Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200830947-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200830740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 10:07:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 479,473,797 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,753,686 VNĐ ((Năm triệu bảy trăm năm mươi ba nghìn sáu trăm tám mươi sáu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DANH MỤC THI CÔNG CÔNG TRÌNH
1 Đóng cọc tràm L=4,7m, phi ngọn >= 4,2mm, mật độ 25 cây/ m2 bằng thủ công-đất cấp I Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 16,92 100m
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,063 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,82 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,181 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,26 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,494 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,549 m3
8 Đục đầu cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,024 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,823 m3
10 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1528 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - Phi 6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0171 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - Phi 10 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1277 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Phi 14 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1111 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - Phi 6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1645 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - Phi 16 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,4971 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - Phi 16 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3078 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - Phi 10 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0225 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - Phi 6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,044 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - Phi 12 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0112 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - Phi 16 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2272 tấn
21 Trải nilong gia cố nền công trình Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,413 100m2
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 22,3605 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 21,195 m3
24 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm - Phi 10 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,2551 tấn
25 Chà láng mặt bằng máy chuyên dụng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 151,38 m2
26 Lam xiên thành phẩm (TD: 0,35x1,2) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10 cái
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10 cái
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,9346 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 74,5025 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 99,7025 m2
31 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 13,18 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 38,22 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 174,205 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 59,8 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 74,5025 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 151,1025 m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,966 100m2
38 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,5 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,617 tấn
39 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,5 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0254 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,6424 tấn
41 Lắp dựng cửa cuốn tole dày 7 zem, motor chuyên dụng >= 800kg (Bao gồm phụ kiện lắp đặt) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 22,8375 m2
42 Motor cửa cuốn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 Cái
43 Cung cấp lưới B40 khổ 2m độ dày lưới mạ kẽm 3,0 ly (3,2Kg/md) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 27,52 Kg
44 Cung cấp khung bao thép hộp 50x100x1,5mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 114,43 Kg
45 Cung cấp sắt La 30x3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,78 Kg
46 Gia công khung lưới B40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 17,2 m2
47 Lắp đặt Khung lưới B40: Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1419 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 73,42 1m2
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,6151 tấn
50 Bu lông M16, L=500 (Cường độ 5.6) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 16 Cái
51 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0206 tấn
52 Bu lông inox 304, M10x150 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 Cái
53 Tắc kê inox 304-M10x80 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10 Cái
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,6357 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 51,0372 1m2
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,256 100m
57 Cùm cố định ống thoát nước Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 24 Cái
58 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 24 cái
59 Máng xói tole mạ kẽm dày 0,5mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3644 100m2
60 Thép V40x40x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 16,64 Kg
61 Thép hộp 50x50x1,5 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 144,894 Kg
62 Gia công các kết cấu thép giá đỡ máng xói tole Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1615 tấn
63 Lắp đặt kết cấu thép giá đỡ máng xói tole Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1682 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 14,192 1m2
65 Lắp đặt đèn led tròn có chụp 20W Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 bộ
66 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
67 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
68 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 70 m
69 CB 20A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
70 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 40 m
71 Lắp bảng điện KT 200x300 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 bảng
72 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,308 m3
73 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,308 m3
74 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,816 m3
75 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,6912 m3
76 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,9996 m3
77 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 24,94 m2
78 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 24,04 m2
79 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8,8 m2
80 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 22 cái
81 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan - Phi 10 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1296 tấn
82 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,5 m3
83 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,5 m3
84 Lắp dựng cốt thép nền sân, ĐK ≤10mm - Phi 8 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3663 tấn
85 Rải nilon chống mất nước Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,65 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->