Gói thầu: Gói số 2: Xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200841491-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
Tên gói thầu Gói số 2: Xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200838884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 17:28:00 đến ngày 2020-08-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,105,373,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Vét hữu cơ bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 34,6921 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 34,6921 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 34,6921 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 362,4297 100m3
5 Mua đất đắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 39.867,2714 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 398,6727 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 398,6727 100m3
8 Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 398,6727 100m3
B TƯỜNG RÀO
1 Đào móng, máy đào, rộng <= 6 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6008 100m3
2 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,152 m3
3 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 23,84 m3
4 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,1984 m3
5 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4172 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4722 tấn
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2003 100m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,5416 m3
9 Xây cột, trụ gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,2076 m3
10 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 238,4 m
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 202,64 m2
12 Trát trụ dày 1 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 134,0675 m2
13 Gia công, lắp đặt hoa sắt vuông đặc 14x14 và 16x16, sắt vuông 20x20x1,2mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 104 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Assyan 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 336,7075 m2
15 Đào móng, máy đào, rộng <= 6 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,0895 100m3
16 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 54,672 m3
17 Ván khuôn BT lót Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9112 100m2
18 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 669,732 m3
19 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,0232 m3
20 Ván khuôn giằng móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9112 100m2
21 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1366 tấn
22 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8315 tấn
23 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,0298 100m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 64,1189 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <11cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 39,2565 m3
26 Xây tường trụ gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 38,697 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.337,236 m2
28 Trát trụ dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 393,9969 m2
29 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 911,2 m
30 Trát vẩy tường tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,055 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Assyan 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.739,2879 m2
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI ĐỒNG
1 Vét hữu cơ bằng máy đào -đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,539 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 31,641 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,539 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,539 100m3/1km
5 Mua đất đắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3.480,51 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 34,8051 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 34,8051 100m3/1km
8 Vận chuyển đất 15 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 34,8051 100m3/1km
9 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5407 100m3
10 Ni lông tái sinh lót Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,2711 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 184,88 m3
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2325 100m2
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Vét hữu cơ bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,0833 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,4343 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,9842 100m3
4 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào -đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5374 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,6146 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,0833 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,0833 100m3/1km
8 Mua đất đắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 642,1091 m3
9 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,4211 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,4211 100m3/1km
11 Vận chuyển đất 15 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,4211 100m3/1km
12 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,5332 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,5332 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,68 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,816 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,15 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14 m3
18 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,24 m3
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11 1 đoạn ống
20 Vận chuyển ống cống D800 lên công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 ca
21 Bê tông chèn ống cống, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,38 m3
22 Ván khuôn đáy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2599 100m2
23 Ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1169 100m2
24 Tầng phòng nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22 m2
25 Đay phủ nhựa đường khe nối Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 60,29 m
26 Đào móng cống bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,9712 100m3
27 Đắp đất trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,7336 100m3
28 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào -đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,3828 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,0753 100m3
30 Đá dăm đệm dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32,03 m3
31 Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32,03 m3
32 Ván khuôn đáy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,308 100m2
33 Xây tường rãnh gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 93,51 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 446,6 m2
35 Bê tông tường mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,54 m3
36 Ván khuôn tường mũ rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,6632 100m2
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 154 1cấu kiện
38 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40,19 m3
39 Cốt thép tấm đan F<10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,022 tấn
40 Cốt thép tấm đan F>10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,3254 tấn
41 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2659 100m2
42 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào -đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8608 100m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 30,72 100m3
44 Đá dăm đệm dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,68 m3
45 Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 23,04 m3
46 Ván khuôn đáy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,256 100m2
47 Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 37,12 m3
48 Ván khuôn thân rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,9712 100m2
49 Bê tông phủ mặt rãnh M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,42 m3
50 Lắp tấm đan KT 100*190*18 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32 1cấu kiện
51 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,94 m3
52 Cốt thép tấm đan F<10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7613 tấn
53 Cốt thép tấm đan F>10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9718 tấn
54 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3341 100m2
55 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8197 100m3
56 Đắp trả móng ga bằng đầm cóc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3552 100m3
57 Đá dăm đệm dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 m3
58 Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,49 m3
59 Ván khuôn đáy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0946 100m2
60 Xây tường rãnh bằng gạch bê tông đặc 10,5x6*22cm, chiều dày tường 22cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,91 m3
61 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 44,7 m2
62 Bê tông tường mũ rãnh M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,11 m3
63 Ván khuôn tường mũ rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1056 100m2
64 Lắp tấm đan KT 200x63*15 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16 1cấu kiện
65 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,02 m3
66 Cốt thép tấm đan F<10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1378 tấn
67 Cốt thép tấm đan F>10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,189 tấn
68 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1262 100m2
69 Thép lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0431 tấn
E ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG + SINH HOẠT
1 Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-190-11kN thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cột
2 Lắp đặt tiếp địa RC-2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 bộ
3 Xà rẽ nhánh lệch 22 cột đơn sứ đứng: XRNL22-1LT-SĐ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
4 Xà néo lệch 2 tầng cột đôi sứ đứng 22kV: XNL22-2TD Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 bộ
5 Gông cột đôi 20m: GCĐ-20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 bộ
6 Căng dây lấy độ võng dây nhôm AC70/11-XLPE2.5/HDPE Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 765 m
7 Lắp đặt sứ đứng 22kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 30 quả
8 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 36 cái
9 Ca xe vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 ca
10 Cột điện PC 12-5.4kN Ngọn 190 x Gốc 350 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cột
11 Lắp đặt hệ tiếp địa TBA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 hệ thống
12 Xà hãm dây đầu trạm dọc tuyến 22kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
13 Xà lắp cầu chì tự rơi & chống sét van Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
14 Xà lắp sứ đỡ thanh cái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
15 Giá đỡ máy biến áp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
16 Côlie chống trượt MBA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
17 Công son ghế thao tác 22kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
18 Sàn ghế và sàn đi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
19 Thang trèo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
20 Lắp đặt sứ đứng 22kV TBA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16 quả
21 Thanh cái đồng F8 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15 m
22 Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 m
23 Cầu chì tự rơi 22kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
24 Dây nối đất Cu/PVC 1x70mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 m
25 Hộp chống tổn thất MBA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 m
26 Đầu cốt đồng S70 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 cái
27 Đầu cốt đồng S120 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
28 Biển báo an toàn và biển tên trạm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 bộ
29 Khóa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
30 Nắp chụp SI Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
31 Nắp chụp chống sét van Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
32 Nắp chụp cực cao thế máy biến áp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
33 Ca xe vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 ca
34 Móng cột đôi MTK-8 cột 20m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 móng
35 Đào lấp rãnh tiếp địa RC2-0,8 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 bộ
36 Móng cột trạm MT-5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 móng
37 Đào rãnh hệ tiếp địa TBA (trạm treo) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 hệ thống
38 Lắp đặt máy biến áp 250kVA-22/0,4kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 máy
39 Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 tủ
40 Lắp đặt chống sét van <=35KV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
41 Thí nghiệm MBA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 máy
42 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 mẫu
43 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 mẫu
44 Thí nghiệm cầu dao phụ tải <=35kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
45 Thí nghiệm chống sét van <=35kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 pha
46 Thí nghiệm chống sét van <=35kV Pha thứ 2 trở đi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 pha
47 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 255,78 m
48 Móng tủ nhà văn hóa thương mại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 móng
49 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F85/65 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 229 m
50 Lắp đặt ống thép F76 bảo vệ cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0 m
51 Rãnh cáp trên vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 219 m
52 Tiếp địa RC2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 bộ
53 Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0 m
54 Đầu cốt đồng M95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 cái
55 Đầu cốt đồng M70 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
56 Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 229 m
57 Ca vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 ca
58 Móng tủ điện chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 móng
59 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 320 m
60 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 m
61 Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đèn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 66 m
62 Móng cột đèn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 móng
63 Cột thép bát giác 9m cần rời đơn vươn 1,5m + bảng điện cửa cột + đèn cao áp 250W Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 cột
64 Luồn cáp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 đầu
65 Đánh số cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 cột
66 Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 336 m
67 Lắp đặt ống thép F65 mạ qua đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 34 m
68 Rãi dây dồng M16 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 320 m
69 Đầu cốt đồng M25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
70 Đầu cốt đồng M16 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 48 cái
71 Tiếp địa RC1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 bộ
72 Tiếp địa RC2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 bộ
73 Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 m
74 Rãnh cáp trên vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 297 m
75 Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 305 m
76 Lắp đặt tủ công tơ điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 tủ
77 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 0,4kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 tủ
78 Thí nghiệm cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 mẫu
79 Tủ công tơ nhà văn hóa thương mại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 tủ
80 Tủ điều khiển chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->