Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200848927-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200848831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Quảng Xương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 09:28:00 đến ngày 2020-08-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,837,971,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp 2, 95% khối lượng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,1339 100m3
2 Sửa móng thủ công, 5% khối lượng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 53,3364 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 55,3601 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6535 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 179,5187 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2915 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,6905 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,9481 tấn
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,2832 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,9388 m3
11 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4296 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1525 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,7555 tấn
14 Xây tường móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 82,5529 m3
15 Bê tông giằng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,1447 m3
16 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,696 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2917 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,1946 tấn
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,1115 100m3
20 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,8978 100m3
21 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 48,6248 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 81,705 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 81,705 m2
B Hạng mục 2: Phần kết cấu
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,9911 m3
2 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,9698 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5876 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,3975 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 30,7097 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,7719 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2952 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5899 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,3328 tấn
10 Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 66,3114 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,7472 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,0152 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,956 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0081 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0836 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5319 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,9911 m3
18 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,9698 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5876 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,3975 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 30,7542 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,7769 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2952 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5899 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,3328 tấn
26 Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 64,877 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,6211 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,7554 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,4171 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2448 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1037 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6921 tấn
33 Lắp đặt lam chắn nắng sảnh, thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24 cái
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,1822 m3
35 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,0012 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5876 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,614 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27,3876 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,462 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1008 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,2056 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,7064 tấn
43 Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 75,1556 m3
44 Ván khuôn gỗ sàn tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,4884 100m2
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,4549 tấn
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,6222 m3
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5847 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1268 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9409 tấn
50 Lắp đặt lam chắn nắng tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 66 cái
51 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4355 m3
52 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2403 100m2
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0634 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,35 tấn
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,5695 m3
56 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4307 100m2
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1218 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5869 tấn
59 Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,0229 m3
60 Ván khuôn gỗ sàn tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8046 100m2
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3074 tấn
62 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7403 m3
63 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1174 100m2
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0083 tấn
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0939 tấn
66 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17 cái
67 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,3409 m3
68 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,87 100m2
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,894 tấn
70 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,496 tấn
71 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,0261 m3
72 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7135 100m2
73 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6627 tấn
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4369 tấn
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,7277 100m2
C Hạng mục 3: Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 105,3119 m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0581 100m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,2676 m3
4 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 517,0062 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 377,19 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 64,4032 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 138,501 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 413,1075 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 751,2034 m2
10 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 188,6 m
11 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 416,87 m
12 Lát nền, sàn bằng gạch KT 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 606,9605 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch KT 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,9601 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 23,112 m2
15 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 23,112 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường gạch KT 300x600 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,308 m2
17 Chống thấm nhà vệ sinh màng chống thấm dạng khò nóng dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,9601 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 616,0117 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.645,3996 m2
20 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 106,0245 m3
21 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0581 100m3
22 Xây các chi tiết, gạch bê tông 10,5x13x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20,1982 m3
23 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 500,1222 m2
24 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 377,69 m2
25 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 60,8056 m2
26 Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 126,684 m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 427,7655 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 750,1546 m2
29 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 139,38 m
30 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 435,83 m
31 Lát nền, sàn bằng gạch KT 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 550,3181 m2
32 Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch KT 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,9601 m2
33 Chống thấm nhà vệ sinh, màng chống thấm dạng khò nóng dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,9601 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,308 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 615,2551 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.627,9668 m2
37 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 110,5865 m3
38 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0581 100m3
39 Xây chi tiết kiến trúc gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20,1982 m3
40 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 563,1008 m2
41 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 346,2 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 160,5684 m2
43 Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 126,684 m2
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 426,9995 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 753,2236 m2
46 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 250,5 m
47 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 444,63 m
48 Lát nền, sàn bằng gạch KT 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 550,3181 m2
49 Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch KT 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,9601 m2
50 Chống thấm sàn nhà vệ sinh, màng chống thấm dạng khò nóng dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,9601 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường gạch KT 300x600 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,308 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 714,2519 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.662,5244 m2
54 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 38,2753 m3
55 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 171,9073 m2
56 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 171,9073 m2
57 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 407,5125 m2
58 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 95,37 m
59 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 33,1536 m2
60 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 59,676 m2
61 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 407,5125 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 92,8296 m2
63 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,562 tấn
64 Ván khuôn thu hồi mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5612 100m2
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,038 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3377 tấn
67 Bê tông thu hồi mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,4295 m3
68 Bulong phi14 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 502 cái
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 226,88 1m2
70 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,562 tấn
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,0609 100m2
72 Tôn úp nóc: Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 67,51 m
73 Ke chống bão Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.200 cái
74 Chi tiết thép thang và cửa tôn lên mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 chi tiết
75 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 25,8029 m3
76 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,628 m2
77 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 90,724 m2
78 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 246,5592 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 337,2832 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,628 m2
81 Lắp đặt chữ nhựa mạ đồng" Trung tâm giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên" Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 Toàn bộ
82 Logo trường học Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
83 Xây gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,6936 m3
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 160,872 m2
85 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 216,1316 m2
86 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5 cm, VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 63,8408 m2
87 Trát granitô mũi bậc VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 82,08 m
88 Trụ cầu thang bằng gỗ lim Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 trụ
89 Tay vịn gỗ lan can D70 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,85 m
90 Sản xuất lan can thép đặc vuông 12x12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,4909 md
91 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,024 m3
92 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 126,79 m2
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 177,3872 m2
94 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5 cm, VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 39,0364 m2
95 Trát granitô mũi bậc, VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 39,0364 m
96 Trụ cầu thang bằng gỗ lim Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 trụ
97 Tay vịn gỗ lan can Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,85 m
98 Sản xuất lan can thép đặc vuông 12x12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,85 md
99 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 104,148 m2
100 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,232 m2
101 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ gia cường , kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 3 cánh mở trượt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 42,72 m2
102 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ gia cường , kính trắng dày 5mmdày 6,38mm, cửa sổ 3 cánh mở quay, 1 cánh mở hất Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 128,16 m2
103 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ gia cường , nhựa uPVC, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 1cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,632 m2
104 Sản xuất và lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm vách kính cố định Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20,22 m2
105 Hoa sắt cửa sổ làm bằng thép hộp 16x16x1,5 (bao gồm cả sơn và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 170,88 m2
106 Đào móng tam cấp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,6611 m3
107 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,228 m3
108 Xây bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,488 m3
109 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 54,63 m2
110 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 54,63 m2
111 Trát granito mũi bậcVXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 121,4 m
112 Đào móng tam cấp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,3667 m3
113 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9996 m3
114 Xây bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,1341 m3
115 Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20,1375 m2
116 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20,1375 m2
117 Trát mũi bậc tam cấp VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 34,55 m
118 Đào móng tam cấp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8025 m3
119 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7595 m3
120 Xây bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,1804 m3
121 Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,3953 m2
122 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,3953 m2
123 Trát mũi bậc tam cấp VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 29,445 m
124 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 26,1246 m2
125 Lắp dựng khung KC1, KC2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8962 tấn
126 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8962 tấn
127 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9898 tấn
128 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9898 tấn
129 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 140,096 1m2
130 Dây thép chịu lực cường độ cao D50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,14 m
131 Bulong M20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 120 cái
132 Mái lợp tấm aluminum màu sáng ghi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 127,85 m2
D Hạng mục 4: Phần điện, nước
1 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18 cái
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 60 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 bộ
4 Đèn led ốp trần vuông D250cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 26 bộ
5 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 93 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 36 cái
7 Tủ điện 1 pha chứa MCB Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21 cái
8 Tủ điện 3 pha chứa MCCB, MCB Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 tủ
9 Hộp nối dây E265/23 KT 110x110x50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 216 cái
10 Tủ điện tổng nhà Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 100 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 48 cái
13 Công tác đảo chiều cầu thang Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 bộ
14 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 96 m
18 Cáp CU/XPLE/PVC 3x16+1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 170 m
19 Cáp CU/XPLE/PVC 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 358 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 768 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.550 m
22 Đế âm chữ nhật tự chống cháy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21 cái
23 Hạt đèn báo đỏ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21 cái
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm( gien xoắn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.550 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 768 m
26 Băng dính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 30 cuộn
27 Vít nở + Vít 3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 300 cái
28 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 m
29 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 25 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 25 m
31 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 cọc
32 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 205 m
33 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
34 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
35 Thanh tiếp địa chính, thép dẹt 25x3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 55 m
36 Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
37 Modem port Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
38 Hạt lan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18 cái
39 Dây UTP CAT5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 360 M
40 Ôngs nhựa cứng PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 360 M
41 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,65 100m
42 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,25 100m
43 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,12 100m
44 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,02 100m
45 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40 cái
46 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
47 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
48 Phễu thu nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9 cái
49 Đai inox Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27 cái
50 Máng thu nước iox 304, dày 0,5mm, khổ 650mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,52 m
51 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5 100m
52 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 cái
53 Đai iox Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 30 cái
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,55 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,036 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,415 100m
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 100 cái
59 Tê nướcD25-D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 50 cái
60 Tê nước D32-D20, D32-D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
61 Tê nước D40-D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
62 Côn D32-D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
63 Rắc co D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
64 Van khóa D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
65 Van khóa D40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
66 Lắp đặt van 1 chiều đường kính van D= ≤ 25 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14 cái
71 Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 100 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 28 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 cái
73 Tê xiên D110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 cái
74 Tê kiểm tra D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 cái
75 Tê kiểm tra D110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 cái
76 Côn D110X34 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9 cái
77 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 100m
78 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 100m
79 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
80 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
81 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
82 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
83 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
84 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 bộ
85 Máy bơm nước lên bể Q=5M3/H, H=18M Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
86 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bể
87 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
88 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
89 Ông súc rửa D=110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
90 Ông thông hơi D=76 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
91 Ông thông hơi D=50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
92 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9 cái
93 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2, hệ số taluy 1,1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 33,563 m3
94 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,5476 m3
95 Xây tường rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,628 m3
96 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 23,115 m2
97 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 69,345 m2
98 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2, hệ số taluy 1,1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 38,0128 m3
99 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,9114 m3
100 Xây tường rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,2589 m3
101 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 59,9544 m2
102 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24,981 m2
103 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,4445 m3
104 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2473 100m2
105 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3312 tấn
106 Lắp đặt tấm đan, thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 138 cái
107 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2, hệ số taluy 1,1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7578 m3
108 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2756 m3
109 Xây tường rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9856 m3
110 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,88 m2
111 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,4 m2
112 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0998 m3
113 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0072 100m2
114 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0096 tấn
115 Lắp đặt tấm đan, thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
116 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2, hệ số taluy 1,2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2286 100m3
117 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0026 m3
118 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0026 m3
119 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0127 100m2
120 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0556 tấn
121 Xây tường bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,9974 m3
122 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,728 m2
123 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,48 m2
124 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21,952 m2
125 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21,952 m2
126 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,648 m3
127 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0306 100m2
128 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0369 tấn
129 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,62 100m3
130 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18 1cấu kiện
E Hạng mục 5: Bể nước phòng cháy chữa cháy
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, hệ số taluy 1,2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,5685 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 m3
3 Ván khuôn gỗ lót móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,041 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,6734 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6942 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4572 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6178 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,306 tấn
9 Bê tông sàn đáy bể , nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 43,6716 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn đáy bể, nắp bể Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,9114 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,4927 tấn
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 85,68 m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M300, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,7415 m3
14 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2322 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0796 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4728 tấn
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M300, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,426 m3
18 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,6426 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0336 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,1787 tấn
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 82,13 m2
22 Xây tường bể, gạch bê tông không nung, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,2797 m3
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 37,635 m2
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 119,77 m2
25 Sản xuất bê tông nắp bể đá 1x2, M300, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0774 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp thăm bể Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0035 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp thăm bể, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,029 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp thăm bể, ĐK > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0145 tấn
29 Lắp đặt nắp thăm bể Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
30 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 (bằng tổng lượng đất đào lên trừ đi phần đất đắp móng và tôn nền nhà lớp học) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,2265 100m3
31 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,2265 100m3/1km
32 Thang bể nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 Toàn bộ
33 Đánh bóng hồ dầu đáy bể, thành bể Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 174,304 m2
F Hạng mục 6: Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đăt trung tâm báo cháy 5 kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 chiếc
2 Lắp đặt biến áp cho trung tâm báo cháy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 33 bộ
4 Chuông báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 bộ
5 Đèn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 bộ
6 Nút ấn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 bộ
7 Thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2w Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 bộ
8 Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn thoát nạn gắn trên cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 bộ
9 Lắp đặt Exit chỉ hướng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 bộ
10 Lắp đặt đèn báo sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 bộ
11 Dây tín hiệu báo cháy PVC/VCmod, tiết diện 2x1mm-VN Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 287 m
12 Dây tín hiệu báo cháy PVC/VCmod, tiết diện 2x0,75mm-VN Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 600 m
13 Ôngs nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 887 m
14 Măng sông ống luồn dây D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 500 cái
15 Kẹp đỡ ống luồn dây D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.000 cái
16 Tê, côn, cút nhựa D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 250 cái
17 Hộp chia 3,4 ngã D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40 cái
18 Hộp nối dây kỹ thuật D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 hộp
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 m
20 Hộp đựng aptomat Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 hộp
21 Lắp đặt nội quy PCCC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 bộ
22 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 bộ
23 Dàn giáo trong thi công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 bộ
24 Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 HT
25 Hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 công
26 Đào đất đặt đường ống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,24 m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0624 100m3
28 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,72 100m
29 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,42 100m
30 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15 cái
31 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9 cái
32 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê D=100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 cái
33 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D=65mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 cái
34 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 cặp bích
35 Lắp bích thép, ĐK 65mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cặp bích
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 75 1m2
37 Lắp đặt hộp chữa cháy họng nước vách tường 650x500x180mm tôn dayf1mm, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 hộp
38 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 cuộn
39 Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi chữa cháy D50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 khớp nối
40 Ren trong D50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 cái
41 Lắp đặt lăn phun chữa cháy D50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 cái
42 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 cái
43 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 bình
44 Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 bình
45 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 trụ
46 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 trụ
47 Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 hộp
48 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cuộn
49 Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi chữa cháy D65 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 khớp nối
50 Ren trong D65 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
51 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
52 Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 HT
53 Lắp đặt máy bơm chữa cháy, máy bơm điện có thông số Q=>17,5l/s; H=>40M.C.N Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
54 Lắp đặt máy bơm chữa cháy, máy bơm DIEZELcó thông số Q=>17,5l/s; H=>40M.C.N Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
55 Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển bơm CC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
56 Bê tông bệ máy bơm CC M300, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5 m3
57 Bu lông chân máy, buloong bắt bích Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24 bộ
58 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm, van 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
59 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm, van 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
60 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
61 Lắp đặt van một chiều đường kính van D= ≤ 25 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
62 Lắp đặt van khóa, đường kính van D= ≤ 25 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
63 Lắp đặt Rọ bơm D100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 bộ
64 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
65 Lắp đặt van cho đồng hồ đo áp lực đường kính van D= ≤ 25 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
66 Lắp đặt cáp ngầm cấp điện cho máy bơm chữa cháy 3x10+1x6mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 80 m
67 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 80 m
68 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2 100m
69 chi phí xây dựng phòng đặt bơm chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 HT
70 Vật tư phụ, cài đặt, chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->