Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200848177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHƯỚC XUÂN |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200848151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 21:21:00 đến ngày 2020-08-25 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,386,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,17 | 100m² |
| 2 | Đào bóc hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m³ |
| 3 | Đổ thải đất hữu cơ, cự ly TB 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m³ |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,853 | 100m³ |
| 5 | Đào nền đường làm mới, bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,386 | m³ |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | 100m³ |
| 7 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,471 | m³ |
| 8 | Ván khuôn thép bê tông mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,801 | 100m² |
| 9 | Rải giấy dầu ni lông lớp cách ly (DM 1091) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,074 | 100m² |
| 10 | Lớp đệm sỏi dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,454 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp III, cự ly TB 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,598 | 100m³ |
| B | Gia cố lề - Rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,414 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,428 | 100m² |
| 3 | Dăm sạn lót móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,104 | m³ |
| 4 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,225 | m³ |
| 5 | Rải giấy dầu ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | 100m² |
| C | Cống tròn D400 | |||
| 1 | Lắp đặt cống bê tông D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông ống cống đá 1x2 mác 200, đường kính ≤70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,892 | m³ |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 100m² |
| 4 | Thép D6 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | tấn |
| 5 | Nối cống D400 bằng phương pháp xảm (DM 587) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | 1 mối nối |
| 6 | Bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,31 | m³ |
| 7 | Ván khuôn móng dài (DM 1172) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m² |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,772 | m³ |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | rọ |
| 10 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi