Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200848927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200848831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Quảng Xương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 09:28:00 đến ngày 2020-08-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,837,971,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp 2, 95% khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,1339 | 100m3 |
| 2 | Sửa móng thủ công, 5% khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 53,3364 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 55,3601 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6535 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 179,5187 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2915 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,6905 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,9481 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,2832 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,9388 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4296 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1525 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,7555 | tấn |
| 14 | Xây tường móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 82,5529 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,1447 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,696 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2917 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,1946 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,1115 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,8978 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 48,6248 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 81,705 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 81,705 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,9911 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,9698 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5876 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,3975 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30,7097 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,7719 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2952 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5899 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,3328 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 66,3114 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,7472 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,0152 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,956 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0081 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0836 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5319 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,9911 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,9698 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5876 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,3975 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30,7542 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,7769 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2952 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5899 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,3328 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 64,877 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,6211 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,7554 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,4171 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2448 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1037 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6921 | tấn |
| 33 | Lắp đặt lam chắn nắng sảnh, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,1822 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,0012 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5876 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,614 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,3876 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,462 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1008 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,2056 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,7064 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 75,1556 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,4884 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,4549 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,6222 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5847 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1268 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9409 | tấn |
| 50 | Lắp đặt lam chắn nắng tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 66 | cái |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4355 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2403 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0634 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,35 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,5695 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4307 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1218 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5869 | tấn |
| 59 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,0229 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8046 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3074 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7403 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1174 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0083 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0939 | tấn |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 67 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,3409 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,87 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,894 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,496 | tấn |
| 71 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,0261 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7135 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6627 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4369 | tấn |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,7277 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 105,3119 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0581 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,2676 | m3 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 517,0062 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 377,19 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 64,4032 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 138,501 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 413,1075 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 751,2034 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 188,6 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 416,87 | m |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 606,9605 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,9601 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,112 | m2 |
| 15 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,112 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường gạch KT 300x600 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,308 | m2 |
| 17 | Chống thấm nhà vệ sinh màng chống thấm dạng khò nóng dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,9601 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 616,0117 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.645,3996 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 106,0245 | m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0581 | 100m3 |
| 22 | Xây các chi tiết, gạch bê tông 10,5x13x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,1982 | m3 |
| 23 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 500,1222 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 377,69 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 60,8056 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 126,684 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 427,7655 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 750,1546 | m2 |
| 29 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 139,38 | m |
| 30 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 435,83 | m |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 550,3181 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch KT 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,9601 | m2 |
| 33 | Chống thấm nhà vệ sinh, màng chống thấm dạng khò nóng dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,9601 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,308 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 615,2551 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.627,9668 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 110,5865 | m3 |
| 38 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0581 | 100m3 |
| 39 | Xây chi tiết kiến trúc gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,1982 | m3 |
| 40 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 563,1008 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 346,2 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 160,5684 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 126,684 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 426,9995 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 753,2236 | m2 |
| 46 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 250,5 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 444,63 | m |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 550,3181 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch KT 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,9601 | m2 |
| 50 | Chống thấm sàn nhà vệ sinh, màng chống thấm dạng khò nóng dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,9601 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường gạch KT 300x600 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,308 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 714,2519 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.662,5244 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 38,2753 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 171,9073 | m2 |
| 56 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 171,9073 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 407,5125 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 95,37 | m |
| 59 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 33,1536 | m2 |
| 60 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 59,676 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 407,5125 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 92,8296 | m2 |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,562 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thu hồi mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5612 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3377 | tấn |
| 67 | Bê tông thu hồi mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,4295 | m3 |
| 68 | Bulong phi14 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 502 | cái |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 226,88 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,562 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,0609 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 67,51 | m |
| 73 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.200 | cái |
| 74 | Chi tiết thép thang và cửa tôn lên mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | chi tiết |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 25,8029 | m3 |
| 76 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,628 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 90,724 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 246,5592 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 337,2832 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,628 | m2 |
| 81 | Lắp đặt chữ nhựa mạ đồng" Trung tâm giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên" | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 82 | Logo trường học | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 83 | Xây gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,6936 | m3 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 160,872 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 216,1316 | m2 |
| 86 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5 cm, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 63,8408 | m2 |
| 87 | Trát granitô mũi bậc VXM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 82,08 | m |
| 88 | Trụ cầu thang bằng gỗ lim | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | trụ |
| 89 | Tay vịn gỗ lan can D70 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,85 | m |
| 90 | Sản xuất lan can thép đặc vuông 12x12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,4909 | md |
| 91 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,024 | m3 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 126,79 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 177,3872 | m2 |
| 94 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5 cm, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 39,0364 | m2 |
| 95 | Trát granitô mũi bậc, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 39,0364 | m |
| 96 | Trụ cầu thang bằng gỗ lim | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | trụ |
| 97 | Tay vịn gỗ lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,85 | m |
| 98 | Sản xuất lan can thép đặc vuông 12x12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,85 | md |
| 99 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 104,148 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,232 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ gia cường , kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 3 cánh mở trượt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 42,72 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ gia cường , kính trắng dày 5mmdày 6,38mm, cửa sổ 3 cánh mở quay, 1 cánh mở hất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 128,16 | m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ gia cường , nhựa uPVC, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 1cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,632 | m2 |
| 104 | Sản xuất và lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm vách kính cố định | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,22 | m2 |
| 105 | Hoa sắt cửa sổ làm bằng thép hộp 16x16x1,5 (bao gồm cả sơn và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 170,88 | m2 |
| 106 | Đào móng tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,6611 | m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,228 | m3 |
| 108 | Xây bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,488 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 54,63 | m2 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 54,63 | m2 |
| 111 | Trát granito mũi bậcVXM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 121,4 | m |
| 112 | Đào móng tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,3667 | m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9996 | m3 |
| 114 | Xây bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,1341 | m3 |
| 115 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,1375 | m2 |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,1375 | m2 |
| 117 | Trát mũi bậc tam cấp VXM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 34,55 | m |
| 118 | Đào móng tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,8025 | m3 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7595 | m3 |
| 120 | Xây bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,1804 | m3 |
| 121 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,3953 | m2 |
| 122 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,3953 | m2 |
| 123 | Trát mũi bậc tam cấp VXM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29,445 | m |
| 124 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,1246 | m2 |
| 125 | Lắp dựng khung KC1, KC2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8962 | tấn |
| 126 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8962 | tấn |
| 127 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9898 | tấn |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9898 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 140,096 | 1m2 |
| 130 | Dây thép chịu lực cường độ cao D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,14 | m |
| 131 | Bulong M20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 120 | cái |
| 132 | Mái lợp tấm aluminum màu sáng ghi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 127,85 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Phần điện, nước | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Đèn led ốp trần vuông D250cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 93 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 7 | Tủ điện 1 pha chứa MCB | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 8 | Tủ điện 3 pha chứa MCCB, MCB | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | tủ |
| 9 | Hộp nối dây E265/23 KT 110x110x50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 216 | cái |
| 10 | Tủ điện tổng nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 100 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 13 | Công tác đảo chiều cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 96 | m |
| 18 | Cáp CU/XPLE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 170 | m |
| 19 | Cáp CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 358 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 768 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.550 | m |
| 22 | Đế âm chữ nhật tự chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 23 | Hạt đèn báo đỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm( gien xoắn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.550 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 768 | m |
| 26 | Băng dính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30 | cuộn |
| 27 | Vít nở + Vít 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 300 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 25 | m |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 205 | m |
| 33 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 35 | Thanh tiếp địa chính, thép dẹt 25x3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 55 | m |
| 36 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Modem port | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 38 | Hạt lan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 39 | Dây UTP CAT5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 360 | M |
| 40 | Ôngs nhựa cứng PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 360 | M |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 48 | Phễu thu nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 49 | Đai inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 50 | Máng thu nước iox 304, dày 0,5mm, khổ 650mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,52 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 53 | Đai iox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,036 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,415 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 100 | cái |
| 59 | Tê nướcD25-D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 60 | Tê nước D32-D20, D32-D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 61 | Tê nước D40-D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Côn D32-D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Rắc co D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 65 | Van khóa D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van D= ≤ 25 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 100 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 73 | Tê xiên D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 74 | Tê kiểm tra D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 75 | Tê kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 76 | Côn D110X34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 85 | Máy bơm nước lên bể Q=5M3/H, H=18M | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | Ông súc rửa D=110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 90 | Ông thông hơi D=76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 91 | Ông thông hơi D=50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2, hệ số taluy 1,1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 33,563 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,5476 | m3 |
| 95 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,628 | m3 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,115 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 69,345 | m2 |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2, hệ số taluy 1,1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 38,0128 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,9114 | m3 |
| 100 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,2589 | m3 |
| 101 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 59,9544 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,981 | m2 |
| 103 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,4445 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2473 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3312 | tấn |
| 106 | Lắp đặt tấm đan, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 138 | cái |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2, hệ số taluy 1,1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7578 | m3 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2756 | m3 |
| 109 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9856 | m3 |
| 110 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 112 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0998 | m3 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0072 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0096 | tấn |
| 115 | Lắp đặt tấm đan, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 116 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2, hệ số taluy 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2286 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0026 | m3 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0026 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0127 | 100m2 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0556 | tấn |
| 121 | Xây tường bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,9974 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,728 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 124 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21,952 | m2 |
| 125 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21,952 | m2 |
| 126 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,648 | m3 |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 128 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0369 | tấn |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,62 | 100m3 |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| E | Hạng mục 5: Bể nước phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, hệ số taluy 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,5685 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,6734 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6942 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4572 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6178 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,306 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn đáy bể , nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 43,6716 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn đáy bể, nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,9114 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,4927 | tấn |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 85,68 | m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M300, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,7415 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2322 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0796 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4728 | tấn |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M300, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,426 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,6426 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0336 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,1787 | tấn |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 82,13 | m2 |
| 22 | Xây tường bể, gạch bê tông không nung, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,2797 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 37,635 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 119,77 | m2 |
| 25 | Sản xuất bê tông nắp bể đá 1x2, M300, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0774 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp thăm bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0035 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp thăm bể, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp thăm bể, ĐK > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0145 | tấn |
| 29 | Lắp đặt nắp thăm bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 (bằng tổng lượng đất đào lên trừ đi phần đất đắp móng và tôn nền nhà lớp học) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,2265 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,2265 | 100m3/1km |
| 32 | Thang bể nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 33 | Đánh bóng hồ dầu đáy bể, thành bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 174,304 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đăt trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt biến áp cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 33 | bộ |
| 4 | Chuông báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2w | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn thoát nạn gắn trên cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Exit chỉ hướng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn báo sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 11 | Dây tín hiệu báo cháy PVC/VCmod, tiết diện 2x1mm-VN | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 287 | m |
| 12 | Dây tín hiệu báo cháy PVC/VCmod, tiết diện 2x0,75mm-VN | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 600 | m |
| 13 | Ôngs nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 887 | m |
| 14 | Măng sông ống luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 500 | cái |
| 15 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.000 | cái |
| 16 | Tê, côn, cút nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 250 | cái |
| 17 | Hộp chia 3,4 ngã D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 18 | Hộp nối dây kỹ thuật D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | m |
| 20 | Hộp đựng aptomat | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 23 | Dàn giáo trong thi công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 24 | Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | HT |
| 25 | Hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | công |
| 26 | Đào đất đặt đường ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,24 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0624 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê D=100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D=65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cặp bích |
| 35 | Lắp bích thép, ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cặp bích |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 75 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt hộp chữa cháy họng nước vách tường 650x500x180mm tôn dayf1mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 38 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cuộn |
| 39 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | khớp nối |
| 40 | Ren trong D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt lăn phun chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | bình |
| 44 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | bình |
| 45 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | trụ |
| 46 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | trụ |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cuộn |
| 49 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | khớp nối |
| 50 | Ren trong D65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | HT |
| 53 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy, máy bơm điện có thông số Q=>17,5l/s; H=>40M.C.N | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy, máy bơm DIEZELcó thông số Q=>17,5l/s; H=>40M.C.N | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển bơm CC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Bê tông bệ máy bơm CC M300, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 57 | Bu lông chân máy, buloong bắt bích | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 58 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm, van 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm, van 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt van một chiều đường kính van D= ≤ 25 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D= ≤ 25 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Rọ bơm D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van cho đồng hồ đo áp lực đường kính van D= ≤ 25 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cáp ngầm cấp điện cho máy bơm chữa cháy 3x10+1x6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 80 | m |
| 68 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 69 | chi phí xây dựng phòng đặt bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | HT |
| 70 | Vật tư phụ, cài đặt, chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi