Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới lộ ra KĐT Tây Bắc 1, KĐT Tây Bắc 2 trạm 110kV Láng Cát năm 2020”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200833206-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới lộ ra KĐT Tây Bắc 1, KĐT Tây Bắc 2 trạm 110kV Láng Cát năm 2020”
Số hiệu KHLCNT 20200831935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay, KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 11:31:00 đến ngày 2020-08-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 884,169,733 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cung cấp Vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) Hạng mục cáp ngầm trung thế
1 Sơn chống cháy cáp ngầm loại CP697A của Cty Hilti - Đức Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Kg
2 Thuốc hàn Cadweld Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Lọ
3 Ống sắt tráng kẽm D150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
4 Collier Ω D110 + đệm cao sau gá cổ đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
5 Colier dk 150 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
6 Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
7 Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế lên tủ máy cắt trong trạm (2 sợi cáp 3 pha) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
8 Cáp đồng trần 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 Kg
9 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
10 Boulon cu chẻ 95-120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
11 Kẹp đồng bản 25*5 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
12 Kẹp ép đồng (hình C) 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
13 Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Bộ
14 Tấm bakelit cách điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
15 Keo PU trương nở (Polyurethane Foam) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Kg
16 Biển báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
17 Bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
B Cung cấp Vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) Hạng mục trung thế nổi
1 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 422,06 Lít
2 Thuốc hàn Cadwell Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 lọ
3 thép tròn đk10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 76 Kg
4 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
5 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
6 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Kg
7 Cáp đồng duplex 2x10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 360 m
8 Cáp đồng bọc 22kV 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Mét
9 Kẹp nối ép rẽ dạng H H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
10 Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 (WR379) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
11 Móc treo dây mắc điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 Cái
12 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
13 Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Bộ
14 Cosse ép cu-al 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
15 Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Bộ
16 Hộp CB 2 cực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
17 Cb ht 2 cực 30A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
18 Băng keo CĐ trung thế (9,1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cuộn
19 Cừ tràm 8*10-4,5m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Cây
20 Đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,9 m3
21 Cát vàng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,02 m3
22 Xi măng PC40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 640,48 Kg
23 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
24 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
25 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*500 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
26 Ống nhựa HDPE ĐK 25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Mét
27 Nắp chụp LA (xanh đỏ vàng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
28 Tấm inox 0,8mx0,4mx0,0003m (chống động vật gây sự cố) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
29 Bảng tên thiết bị 200*300*0,4 (Q2) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
C Lắp vật liệu (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục cáp ngầm trung thế
1 Lắp bảng tên đầu cáp (trên trụ/trong trạm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
2 Lắp bảng báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
3 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
4 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên tủ máy cắt tron Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
5 Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm trong trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
6 Lắp ống cáp ngầm lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
7 . Rải cáp ngầm 3x240 mm2 hao hụt, lên trụ/tủ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 162,82 Mét
8 Rải cáp ngầm 3x240 mm2 trên giá đỡ trong mương HH Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 680 Mét
9 Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn trong ống lắp mới (mương cáp XDM) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.582 Mét
10 Sơn chống rỉ sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị trong nhà Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,768 m2
D Lắp thiết bị (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục trung thế nổi
1 Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
2 Lắp LBS 3P 24kV - 630A ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
3 Lắp LA 18kV - Class 3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
E Lắp vật liệu (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục trung thế nổi
1 Băng keo trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cuộn
2 Lắp đầu cosse 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
3 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
4 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Mét
5 Lắp kẹp nối ép WR 815 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
6 Lắp sứ đứng đơn 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
7 Lắp tiếp địa DS Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
8 Lắp tiếp địa LBS Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
9 Lắp tiếp địa LA (Class 3) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
10 Lắp trụ 14m đôi máy thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Trụ
11 . Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,5x1,5x0,6 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Móng
12 Lắp nắp chụp LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
13 Kéo dây duplex 2x10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,36 Km
14 Lắp ống luồng cáp điều khiển Recloser /LBS Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
15 Lắp bảng tên thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
16 Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
F Phần Xây lắp - Gối đỡ ống (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp đặt gối đỡ ống nhựa: = 780 cái, <= 25Kg 780 Cái ( 1 Bộ)
G Phần Xây lắp - Đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đào lớp CẤP PHỐI ĐÁ DĂM bằng THỦ CÔNG (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 92,06
2 Đào lớp CÁT ĐẦM CHẶT bằng THỦ CÔNG (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 182,91
H Phần Xây lắp - Tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE D195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Ống HDPE D195/150 A cấp 15,82 100m
2 Lắp ống nhựa phẳng HDPE D63 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Ống HDPE D63 A cấp 4,01 100m
3 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 802 m
4 Xếp gạch không nung (kích thước 40x80x180) cho mương cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 144,36
5 Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,385 100m³
6 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,302 100m²
7 Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I, dày 40cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,921 100m³
8 Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Cái
I Phần Xây lắp - Đan bê tông cốt thép và ụ bê tông liên kết với mốc định vị cáp ngầm (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đổ bê tông tấm đan, hộp vuông đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,456
2 Ván khuôn tấm đan đúc sẳn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,337 100m²
3 SXLĐ cốt thép tấm đan đúc sẳn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,027 Tấn
4 Lắp đặt tấm đan : = 12 cái, <= 50Kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
J Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 4.602.305.938 đồng 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->