Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200848009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200715826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 18:24:00 đến ngày 2020-08-27 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,376,205,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp II | Theo HSTK; TCVN | 272,16 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK; TCVN | 140,389 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK; TCVN | 17,332 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK; TCVN | 17,332 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông lót móng: | Theo HSTK; TCVN | 0,23 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK; TCVN | 18,34 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK; TCVN | 1,12 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK; TCVN | 0,766 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK; TCVN | 2,342 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK; TCVN | 3,615 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK; TCVN | 67,632 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK; TCVN | 1,139 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 47,725 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng chống thấm | Theo HSTK; TCVN | 0,318 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính <=10 mm | Theo HSTK; TCVN | 0,079 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính <=18 mm | Theo HSTK; TCVN | 0,243 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK; TCVN | 5,116 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 0,141 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 14,997 | m2 |
| 20 | Láng tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK; TCVN | 14,997 | m2 |
| 21 | Láng đáy bể không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK; TCVN | 4,796 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK; TCVN | 0,033 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK; TCVN | 0,082 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK; TCVN | 0,645 | m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK; TCVN | 8 | cái |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 17,92 | m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK; TCVN | 90,719 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK; TCVN | 0,582 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK; TCVN | 1,814 | 100m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK; TCVN | 17,389 | m3 |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| D | TẦNG 1: | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK; TCVN | 0,116 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK; TCVN | 1,452 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK; TCVN | 0,995 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK; TCVN | 6,283 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 49,779 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK; TCVN | 1,14 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK; TCVN | 1,833 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK; TCVN | 0,413 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK; TCVN | 1,328 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK; TCVN | 1,303 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK; TCVN | 3,743 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK; TCVN | 11,4 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK; TCVN | 25,088 | m3 |
| E | TẦNG 2: | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK; TCVN | 0,203 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK; TCVN | 0,997 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK; TCVN | 0,941 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK; TCVN | 6,283 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 57,786 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo HSTK; TCVN | 1,154 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK; TCVN | 4,381 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK; TCVN | 0,402 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK; TCVN | 2,342 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK; TCVN | 0,673 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK; TCVN | 11,4 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK; TCVN | 5,329 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK; TCVN | 33,314 | m3 |
| F | CẦU THANG: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo HSTK; TCVN | 0,203 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo HSTK; TCVN | 0,275 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo HSTK; TCVN | 0,063 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK; TCVN | 2,346 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 0,853 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 20,3 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả bản thang | Theo HSTK; TCVN | 20,3 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK; TCVN | 20,3 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 22,208 | m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang inox tay vịn gỗ | Theo HSTK; TCVN | 9,16 | m2 |
| G | LANH TÔ: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, | Theo HSTK; TCVN | 0,403 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Theo HSTK; TCVN | 0,123 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính >10 mm | Theo HSTK; TCVN | 0,142 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK; TCVN | 2,953 | m3 |
| H | CHỚP BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp | Theo HSTK; TCVN | 0,111 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lá chớp | Theo HSTK; TCVN | 0,193 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK; TCVN | 1,386 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK; TCVN | 44 | cái |
| I | TRỤ VÀ LAN CAN: | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 16,449 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 200,932 | m2 |
| 3 | Đắp đầu trụ và chân trụ | Theo HSTK; TCVN | 16 | bộ |
| 4 | Bả bột bả vào cột, tường | Theo HSTK; TCVN | 200,933 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK; TCVN | 200,933 | m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng thanh lan can Inox D80 | Theo HSTK; TCVN | 89,242 | kg |
| J | TAM CẤP: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK; TCVN | 0,655 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 1,582 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK; TCVN | 0,522 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK; TCVN | 0,149 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 8,451 | m2 |
| K | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 29,102 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK; TCVN | 0,028 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | Theo HSTK; TCVN | 0,026 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK; TCVN | 0,264 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK; TCVN | 10 | cái |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 274,939 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK; TCVN | 0,152 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK; TCVN | 0,031 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK; TCVN | 0,189 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK; TCVN | 1,672 | m3 |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2 | Theo HSTK; TCVN | 1,206 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK; TCVN | 1,206 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK; TCVN | 2,851 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão 1m/1ke | Theo HSTK; TCVN | 320 | cái |
| 15 | Chống thấm bằng giấy dầu khò | Theo HSTK; TCVN | 136,926 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 101,244 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 201,6 | m |
| 18 | Đắp chữ Ủy ban nhân dân xã An Hòa | Theo HSTK; TCVN | 1 | bộ |
| 19 | Đắp mối huy hiệu | Theo HSTK; TCVN | 1 | bộ |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK; TCVN | 31,407 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK; TCVN | 31,407 | m2 |
| L | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 357,825 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 796,683 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 69,96 | m |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 641,8 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 229,2 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK; TCVN | 1.154,509 | m2 |
| 7 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần | Theo HSTK; TCVN | 940,96 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK; TCVN | 940,96 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK; TCVN | 1.154,509 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 347,153 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 66,864 | m2 |
| 12 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo HSTK; TCVN | 48,205 | m2 |
| 13 | Chống thấm bằng giấy dầu khò | Theo HSTK; TCVN | 30,395 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 48,205 | m2 |
| 15 | Vách ngăn Compact chân inox | Theo HSTK; TCVN | 55,89 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK; TCVN | 0,682 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK; TCVN | 34,048 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK; TCVN | 34,048 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng khuôn cửa, gỗ nhóm IV | Theo HSTK; TCVN | 258 | m |
| 20 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK; TCVN | 258 | m |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng Cửa gỗ kính, gỗ nhóm 4 | Theo HSTK; TCVN | 82,68 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK; TCVN | 165,36 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK; TCVN | 3,664 | m2 |
| 24 | Bản lề cửa | Theo HSTK; TCVN | 124 | Bộ |
| 25 | Khóa cửa đi | Theo HSTK; TCVN | 14 | Bộ |
| 26 | Chốt cửa | Theo HSTK; TCVN | 20 | cái |
| 27 | Ke mon cửa đi cửa sổ | Theo HSTK; TCVN | 30 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK; TCVN | 86,344 | m2 |
| 29 | Thang lên mái | Theo HSTK; TCVN | 17,982 | kg |
| 30 | Công lắp đặt | Theo HSTK; TCVN | 2 | công |
| 31 | Nắp cửa lên mái bằng inox | Theo HSTK; TCVN | 0,928 | m2 |
| M | BỆ ĐÁ CHẬU RỬA NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Gía đỡ chậu bằng thép L40x40x3 | Theo HSTK; TCVN | 4 | bộ |
| 2 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo HSTK; TCVN | 5,27 | m2 |
| N | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn rọi gương bóng Led 5w | Theo HSTK; TCVN | 4 | bộ |
| 2 | Đèn Led đơn 1.2m bóng led | Theo HSTK; TCVN | 26 | bộ |
| 3 | Đèn lốp trần D320 bóng Led | Theo HSTK; TCVN | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo HSTK; TCVN | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK; TCVN | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 module | Theo HSTK; TCVN | 3 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện KT400x300x150 | Theo HSTK; TCVN | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện KT600x400x180 | Theo HSTK; TCVN | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK; TCVN | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo HSTK; TCVN | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK; TCVN | 73 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK; TCVN | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32A; 16A | Theo HSTK; TCVN | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo HSTK; TCVN | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo HSTK; TCVN | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo HSTK; TCVN | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK; TCVN | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK; TCVN | 700 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK; TCVN | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo HSTK; TCVN | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Theo HSTK; TCVN | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống Gen D25 | Theo HSTK; TCVN | 180 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống Gen D32 | Theo HSTK; TCVN | 20 | m |
| 24 | Hệ thống tiếp địa | Theo HSTK; TCVN | 1 | hệ |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Theo HSTK; TCVN | 10 | hộp |
| O | ĐIỆN NHẸ: | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 âm tường | Theo HSTK; TCVN | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt Modem quang | Theo HSTK; TCVN | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Switch 12 Ports | Theo HSTK; TCVN | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây mạng Cat6 | Theo HSTK; TCVN | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo HSTK; TCVN | 90 | m |
| P | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Theo HSTK; TCVN | 6,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo HSTK; TCVN | 6,75 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK; TCVN | 45 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Theo HSTK; TCVN | 5 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK; TCVN | 3 | cọc |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK; TCVN | 5 | cái |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa bằng tôn tráng KT 430*180*100 | Theo HSTK; TCVN | 1 | hộp |
| 8 | Ông nhựa PVC-D21 | Theo HSTK; TCVN | 15 | m |
| 9 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo HSTK; TCVN | 1 | bao |
| Q | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| R | a. Hệ thống cấp nước lạnh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 25mm | Theo HSTK; TCVN | 0,51 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 32mm | Theo HSTK; TCVN | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm | Theo HSTK; TCVN | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo HSTK; TCVN | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính 32mm | Theo HSTK; TCVN | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính 40mm | Theo HSTK; TCVN | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo HSTK; TCVN | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo HSTK; TCVN | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40mm | Theo HSTK; TCVN | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40/25mm | Theo HSTK; TCVN | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê ren ngoài + trong PPR, đường kính 25mm | Theo HSTK; TCVN | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính 25mm | Theo HSTK; TCVN | 37 | cái |
| 13 | Lắp đặt van hai chiều, DN 25mm | Theo HSTK; TCVN | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt van hai chiều, DN 40mm | Theo HSTK; TCVN | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều, DN 25mm | Theo HSTK; TCVN | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều, DN 40mm | Theo HSTK; TCVN | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co PPR, đường kính 25mm | Theo HSTK; TCVN | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co PPR, đường kính 25mm | Theo HSTK; TCVN | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo HSTK; TCVN | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo HSTK; TCVN | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 40mm | Theo HSTK; TCVN | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR, đường kính 25mm | Theo HSTK; TCVN | 25 | cái |
| S | b. Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK; TCVN | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK; TCVN | 0,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK; TCVN | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo HSTK; TCVN | 0,23 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Theo HSTK; TCVN | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Theo HSTK; TCVN | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK; TCVN | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK; TCVN | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Theo HSTK; TCVN | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Theo HSTK; TCVN | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK; TCVN | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK; TCVN | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Theo HSTK; TCVN | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Theo HSTK; TCVN | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Theo HSTK; TCVN | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Theo HSTK; TCVN | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK; TCVN | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Theo HSTK; TCVN | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK; TCVN | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Theo HSTK; TCVN | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Theo HSTK; TCVN | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Theo HSTK; TCVN | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Theo HSTK; TCVN | 3 | cái |
| T | c. Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK; TCVN | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK; TCVN | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK; TCVN | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo HSTK; TCVN | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo HSTK; TCVN | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK; TCVN | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK; TCVN | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK; TCVN | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK; TCVN | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo HSTK; TCVN | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK; TCVN | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK; TCVN | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo HSTK; TCVN | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK; TCVN | 4 | bộ |
| 15 | Dây cấp nước | Theo HSTK; TCVN | 16 | cái |
