mm2 -chiều dài dọc mương cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3.186,45 | mét |
| FC | Đấu nối | |||
| 1 | Đầu cosse ép đồng Cu-Al 16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 166 | cái |
| 2 | Đầu cosse ép đồng Cu-Al 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 498 | cái |
| 3 | Đầu cosse ép đồng Cu-Al 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | Hộp đôminô 4P-40A (hao hụt 1%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 83 | cái |
| 5 | Bảng gỗ phíp cách điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 83 | cái |
| 6 | Vít Φ6x50 bắt hộp đôminô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 332 | cái |
| 7 | Cầu chì hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 87 | cái |
| FD | Tiếp địa trụ chiếu sáng | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Φ16x2400mm mạ đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 83 | cọc |
| 2 | Kẹp cọc tiếp đất đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 83 | cái |
| 3 | Bulông Φ8x30 + longđền: bắt dây nối đất vào trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 83 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần Cu25mm2 (0,226kg/mét)- tại mỗi trụ: 4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 75,03 | kg |
| 5 | Đầu cosse ép đồng Cu25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 83 | cái |
| FE | Tiếp đất tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Φ16x2400mm mạ đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cọc |
| 2 | Kẹp cọc tiếp đất đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Bulông Φ8x30 + longđền: bắt dây nối đất vào trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần Cu25mm2 (0,226kg/mét): chiều dài 7m/tủ*hao hụt 1,02% | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,84 | kg |
| 5 | Đầu cosse ép đồng Cu25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| FF | Tủ điều khiển | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | tủ |
| FG | Phần móng trụ chiếu sáng | |||
| FH | Móng trụ chiếu sáng kích thước (700x700x1200)mm | |||
| 1 | - Khung bu lông móng trụ D22 dài 1350mm, nhúng kẽm (theo thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 83 | bộ |
| 2 | - Co lơi 135 độ (4 cái/1 móng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 332 | bộ |
| FI | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| FJ | VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY | |||
| FK | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 12 m F540 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Trụ |
| FL | PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA: | |||
| FM | Móng bêtông đôi đá 1x2 M200 | |||
| FN | Bộ neo AG (Dùng neo xoè 8H 135 in2) | |||
| 1 | Sứ chằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Kẹp cáp 3 bulon/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 3 | Cáp thép 5/8" - 0,455Kg/m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,28 | Kg |
| 4 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Long đèn D18 -50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Yếm cáp (Dày 2mm/Zn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Máng che(Dày 1,6mm sơn phản quang) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Ty neo D22x2400/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Neo xoè 8H 135 in2 dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Thanh chống lệch D60/Zn-1500 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| FO | PHẦN SỨ VÀ PHỤ KIÊN | |||
| FP | Bộ khoá néo dừng dây trung hòa | |||
| 1 | Kẹp dừng 3U (50-70)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 2 | Móc treo chữ U-f16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 3 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 4 | Long đèn D18 -50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| FQ | Bộ chuỗi CN-X(Polyme) 24kV- (Néo trụ - Néo đơn) | |||
| 1 | Chuỗi Polyme 24KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 2 | Móc treo chữ U-f16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 3 | Giáp níu dây bọc trung thế ACX 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 4 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 5 | Long đèn D18 -50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| FR | Bộ chuổi CN-X(Polyme) 24kV- (Néo trụ - Néo kép) | |||
| 1 | Chuỗi Polyme 24KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 2 | Khánh néo tam giác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 3 | Móc treo chữ U-f16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 4 | Giáp níu dây bọc trung thế ACX 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 5 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 6 | Long đèn D18 -50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| FS | Uclevic + Sứ ống chỉ | |||
| 1 | Uclevic (Dày 4mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | Cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | Cái |
| 3 | Bu lon D16x300/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | Cái |
| 4 | Long đèn D18 -50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | Cái |
| FT | Kẹp quai + hotline clamp | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 2 | Hotline clamp 2/0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Chụp đầu kẹp quai | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| FU | Bộ tiếp địa đường dây | |||
| 1 | Dây đồng trần CU 25mm2 làm tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26,88 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa M16x2400 + kẹp cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 3 | 2 Bulon 12x40/Zn+2 coss ép 25mm2 +2 Long đền tròn D14(50x50x3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 4 | Kẹp Wr 189 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| FV | Bộ sứ đỡ góc 1 pha | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Toppin Cong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cây |
| 3 | Boulon Þ16x300/Zn(VRS) + 2 Long đền D18x50x50x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| FW | Bộ sứ đỉnh 1 pha | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | Cái |
| 2 | Toppin thẳng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | Cây |
| 3 | Boulon Þ16x300/Zn(VRS) + 2 Long đền D18x50x50x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | bộ |
| FX | Đà Composite bắt FCO | |||
| 1 | Đà composite 80x110x800mm, dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 2 | Thanh chống composite 40x10mm, dài 720mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 3 | Boulon Þ16x300/Zn(VRS) + 2 Long đền D18x50x50x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Bulong D16x40/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Boulon Þ16x300/Zn + 2 Long đền D18x50x50x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Chụp đầu FCO (chụp trên) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Chụp đầu FCO (chụp dưới) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| FY | 4/ PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN (Tính chi tiết) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC 50/8 (0,195kg/m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 279,45 | Kg |
| 2 | Cáp ACXH 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.443,1 | mét |
| 3 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Cáp đồng bọc 24KV-C/XLPE-25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m |
| 6 | Biển tên số trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | Cái |
| FZ | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| GA | NÂNG CAO TĨNH KHÔNG | |||
| 1 | Cáp ABC3x50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Bulon móc 16x300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Ghíp IPC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| GB | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GC | PHẦN VẬT LIÊU | |||
| GD | Đà Composite bắt FCO,LA | |||
| 1 | Đà composite 80x110x800mm, dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 2 | Thanh chống composite 40x10mm, dài 720mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 3 | Boulon Þ16x300/Zn(VRS) + 2 Long đền D18x50x50x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Bulong D16x40/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Boulon Þ16x300/Zn + 2 Long đền D18x50x50x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| GE | Bộ tiếp địa TBA - 8 cọc tiếp địa | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25m: (0,224kg/1m) = 0,224 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20,16 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ16x2400-Fe/Cu +kẹp cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Cosse Cu 25mm² + Boulon Þ12x40/Zn + 2 long đền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Collier ốp ống PVC Þ21 vào trụ + Boulon Þ16x50/Zn+ 2long đền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Ống STK Þ21, dày 2,1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 6 | Ốc siết cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cái |
| GF | Tủ TBA 2 ngăn dày 2mm | |||
| 1 | Tủ TBA 2 ngăn dày 2mm, khóa, boulon, giá nới, bakelit | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | tủ |
| 2 | Coliier tủ dẹt 5x50 +U40x600x2+Boulon+Long đền ốp tủ vào trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| GG | Chụp FCO, LA, và MBA | |||
| 1 | Chụp đầu FCO (chụp trên) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Chụp đầu FCO (chụp dưới) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Chụp đầu LA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Chụp đầu Bushing MBA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Chụp Kẹp quai | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| GH | Cáp xuất trung thế 22KV | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV-CXV-25mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m |
| 2 | Kẹp quai 2/0 + hotline 2/0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Cáp xuất hạ thế từ TBA xuống tủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 4 | Cáp đồng bọc CV50mm²-0,6/1KV -10m/pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc CV50mm²-0,6/1KV -10m/trung hòa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc CVV-4x2,5mm²-0,6/1KV -4m/tủ- đấu nối tủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 7 | Cosse Cu 2,5mm² + mũ chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 8 | Cosse Cu 50mm² + mũ chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 9 | Ống PVCÞ90, dày 4mm - 8m/tủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 10 | Coliier 30x3 - Þ(290-320) + bulon D16x50+2 long đền D18x50x50x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 11 | Co L (90độ )PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 12 | Nối thẳng PVCÞ90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 13 | Keo dán ống PVC (ống 500g) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | ống |
| 14 | Keo Silicon bịt miệng ống (ống 190g) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | ống |
| 15 | Băng keo cách điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 16 | Bảng tên TBA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| GI | PHẦN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| GJ | HẠNG MỤC: ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG HL10 - SNDG | |||
| GK | TRỤ, ĐÈN, TỦ ĐK | |||
| 1 | Trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m dày 8mm, cần vươn 4m dày 5mm (trụ A1, A2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 2 | Trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m dày 8mm, cần vươn 5m dày 5mm (trụ B1) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 3 | Đèn 3 màu D300mm (Đỏ, Xanh,Vàng 300mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | 1 bộ |
| 4 | Đèn 3 màu D100mm (Đỏ, Xanh,Vàng 100mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 5 | +Đèn chữ thập D300mm (LED) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | 1 bộ |
| 6 | +Đèn đếm lùi D600xD500mm (LED) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 7 | +Đèn đếm lùi D300mm (LED) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 8 | +Đèn đi bộ 250x300x110 (xanh, đỏ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 9 | +Đèn rẽ phải D300mm (LED) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 10 | +Đèn đi thẳng D300mm (LED) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 11 | Trụ + cần + dù composite | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt Tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bảng |
| GL | MÓNG TRỤ ĐÈN TÍN HIỆU CAO 6m; VƯƠN XA 4m | |||
| 1 | Khung móng trụ D26 x 6 x 1,8m+Đai ốc + Long đền / Bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Co lơi 135 độ PVC d60 (4 cái/1 móng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| GM | MÓNG TRỤ TỦ | |||
| 1 | Khung móng trụ D18 x 4 x 0,8m + Đai ốc + Long đền /Bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Co lơi 135 độ PVC d60 (4 cái/1 móng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| GN | MÓNG CỘT ĐỠ BIỂN BÁO | |||
| 1 | Khung móng cột đỡ biển báo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| GO | Hệ thống tiếp địa lập lại của trụ tín hiệu và tủ điều khiển | |||
| 1 | Cáp đồng trần 11 mm2 tiếp điạ trụ THGT và tủ điều khiển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | Kg |
| 2 | Cosse Cu M11 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | đầu cốt |
| 3 | Cọc tiếp địa D16 x 2400/Cu +Kẹp cọc tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm luồn dây tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 5 | Khuỷ 135o PVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| GP | Ống PVC, Dây Dẫn | |||
| 1 | Cáp CXV/DSTA-0,6/1kV(2x16)mm2 cấp nguồn từ tủ CS đến tủ tín hiệu (Đơn tuyến *1,02 + Lên xuống trụ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,02 | 100m |
| 2 | Cáp điều khiển DVV-0,6/1kV(12x2,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,59 | 100m |
| 3 | Cáp lên đèn DVV - 0,6/1kV (10 x 1,5 ) mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 4 | Cosse Cu M11 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | đầu cốt |
| 5 | Ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm dọc tuyến + L/Xuống trụ: 1đầu nong sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 660,64 | m |
| 6 | Collier ốp ống PVC Þ60 vào trụ + Boulon Þ16x50/Zn+ 2long đền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| GQ | Khoan băng đường | |||
| 1 | Ống STK D76 dày 3,2mm băng đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | m |
| GR | GỜ GIẢM TỐC | |||
| GS | PHẦN TỦ GẮN ĐIỆN KẾ | |||
| 1 | Võ tủ điện kế dày 1,2mm bằng tôn 2 ngăn 250x200x550, sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Khoá Solex+chìa (2 cái/tủ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | CB: 2P - 32A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| GT | TỔNG CỘNG | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi