Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200848009-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Hòa
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200715826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 18:24:00 đến ngày 2020-08-27 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,376,205,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
B PHẦN MÓNG
1 Đào đất móng đất cấp II Theo HSTK; TCVN 272,16 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK; TCVN 140,389 100m
3 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK; TCVN 17,332 m3
4 Cát đen phủ đầu cọc Theo HSTK; TCVN 17,332 m3
5 Ván khuôn cho bê tông lót móng: Theo HSTK; TCVN 0,23 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK; TCVN 18,34 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK; TCVN 1,12 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK; TCVN 0,766 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK; TCVN 2,342 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTK; TCVN 3,615 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK; TCVN 67,632 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK; TCVN 1,139 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 47,725 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng chống thấm Theo HSTK; TCVN 0,318 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính <=10 mm Theo HSTK; TCVN 0,079 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính <=18 mm Theo HSTK; TCVN 0,243 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK; TCVN 5,116 m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 0,141 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 14,997 m2
20 Láng tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK; TCVN 14,997 m2
21 Láng đáy bể không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK; TCVN 4,796 m2
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTK; TCVN 0,033 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSTK; TCVN 0,082 tấn
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK; TCVN 0,645 m3
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK; TCVN 8 cái
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 17,92 m2
27 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK; TCVN 90,719 m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK; TCVN 0,582 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK; TCVN 1,814 100m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK; TCVN 17,389 m3
C PHẦN THÂN:
D TẦNG 1:
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK; TCVN 0,116 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK; TCVN 1,452 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK; TCVN 0,995 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK; TCVN 6,283 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 49,779 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK; TCVN 1,14 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK; TCVN 1,833 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK; TCVN 0,413 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK; TCVN 1,328 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK; TCVN 1,303 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK; TCVN 3,743 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK; TCVN 11,4 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK; TCVN 25,088 m3
E TẦNG 2:
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK; TCVN 0,203 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK; TCVN 0,997 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK; TCVN 0,941 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK; TCVN 6,283 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 57,786 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Theo HSTK; TCVN 1,154 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK; TCVN 4,381 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK; TCVN 0,402 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK; TCVN 2,342 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK; TCVN 0,673 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK; TCVN 11,4 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK; TCVN 5,329 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK; TCVN 33,314 m3
F CẦU THANG:
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo HSTK; TCVN 0,203 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo HSTK; TCVN 0,275 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo HSTK; TCVN 0,063 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK; TCVN 2,346 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 0,853 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 20,3 m2
7 Bả bằng bột bả bản thang Theo HSTK; TCVN 20,3 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK; TCVN 20,3 m2
9 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 22,208 m2
10 Gia công lắp dựng lan can cầu thang inox tay vịn gỗ Theo HSTK; TCVN 9,16 m2
G LANH TÔ:
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, Theo HSTK; TCVN 0,403 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Theo HSTK; TCVN 0,123 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính >10 mm Theo HSTK; TCVN 0,142 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK; TCVN 2,953 m3
H CHỚP BÊ TÔNG:
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp Theo HSTK; TCVN 0,111 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lá chớp Theo HSTK; TCVN 0,193 tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK; TCVN 1,386 m3
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK; TCVN 44 cái
I TRỤ VÀ LAN CAN:
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 16,449 m3
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 200,932 m2
3 Đắp đầu trụ và chân trụ Theo HSTK; TCVN 16 bộ
4 Bả bột bả vào cột, tường Theo HSTK; TCVN 200,933 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK; TCVN 200,933 m2
6 Gia công lắp dựng thanh lan can Inox D80 Theo HSTK; TCVN 89,242 kg
J TAM CẤP:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK; TCVN 0,655 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 1,582 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK; TCVN 0,522 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK; TCVN 0,149 m3
5 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 8,451 m2
K PHẦN MÁI:
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 29,102 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo HSTK; TCVN 0,028 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô Theo HSTK; TCVN 0,026 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK; TCVN 0,264 m3
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK; TCVN 10 cái
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 274,939 m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK; TCVN 0,152 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK; TCVN 0,031 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK; TCVN 0,189 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK; TCVN 1,672 m3
11 Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2 Theo HSTK; TCVN 1,206 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK; TCVN 1,206 tấn
13 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK; TCVN 2,851 100m2
14 Ke chống bão 1m/1ke Theo HSTK; TCVN 320 cái
15 Chống thấm bằng giấy dầu khò Theo HSTK; TCVN 136,926 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 101,244 m2
17 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 201,6 m
18 Đắp chữ Ủy ban nhân dân xã An Hòa Theo HSTK; TCVN 1 bộ
19 Đắp mối huy hiệu Theo HSTK; TCVN 1 bộ
20 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK; TCVN 31,407 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK; TCVN 31,407 m2
L PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 357,825 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 796,683 m2
3 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 69,96 m
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 641,8 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 229,2 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK; TCVN 1.154,509 m2
7 Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần Theo HSTK; TCVN 940,96 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK; TCVN 940,96 m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK; TCVN 1.154,509 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK; TCVN 347,153 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK; TCVN 66,864 m2
12 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Theo HSTK; TCVN 48,205 m2
13 Chống thấm bằng giấy dầu khò Theo HSTK; TCVN 30,395 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK; TCVN 48,205 m2
15 Vách ngăn Compact chân inox Theo HSTK; TCVN 55,89 m2
16 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo HSTK; TCVN 0,682 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK; TCVN 34,048 m2
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK; TCVN 34,048 m2
19 Sản xuất, lắp dựng khuôn cửa, gỗ nhóm IV Theo HSTK; TCVN 258 m
20 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK; TCVN 258 m
21 Sản xuất, lắp dựng Cửa gỗ kính, gỗ nhóm 4 Theo HSTK; TCVN 82,68 m2
22 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK; TCVN 165,36 m2
23 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép Theo HSTK; TCVN 3,664 m2
24 Bản lề cửa Theo HSTK; TCVN 124 Bộ
25 Khóa cửa đi Theo HSTK; TCVN 14 Bộ
26 Chốt cửa Theo HSTK; TCVN 20 cái
27 Ke mon cửa đi cửa sổ Theo HSTK; TCVN 30 bộ
28 Lắp dựng cửa Theo HSTK; TCVN 86,344 m2
29 Thang lên mái Theo HSTK; TCVN 17,982 kg
30 Công lắp đặt Theo HSTK; TCVN 2 công
31 Nắp cửa lên mái bằng inox Theo HSTK; TCVN 0,928 m2
M BỆ ĐÁ CHẬU RỬA NHÀ VỆ SINH:
1 Gía đỡ chậu bằng thép L40x40x3 Theo HSTK; TCVN 4 bộ
2 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 Theo HSTK; TCVN 5,27 m2
N PHẦN ĐIỆN
1 Đèn rọi gương bóng Led 5w Theo HSTK; TCVN 4 bộ
2 Đèn Led đơn 1.2m bóng led Theo HSTK; TCVN 26 bộ
3 Đèn lốp trần D320 bóng Led Theo HSTK; TCVN 13 bộ
4 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo HSTK; TCVN 10 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK; TCVN 22 cái
6 Lắp đặt tủ điện âm tường 12 module Theo HSTK; TCVN 3 tủ
7 Lắp đặt tủ điện KT400x300x150 Theo HSTK; TCVN 1 tủ
8 Lắp đặt tủ điện KT600x400x180 Theo HSTK; TCVN 1 tủ
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK; TCVN 13 cái
10 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo HSTK; TCVN 2 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK; TCVN 73 cái
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK; TCVN 2 cái
13 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32A; 16A Theo HSTK; TCVN 25 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo HSTK; TCVN 30 m
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Theo HSTK; TCVN 10 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo HSTK; TCVN 30 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo HSTK; TCVN 400 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK; TCVN 700 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HSTK; TCVN 400 m
20 Lắp đặt Ống Gen D16 Theo HSTK; TCVN 200 m
21 Lắp đặt Ống Gen D20 Theo HSTK; TCVN 200 m
22 Lắp đặt Ống Gen D25 Theo HSTK; TCVN 180 m
23 Lắp đặt Ống Gen D32 Theo HSTK; TCVN 20 m
24 Hệ thống tiếp địa Theo HSTK; TCVN 1 hệ
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm Theo HSTK; TCVN 10 hộp
O ĐIỆN NHẸ:
1 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 âm tường Theo HSTK; TCVN 9 cái
2 Lắp đặt Modem quang Theo HSTK; TCVN 1 bộ
3 Lắp đặt Switch 12 Ports Theo HSTK; TCVN 1 bộ
4 Lắp đặt dây mạng Cat6 Theo HSTK; TCVN 150 m
5 Lắp đặt Ống Gen D16 Theo HSTK; TCVN 90 m
P CHỐNG SÉT:
1 Đào rãnh tiếp địa Theo HSTK; TCVN 6,75 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo HSTK; TCVN 6,75 m3
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTK; TCVN 45 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Theo HSTK; TCVN 5 m
5 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK; TCVN 3 cọc
6 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSTK; TCVN 5 cái
7 Hộp kiểm tra tiếp địa bằng tôn tráng KT 430*180*100 Theo HSTK; TCVN 1 hộp
8 Ông nhựa PVC-D21 Theo HSTK; TCVN 15 m
9 Hóa chất làm giảm điện trở Theo HSTK; TCVN 1 bao
Q HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC:
R a. Hệ thống cấp nước lạnh
1 Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 25mm Theo HSTK; TCVN 0,51 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 32mm Theo HSTK; TCVN 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm Theo HSTK; TCVN 0,15 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm Theo HSTK; TCVN 14 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính 32mm Theo HSTK; TCVN 6 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính 40mm Theo HSTK; TCVN 3 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm Theo HSTK; TCVN 11 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm Theo HSTK; TCVN 22 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40mm Theo HSTK; TCVN 1 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40/25mm Theo HSTK; TCVN 4 cái
11 Lắp đặt tê ren ngoài + trong PPR, đường kính 25mm Theo HSTK; TCVN 13 cái
12 Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính 25mm Theo HSTK; TCVN 37 cái
13 Lắp đặt van hai chiều, DN 25mm Theo HSTK; TCVN 12 cái
14 Lắp đặt van hai chiều, DN 40mm Theo HSTK; TCVN 1 cái
15 Lắp đặt van một chiều, DN 25mm Theo HSTK; TCVN 2 cái
16 Lắp đặt van một chiều, DN 40mm Theo HSTK; TCVN 1 cái
17 Lắp đặt rắc co PPR, đường kính 25mm Theo HSTK; TCVN 2 cái
18 Lắp đặt rắc co PPR, đường kính 25mm Theo HSTK; TCVN 1 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 25mm Theo HSTK; TCVN 15 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 32mm Theo HSTK; TCVN 8 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 40mm Theo HSTK; TCVN 4 cái
22 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR, đường kính 25mm Theo HSTK; TCVN 25 cái
S b. Hệ thống thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo HSTK; TCVN 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo HSTK; TCVN 0,52 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo HSTK; TCVN 0,5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Theo HSTK; TCVN 0,23 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Theo HSTK; TCVN 3 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm Theo HSTK; TCVN 12 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTK; TCVN 8 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTK; TCVN 4 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm Theo HSTK; TCVN 15 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm Theo HSTK; TCVN 30 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTK; TCVN 7 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTK; TCVN 4 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm Theo HSTK; TCVN 6 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Theo HSTK; TCVN 8 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Theo HSTK; TCVN 21 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm Theo HSTK; TCVN 4 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTK; TCVN 8 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm Theo HSTK; TCVN 32 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTK; TCVN 7 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm Theo HSTK; TCVN 9 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm Theo HSTK; TCVN 5 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm Theo HSTK; TCVN 2 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm Theo HSTK; TCVN 3 cái
T c. Thiết bị
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK; TCVN 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK; TCVN 12 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK; TCVN 12 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo HSTK; TCVN 4 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo HSTK; TCVN 4 bộ
6 Lắp đặt gương soi Theo HSTK; TCVN 4 cái
7 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK; TCVN 4 cái
8 Lắp đặt giá treo Theo HSTK; TCVN 4 cái
9 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK; TCVN 4 cái
10 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo HSTK; TCVN 8 cái
11 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK; TCVN 5 cái
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK; TCVN 4 bộ
13 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Theo HSTK; TCVN 1 cái
14 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK; TCVN 4 bộ
15 Dây cấp nước Theo HSTK; TCVN 16 cái
U THOÁT NƯỚC MẶT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK; TCVN 52,504 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK; TCVN 5,187 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK; TCVN 5,648 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK; TCVN 3,936 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo HSTK; TCVN 0,339 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTK; TCVN 3,156 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK; TCVN 0,578 100m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 12,159 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 95,56 m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK; TCVN 150 cấu kiện
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK; TCVN 0,09 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK; TCVN 0,088 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK; TCVN 8,8 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK; TCVN 0,299 100m3
V PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH:
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTK; TCVN 6,93 m2
2 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11 Theo HSTK; TCVN 0,71 m3
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo HSTK; TCVN 4,001 m3
4 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Theo HSTK; TCVN 1,11 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 Theo HSTK; TCVN 18,031 m3
6 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Theo HSTK; TCVN 1,106 m3
7 Phá dỡ giằng móng bê tông cốt thép Theo HSTK; TCVN 0,555 m3
8 Phá dỡ nền bê tông Theo HSTK; TCVN 2,236 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 Theo HSTK; TCVN 0,576 m3
10 Bốc xúc cát đen nền đổ vào nơi quy định Theo HSTK; TCVN 2,236 m3
11 Vận chuyển vôi thầu bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T Theo HSTK; TCVN 0,313 100m3
W PHÁ DỠ NHÀ HỢP TÁC XÃ:
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK; TCVN 1,504 100m2
2 Tháo dỡ cửa Theo HSTK; TCVN 16,8 m2
3 Tháo tấm lợp Tôn Theo HSTK; TCVN 0,172 100m2
4 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo HSTK; TCVN 49,438 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Theo HSTK; TCVN 0,356 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Theo HSTK; TCVN 1,122 m3
7 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo HSTK; TCVN 0,608 m3
8 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Theo HSTK; TCVN 2,363 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Theo HSTK; TCVN 14,238 m3
10 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Theo HSTK; TCVN 1,475 m3
11 Phá dỡ giằng móng bê tông cốt thép Theo HSTK; TCVN 0,675 m3
12 Phá dỡ nền bê tông Theo HSTK; TCVN 3,375 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 Theo HSTK; TCVN 0,675 m3
14 Bốc xúc cát đen nền đổ vào nơi quy định Theo HSTK; TCVN 3,375 m3
15 Vận chuyển vôi thầu bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T Theo HSTK; TCVN 0,279 100m3
X II. CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG BAO
Y PHÁ DỠ CỔNG TƯỜNG RÀO CŨ:
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo HSTK; TCVN 104,579 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK; TCVN 8,74 m2
3 Phá dỡ cột trụ gạch đá Theo HSTK; TCVN 9,648 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK; TCVN 84,58 m3
5 Vận chuyển vôi thầu bằng ôtô tự đổ ôtô 5T Theo HSTK; TCVN 0,298 100m3
Z XÂY CỔNG, TƯỜNG RÀO:
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK; TCVN 84,584 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK; TCVN 54,114 100m
3 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK; TCVN 8,658 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK; TCVN 8,658 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK; TCVN 0,178 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK; TCVN 8,658 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK; TCVN 0,126 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK; TCVN 0,016 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK; TCVN 0,157 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK; TCVN 1,474 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo HSTK; TCVN 0,413 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 27,912 m3
13 Ván khuôn dầm móng Theo HSTK; TCVN 0,692 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng hàng rào, đường kính <=10 mm Theo HSTK; TCVN 0,124 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK; TCVN 0,729 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK; TCVN 7,609 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK; TCVN 0,282 100m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK; TCVN 11,529 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 7,212 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 16,332 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 9,868 m3
22 Ván khuôn giằng tường bao Theo HSTK; TCVN 0,379 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK; TCVN 0,062 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK; TCVN 0,41 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK; TCVN 4,171 m3
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 67,253 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 394,067 m2
28 Vữa đắp đầu trụ kẻ giả ngói Theo HSTK; TCVN 42 trụ
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK; TCVN 461,32 m2
30 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK; TCVN 22,901 m2
31 Gia công cổng thép hộp Theo HSTK; TCVN 11,985 m2
32 Gia công hàng rào thép Theo HSTK; TCVN 46,86 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK; TCVN 117,69 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK; TCVN 11,985 m2
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK; TCVN 46,86 m2
36 Gia công lắp đặt biển hiệu inox màu đồng( Trụ sở Đảng Theo HSTK; TCVN 1 cái
37 Vệ sinh công trình bàn giao Theo HSTK; TCVN 10 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->