| U | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK; TCVN | 52,504 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK; TCVN | 5,187 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK; TCVN | 5,648 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK; TCVN | 3,936 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo HSTK; TCVN | 0,339 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK; TCVN | 3,156 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK; TCVN | 0,578 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 12,159 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 95,56 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK; TCVN | 150 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK; TCVN | 0,09 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK; TCVN | 0,088 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK; TCVN | 8,8 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK; TCVN | 0,299 | 100m3 |
| V | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK; TCVN | 6,93 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11 | Theo HSTK; TCVN | 0,71 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo HSTK; TCVN | 4,001 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo HSTK; TCVN | 1,11 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 | Theo HSTK; TCVN | 18,031 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo HSTK; TCVN | 1,106 | m3 |
| 7 | Phá dỡ giằng móng bê tông cốt thép | Theo HSTK; TCVN | 0,555 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông | Theo HSTK; TCVN | 2,236 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 | Theo HSTK; TCVN | 0,576 | m3 |
| 10 | Bốc xúc cát đen nền đổ vào nơi quy định | Theo HSTK; TCVN | 2,236 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vôi thầu bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T | Theo HSTK; TCVN | 0,313 | 100m3 |
| W | PHÁ DỠ NHÀ HỢP TÁC XÃ: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK; TCVN | 1,504 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK; TCVN | 16,8 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp Tôn | Theo HSTK; TCVN | 0,172 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo HSTK; TCVN | 49,438 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Theo HSTK; TCVN | 0,356 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Theo HSTK; TCVN | 1,122 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo HSTK; TCVN | 0,608 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo HSTK; TCVN | 2,363 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Theo HSTK; TCVN | 14,238 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo HSTK; TCVN | 1,475 | m3 |
| 11 | Phá dỡ giằng móng bê tông cốt thép | Theo HSTK; TCVN | 0,675 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông | Theo HSTK; TCVN | 3,375 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 | Theo HSTK; TCVN | 0,675 | m3 |
| 14 | Bốc xúc cát đen nền đổ vào nơi quy định | Theo HSTK; TCVN | 3,375 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vôi thầu bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T | Theo HSTK; TCVN | 0,279 | 100m3 |
| X | II. CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG BAO | |||
| Y | PHÁ DỠ CỔNG TƯỜNG RÀO CŨ: | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo HSTK; TCVN | 104,579 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK; TCVN | 8,74 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Theo HSTK; TCVN | 9,648 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK; TCVN | 84,58 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vôi thầu bằng ôtô tự đổ ôtô 5T | Theo HSTK; TCVN | 0,298 | 100m3 |
| Z | XÂY CỔNG, TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK; TCVN | 84,584 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK; TCVN | 54,114 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK; TCVN | 8,658 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK; TCVN | 8,658 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK; TCVN | 0,178 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK; TCVN | 8,658 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK; TCVN | 0,126 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK; TCVN | 0,016 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK; TCVN | 0,157 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK; TCVN | 1,474 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo HSTK; TCVN | 0,413 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 27,912 | m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm móng | Theo HSTK; TCVN | 0,692 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng hàng rào, đường kính <=10 mm | Theo HSTK; TCVN | 0,124 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK; TCVN | 0,729 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK; TCVN | 7,609 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK; TCVN | 0,282 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK; TCVN | 11,529 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 7,212 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 16,332 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 9,868 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng tường bao | Theo HSTK; TCVN | 0,379 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK; TCVN | 0,062 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK; TCVN | 0,41 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK; TCVN | 4,171 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 67,253 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 394,067 | m2 |
| 28 | Vữa đắp đầu trụ kẻ giả ngói | Theo HSTK; TCVN | 42 | trụ |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK; TCVN | 461,32 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK; TCVN | 22,901 | m2 |
| 31 | Gia công cổng thép hộp | Theo HSTK; TCVN | 11,985 | m2 |
| 32 | Gia công hàng rào thép | Theo HSTK; TCVN | 46,86 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK; TCVN | 117,69 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK; TCVN | 11,985 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK; TCVN | 46,86 | m2 |
| 36 | Gia công lắp đặt biển hiệu inox màu đồng( Trụ sở Đảng | Theo HSTK; TCVN | 1 | cái |
| 37 | Vệ sinh công trình bàn giao | Theo HSTK; TCVN | 10 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi