Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (Hạng mục: Lát vỉa hè khu tưởng niệm Nguyễn Thái Học và các anh hùng hi sinh trong cuộc khởi nghĩa Yên Bái)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200828317-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 11:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (Hạng mục: Lát vỉa hè khu tưởng niệm Nguyễn Thái Học và các anh hùng hi sinh trong cuộc khởi nghĩa Yên Bái) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200825395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 11:14:00 đến ngày 2020-08-21 11:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,650,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thuế, phí tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | Cải tạo diện tích lát gạch Tearo cổng vào lăng (gạch lát hỏng) | |||
| 1 | Đào khuôn cũ, chiều rộng móng <= 6m, tính đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu cũ trong phạm vi <= 1000m, tính đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển kết cấu cũ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tính đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông dày 5cm, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 0.5x1, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m3 |
| 5 | Lát đá 30x30x3 vỉa hè, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m2 |
| D | Cải tạo diện tích lát gạch Block | |||
| 1 | Tháo dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.702,8276 | m2 |
| 2 | Đào xúc lớp cát lót dày 3cm bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0848 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển kết cấu cũ trong phạm vi <= 1000m, tính đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển kết cấu cũ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tính đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4953 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4953 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4139 | 10 tấn/1km |
| 9 | Đổ bù bê tông dày 3.5cm, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 0.5x1, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,599 | m3 |
| 10 | Đổ trả bê tông dày 5cm, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 0.5x1, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 11 | Lát đá 30x30x3 vỉa hè, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.702,8276 | m2 |
| E | Rãnh cổng vào lăng Lo=40cm | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, tính đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3643 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,202 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m3 |
| 5 | Vận chuyển kết cấu cũ trong phạm vi <= 1000m, tính đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1808 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển kết cấu cũ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tính đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1808 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | m3 |
| 9 | Ván khuôn rãnh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | 100m2 |
| 10 | Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg(Thép mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3822 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5 | Cái |
| F | Hố thu | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ghi thu gang, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 6 | Ghi thu gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| G | Bó vỉa | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa hè (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407 | M |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,663 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,663 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 20x20x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | m |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| H | Hố trồng cây KT1.4x1.4m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,133 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây quây hố trồng cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4516 | m3 |
| 4 | Trát hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2572 | m2 |
| 5 | Rải đá dăm 2x4 phủ mặt hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| I | Hố trồng cây KT1.02x1.02 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây quây hố trồng cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2564 | m3 |
| 4 | Trát hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0576 | m2 |
| 5 | Rải đá dăm 2x4 phủ mặt hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| J | Lát bậc tam cấp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch lát bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4812 | m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, tính đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4812 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| K | Cải tạo tường chắn đá hộc hồ Vin Com | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,79 | m2 |
| 2 | Láng đỉnh tường xây, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi