Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục điện hạ thế và trạm biến áp (Gói thầu số 16)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200840019-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp hạng mục điện hạ thế và trạm biến áp (Gói thầu số 16) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200839683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 09:56:00 đến ngày 2020-08-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,860,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: MƯƠNG CÁP NGẦM HẠ THẾ |
|||
| 1 | Mương cáp ngầm hạ thế (MC11)<br/> | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án<br/> | 643 | m |
| 2 | Mương cáp ngầm hạ thế (MC22) | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 159 | m |
| 3 | Mương cáp ngầm hạ thế (MC33) | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 74 | m |
| 4 | Mương cáp ngầm hạ thế (MC44) | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 5 | m |
| 5 | Mương cáp ngầm hạ thế (MC55) | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 77 | m |
| 6 | Mương cáp ngầm hạ thế (MC66) | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 19 | m |
| 7 | Mương cáp công tơ | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 290 | m |
| 8 | Ống nhựa (HDPE) bảo vệ cáp (Trong đó: Ống nhựa xoắn HDPE TFP 130/100 dài 338,9m; Ống nhựa xoắn HDPE TFP 110/90 dài 920,1m; Ống nhựa xoắn HDPE TFP 65/50 dài 654,0m) | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | T.bộ |
| 9 | Móng tủ điện phân phối hạ thế | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 19 | móng |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm ( BH2) | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 70 | móng |
| 11 | Tiếp địa tủ phân phối | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 19 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI |
|||
| 1 | Tủ phân phối T.TTH.P12 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 2 | tủ |
| 2 | Tủ phân phối lô nền | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 17 | tủ |
| 3 | Lắp MCCB tại đầu nhánh rẽ hạ thế (Trong đó: MCB 1P-40-230/400V-6kA là 90 cái; MCCB 3P – 80A -25kA là 1 cái; MCCB 3P – 150 A - 35kA là 1 cái; MCCB 3P – 300 A - 35kA là 02 cái | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | T.bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: CÁP NGẦM VÀ PHỤ KIỆN |
|||
| 1 | Cáp ngầm CXV/DSTA-3x150+1x95-0,6/"1kV<br/> | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án<br/> | 388,85 | m |
| 2 | Cáp ngầm CXV/DSTA-3x120+1x60-0,6/"1kV | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 116,15 | m |
| 3 | Cáp ngầm CXV/DSTA-3x95+1x50-0,6/"1kV | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 104,03 | m |
| 4 | Cáp ngầm CXV/DSTA-3x70+1x35-0,6/"1kV | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 314,11 | m |
| 5 | Cáp ngầm CXV/DSTA-3x50+1x25-0,6/"1kV | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 385,82 | m |
| 6 | Cáp ngầm CXV/DSTA-4x10-0,6/"1kV | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 84,84 | m |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 12 | cái |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 12 | cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 22 | cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 10 | cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 60 | cái |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 2 | cái |
| 13 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 18 | cái |
| 14 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 16 | cái |
| 15 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 150mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 12 | cái |
| 16 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 120mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 12 | cái |
| 17 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 95mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 22 | cái |
| 18 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 70mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 10 | cái |
| 19 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 50mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 60 | cái |
| 20 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 35mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 2 | cái |
| 21 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 25mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 18 | cái |
| 22 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 10mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 16 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP |
|||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 560 KVA-22/0,4kV<br/> | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án<br/> | 1 | máy |
| E | HẠNG MỤC 5: THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22kV |
|||
| 1 | Tủ trung thế 3 ngăn 24kV LBS-SF6-(630+2x200A)-CFC<br/> | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án<br/> | 1 | tủ |
| 2 | Chì ống trung thế 24kV- 20K | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 3 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: TỦ ĐIỆN HẠ THẾ |
|||
| 1 | Tủ MCCB trạm biến áp 3P560 kVA (Trong đó: Vỏ tủ điện 1600x800x800 là 01 cái; Đèn báo pha 250V-2,6W là 03 cái; Đèn báo ON-OF 250V-2,4W là 03 cái; Cầu chì ống 2A-250V (10x38) là 03 cái; Giá đỡ chì 3 cực (10x38) là 01 cái; Am pe kế 0-1000A-400V ( CT1000/5A)72x72 là 01 cái; Biến dòng hạ thế CT 800/5 A 600V là 03 cái; Vôn kế 0-500V ( 72x72) là 01 cái; Công tắc chuyển mạch ( 3 vị trí) là 02 cái; Phụ kiện đấu nối thiết bị tủ điện 3 pha là 01 cái; Hàng kẹp đấu dây nhị thứ là 01 bộ; Sứ đỡ thanh cái epoxy 3,6/7,2kV ( D=80mm trong tủ) là 09 quả; Thanh cái đồng 60x5 (cả cách điện phụ kiện) là 03m; Thanh nối đất đồng 60x5 (cả phụ kiện đấu nối) là 01m; Thanh nối đồng 60x5 (cả phụ kiện đấu nối) là 03m; MCCB 3P – 1000 A - 70kA là 01 cái)<br/> | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án<br/> | 1 | tủ |
| 2 | Tụ bù hạ thế 0,4kV-200 kVAr-5 cấp ĐK | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | tủ |
| G | HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG ĐO ĐẾM (Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 3P560 kVA) |
|||
| 1 | Vỏ tủ điện 600x400x300<br/> | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án<br/> | 1 | cái |
| 2 | Công tắc chuyển mạch ( 3 vị trí) | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | cái |
| 3 | Hàng kẹp đấu dây nhị thứ | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | bộ |
| 4 | Biến dòng hạ thế CT 800/5 A 600V | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 3 | cái |
| 5 | Công tơ điện tử 3 pha 220/380V-5A | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | cái |
| 6 | Dây đồng bọc CVV-4x4-0,6/1kV | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 10 | m |
| H | HẠNG MỤC 8: ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22kV |
|||
| 1 | Cáp trung thế CXV/SEhh-DSTA-3x50-24kV<br/> | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án<br/> | 5 | m |
| 2 | Đầu cáp ngầm 24kV-M3x50mm2 ELBOW | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 2 | bộ |
| 3 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực MBA | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 3 | cái |
| I | HẠNG MỤC 9: ĐẤU NỐI TỦ ĐIỆN HẠ THẾ |
|||
| 1 | Đấu nối tủ MCCB trạm biến áp 3P560kVA (Trong đó: Cáp hạ thế CV-240mm2-0,6/1 kV là 30m; Cáp hạ thế CV-240mm2-0,6/1 kV là 05m; Đầu cosse ép Cu 240mm2 là 18 cái; Đầu cosse ép Cu 240mm2 là 04 cái; Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 240mm2 là 18 cái; Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 240mm2 là 04 cái)<br/> | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án<br/> | 1 | T.bộ |
| 2 | Đấu nối Tụ bù hạ thế 0,4kV-200 kVAr-5 cấp ĐK (Trong đó: Cáp hạ thế CV-150mm2-0,6/1 kV là 09m; Cáp hạ thế CV-150mm2-0,6/1 kV là 03m;Đầu cosse ép Cu 150mm2 là 06 cái; Đầu cosse ép Cu 150mm2 là 06 cái; Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 150mm2 là 06 cái; Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 150mm2 là 06 cái; Ống nhựa xoắn HDPE TFP 85/65 là 02m; Co 90 ống uPVC 140 là 02 cái) | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | T.bộ |
| J | HẠNG MỤC 10: TIẾP ĐỊA TRẠM |
|||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng<br/> | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án<br/> | 10 | cọc |
| 2 | Hàn dây tiếp địa vào cọc ( hàn CADWELD) | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 19 | mối |
| 3 | Dây đồng trần xoắn có tiết diện 50mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 30 | kg |
| 4 | Dây đồng trần xoắn có tiết diện 25mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 13,44 | kg |
| 5 | Ốc xiết cáp CU 25(22)mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 6 | cái |
| K | HẠNG MỤC 11: BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠM |
|||
| 1 | Biển báo an toàn trạm biến áp <br/> | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án<br/> | 1 | cái |
| 2 | Biển tên trạm biến áp | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC 12: PHẦN XÂY DỰNG MÓNG TRẠM HỢP BỘ 560 |
|||
| 1 | Beton M100 đá dăm 4x6<br/> | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án<br/> | 0,9855 | m3 |
| 2 | Beton M200 đá dăm 1x2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 4,142 | m3 |
| 3 | Sắt tròn gân p10 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 355,54 | kg |
| 4 | Gỗ ván khuôn | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,123 | m3 |
| 5 | Đinh | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 2,34 | kg |
| 6 | Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | m3 |
| 7 | Vỏ trạm hợp bộ | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | T.bộ |
| M | HẠNG MỤC 13: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH |
|||
| 1 | Máy biến áp 3 pha > 1MVA<br/> | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án<br/> | 1 | máy |
| 2 | Biến dòng điện ≤ 1KV | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 3 | cái |
| 3 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | sợi |
| 4 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | sợi |
| 5 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 1000-2000A | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | cái |
| 6 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | H.thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi