Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200850209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200763092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 14:42:00 đến ngày 2020-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,352,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP MƯƠNG ĐANH | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 - TD đất đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,772 | 100m3 |
| 2 | Phá đê quai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,772 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,772 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,772 | 100m3 |
| 5 | Lắp ống nhựa D280 dẫn dòng thi công - Lắp đặt, tháo dỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PVC D280 dẫn dòng thi công - Ống PVC - C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 7 | Đào móng rộng ≤6m- (Đất sỏi sạn nhiều, đá phong hóa mạnh) không TD đắp được - Tính đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9715 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất không TD được ra bãi thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0055 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0055 | 100m3 |
| 10 | Đất đắp đập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0494 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1452 | 100m3 |
| 12 | Đắp đường bờ kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1788 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp đập-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3795 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3795 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (1Km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3795 | 100m3 |
| 16 | Bê tông CT M250 - Bọc Đập (Tường thẳng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,84 | m3 |
| 17 | Bê tông CT M250 - Cửa xả cát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,32 | m3 |
| 18 | Bê tông CT M250 - Nắp Cửa xả cát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 19 | Bê tông CT M250 - Đáy tiêu năng R>250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,8 | m3 |
| 20 | Bê tông CT M250 - Tường thượng, tường hạ lưu, tường ngang, tường dọc giữa bể tiêu năng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,96 | m3 |
| 21 | Bê tông CT M250 - Thành tả hữu bể tiêu năng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,41 | m3 |
| 22 | Bê tông CT M250 - Sân gia cố sau tiêu năng R>250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188,66 | m3 |
| 23 | Bê tông CT M250 - Thành tả hữu sân gia cố sau bể tiêu năng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,25 | m3 |
| 24 | Bê tông CT M250 - Bọc mái đâp và Gia cố mái hạ lưu đập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,63 | m3 |
| 25 | Bê tông CT M250 - Bọc Mặt đập, chân khay tiêu năng và các đoạn gia cố mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,92 | m3 |
| 26 | Bê tông CT M250 - Tường quay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 27 | Bê tông CT M250 - Tấm chắn khe phai, tấm nắp cống lấy nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,54 | m3 |
| 28 | Bê tông thường M200 - Gia cố sân trước cống, CT+39,35, chân khay sân trước tràn CT +38,35, đáy cống, chẹm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,15 | m3 |
| 29 | Bê tông thường M200 - Gia cố tường vai tả, hữu đập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,37 | m3 |
| 30 | Bê tông thường M200 - Gia cố sân trước tràn CT +38,35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,87 | m3 |
| 31 | Bê tông thường M200 - Thành cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,85 | m3 |
| 32 | Bê tông thường M200 - Đường bờ kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,6 | m3 |
| 33 | Bê tông thường M200 - Bậc lên xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,11 | m3 |
| 34 | Bê tông thường M200 - Gia cố mái M=1,75, Gia cố dưới bậc lên xuống, gia cố mái bờ kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,01 | m3 |
| 35 | Bê tông thường M150 đá 2x4 - Lõi đập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 206,29 | m3 |
| 36 | Bê tông lót M100 đá 4x6 - R >250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,6 | m3 |
| 37 | Bê tông lót M100 đá 4x6 - R <250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,13 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép móng các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0417 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép tường các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8443 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép mái dốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9964 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép tấm đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép sân trước, sân sau, đáy cống, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5167 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép 2 vai tả, hữu và thành cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5235 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép đường bờ kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép bậc lên xuống, mái m=1,75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0949 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép lõi đập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,167 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép cửa xả cát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0936 | 100m2 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | 100m3 |
| 49 | Cắt khe lún đường bờ kênh sâu 17cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 50 | Khớp nối PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,48 | m |
| 51 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,3 | m2 |
| 52 | Ni lông tái sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0049 | 100m2 |
| 53 | Vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,572 | 100m2 |
| 54 | Đá dăm lót 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,56 | m3 |
| 55 | Ống nhựa thoát nước tầng lọc PVC D=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 56 | Đá hộc xếp chèn chặt cuối sân TN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | m3 |
| 57 | Bơm nước hố móng 20cv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ca |
| 58 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | rọ |
| 59 | Thép tròn móng D=8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0991 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, bọc mái, ĐK =12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8808 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép tường trước ngưỡng, cửa xả cát, ĐK =12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4536 | tấn |
| 62 | Thép tròn móng D=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6058 | tấn |
| 63 | Thép tròn móng D=14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5692 | tấn |
| 64 | Thép tròn tường D=14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7678 | tấn |
| 65 | Thép tròn tường D=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5616 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9502 | tấn |
| 67 | Thép tròn tường D=14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3073 | tấn |
| 68 | Thép tròn tường D=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3624 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0269 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép mái dốc, ĐK =12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7644 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan cống D=8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0857 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan cống D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0884 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép con phai cửa xả cát, ĐK =8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0714 | tấn |
| 76 | Thép tròn, thép hình lưới lưới chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0183 | tấn |
| 77 | Thép tròn cánh cửa D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 78 | Thép hình cửa cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0118 | tấn |
| B | HẠNG MỤC 2: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CỬA CỐNG, Ổ KHÓA | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay V0 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lưới chắn rác, cửa cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0376 | tấn |
| C | HẠNG MỤC 3: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 206,34 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 206,34 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất phong hóa lên PTVC - đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0634 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phong hóa ra bãi thải cự ly 1Km đầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0634 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0634 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 193,68 | m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4684 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,284 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoàn thiện kênh - đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0083 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0083 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0083 | 100m3 |
| 12 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,83 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,83 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,83 | m3 |
| 15 | Bê tông CTM250 - Tấm nắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,01 | m3 |
| 16 | Bê tông thường M200 - kênh chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,45 | m3 |
| 17 | Bê tông thường M200 - Mái dốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,45 | m3 |
| 18 | Bê tông thường M200 - Chân khay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,82 | m3 |
| 19 | Ni lông tái sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4938 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8768 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép tấm nắp ĐS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7249 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6896 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,44 | m2 |
| 24 | Làm và xếp rọ đá 200x10x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m3 |
| 25 | Đá dăm lót 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 26 | Ống nhựa thoát nước D63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | 100m |
| 27 | Vải lọc ART15 hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,122 | 100m2 |
| 28 | Lắp tấm nắp P>50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 289 | cấu kiện |
| 29 | Thép tròn tấm nắp D=(6-8)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8061 | tấn |
| 30 | Thép tròn tấm nắp D=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 32 | Đất đắp trụ máng bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,39 | m3 |
| 33 | Bê tông CTM250 - Thành máng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 34 | Bê tông CTM250 - Đáy máng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 35 | Bê tông CTM250 - Chân khay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | m3 |
| 36 | Bê tông CTM250 - Mũ mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | m3 |
| 37 | Bê tông CTM250 - Thanh giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | m3 |
| 38 | Bê tông thường M200- Trụ đỡ máng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ thành máng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ đáy máng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0452 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ tấm đan ĐS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0103 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ trụ đỡ máng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0682 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0029 | 100m2 |
| 45 | Khớp nối PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m |
| 46 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m2 |
| 47 | Ni lông tái sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0234 | 100m2 |
| 48 | Thép tròn mũ mố D=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | tấn |
| 49 | Thép tròn máng D<=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0621 | tấn |
| 50 | Thép tròn máng D=16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 51 | Thép tròn máng D=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1503 | tấn |
| 52 | Thép tròn tấm đan D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0077 | tấn |
| 53 | Thép tròn tấm đan D=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0082 | tấn |
| 54 | Lắp tấm đan ĐS P>50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi