Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa MBA 63MVA trạm 110kV Phước Đông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200846838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Sửa chữa MBA 63MVA trạm 110kV Phước Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200846737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 15:26:00 đến ngày 2020-09-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,767,675,723 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | CÔNG TRÌNH: Sửa chữa MBA 63MVA trạm 110kV Phước Đông | |||
| C | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| D | HẠNG MỤC 2: Xây lắp công trình: Sửa chữa MBA 63MVA trạm 110kV Phước Đông | |||
| E | PHẦN VẬT TƯ- THIẾT BỊ | |||
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| G | Bộ thở MBA | |||
| 1 | Bộ thở Silicagen có điện trở sấy tự động (OLTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ thở Silicagen có điện trở sấy tự động (MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | Bổ sung mạch điều khiển máy biến áp: | |||
| 1 | Đồng hồ hiển thị nhiệt độ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đồng hồ hiển thị nhiệt độ cuộn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đồng hồ nấc KTS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | PHẦN VẬT TƯ | |||
| J | Phần bổ dưỡng bộ OLTC | |||
| 1 | Dầu MBA thay cho bộ đổi nấc và vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | lít |
| 2 | Vải phin trắng khổ 0.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | mét |
| 3 | Băng vải mộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 4 | Giẻ lau sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | kg |
| K | Phần sửa chữa MBA | |||
| 1 | Dây điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028 | kg |
| 2 | Gia công lại lại dây điện từ cuộn các cuộn dây cả 3 pha A, B, C MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.922 | kg |
| 3 | Tôn Silic (Thép lá kỹ thuật điện) (18%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.084 | kg |
| 4 | Dầu cách điện tiêu chuẩn bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.301 | lít |
| 5 | Dầu biến thế công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | lít |
| 6 | Giấy cách điện δ0.075mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.143 | kg |
| 7 | Giấy chun cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | kg |
| 8 | Giấy cách điện δ0.5-4mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.880 | kg |
| 9 | Gỗ ép cách điện 1500x1500x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 10 | Gỗ ép cách điện 1500x1500x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 11 | Que hàn bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | kg |
| 12 | Thép kết cấu d = 18-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | kg |
| 13 | Thép I nox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | kg |
| 14 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | kg |
| 15 | Que hàn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | kg |
| 16 | Axetylen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chai |
| 17 | Ô xy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | chai |
| 18 | Băng vải mộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cuộn |
| 19 | Băng đai thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cuộn |
| 20 | Dây đồng mềm nhiều sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | kg |
| 21 | Verni cách điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | kg |
| 22 | Đổng đỏ M1 các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | kg |
| 23 | Thép 08K/7d= 1.2- 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.670 | kg |
| 24 | Thép kết cấu d = 18-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.125 | kg |
| 25 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413 | kg |
| 26 | Gioăng cao su chịu dầu MBA 63MVA-110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tbộ |
| 27 | Gioăng cao su chịu dầu tấm d=8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | kg |
| 28 | Sơn chống rỉ INTERPRIME 198 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | kg |
| 29 | Sơn màu INTERLAC 665 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | kg |
| 30 | Dầu pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 31 | Hạt silicazel (thay thế ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | kg |
| 32 | Túi cao su bình dầu phụ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Cáp điều khiển DVV - Sc 17x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | mét |
| 34 | Cáp điều khiển DVV - Sc 7x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | mét |
| 35 | Cáp điều khiển DVV - Sc 10x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | mét |
| 36 | Tủ điều khiển tại chỗ MBA (sửa chữa, cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Van xả dầu phục vụ đo phóng điện cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Mặt bích bắt thiết bị giám sát online | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng sứ 110kV 2 chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 40 | Đầu cốt đồng sứ trung thế + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Đầu cốt S240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 42 | Đầu cốt S120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Van 5K25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Van 5K50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Van xả cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Van đồng lấy mẫu khí F6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 49 | Van cánh bướm D=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| L | Vật liệu khác | |||
| 1 | Sợi Amiăng F4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 2 | Cồn công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | lít |
| 3 | Xăng công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | lít |
| 4 | Giẻ lau sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 5 | Giấy nhám mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | tờ |
| 6 | Vải phin trắng khổ 0.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Nilon cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | kg |
| 8 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 9 | Keo 502 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 10 | Ni tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chai |
| 11 | Ô xy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chai |
| 12 | Axetylen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chai |
| 13 | Đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Viên |
| 14 | Đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | kg |
| 15 | Dây kẽm buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | kg |
| 16 | Dầu bơm chân không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | kg |
| M | PHẦN NHÂN CÔNG THỰC HIỆN | |||
| N | NHÂN CÔNG PHẦN THIẾT BỊ | |||
| O | Công tác thực hiện cải tạo tủ điều khiển từ xa | |||
| 1 | Lắp bổ sung Rơle F90 phù hợp kết nối SCADA (NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Thay mới đồng hồ hiển thị nhiệt độ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Thay mới đồng hồ hiển thị nhiệt độ cuộn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Thay mới đồng hồ nấc KTS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | NHÂN CÔNG PHẦN VẬT TƯ | |||
| Q | Phần bổ dưỡng bộ OLTC | |||
| 1 | Bảo dưỡng, thay dầu công tắc K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| R | Phần sửa chữa MBA | |||
| 1 | Chuẩn bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ phụ kiện ngoài vỏ MBA, bịt kín vỏ máy bằng các bích, sứ hạ thế, các phụ kiện trên máy, tháo dỡ các đầu dây lên sứ, đầu dây điều chỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Rút và nạp dầu trong máy ra chứa vào stéc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Cắt nắp, máy và vỏ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Tháo dỡ xà ép, gông xà trên và mạch từ để tháo các bối dây và sắp xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Tháo rút các bối dây ra khỏi trụ tôn, tháo riêng biệt từng cuộn dây: điều chỉnh 110kV, cuộn cao áp 110kV, cuộn hạ áp. Cẩu ra ngoài. (1/2 ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Đóng gói vật tư phụ kiện vận chuyển về nhà máy (1/3 ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Tháo các dây quấn cuộn điều chỉnh 110kV, cuộn cao áp 110kV, cuộn hạ áp 23kv; cuộn cân bằng 11kV; cạo sạch lớp cách điện cũ, vệ sinh sạch sẽ nắn thẳng quấn vào lô chuyên dùng để bọc lại cách điện, đo kiểm tra kích thước, tính toán cải tạo máy. (1/10ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 9 | Cắt tôn si líc ≈18% ĐM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 10 | Chế tạo xà gông từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 11 | Vệ sinh, ghép mạch từ, ép chặt, lắp dựng mạch từ ≈50% ĐM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 12 | Băng cách điện dây điện từ cả 3 pha A; B; C ≈90% ĐM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 13 | Cắt giấy phục vụ băng dây điện từ + Ống lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 14 | Chế tạo các chi tiết cách điện, căn đệm, ống lồng ≈90% ĐM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 15 | Kiểm tra, lắp ráp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 16 | Kiểm tra, lắp ráp hiệu chỉnh đồ gá giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 17 | Quấn bối dây 110kV(cao áp) cả 3 pha A; B; C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 18 | Quấn các bối dây điều chỉnh 110kV cả 3 pha A; B; C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 19 | Quấn các bối dây hạ áp cả 3 pha A, B, C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 20 | Sấy ép, sơn tẩm, căn chỉnh các bối dây hạ áp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 21 | Lồng tổ hợp các pha bối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 22 | Chế tạo các chi tiết gỗ giá đỡ đầu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 23 | Lắp ráp các đầu dây điều chỉnh lên sứ, băng cách điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 24 | Kiểm tra hoàn thiện bối dây. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 25 | Cắt tôn, chế tạo các chi tiết vỏ ≈90% ĐM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 26 | Chế tạo đáy máy ≈10% ĐM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 27 | Chế tạo thân thùng máy, sơn cách điện bên trong ≈90% ĐM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 28 | Chế tạo bộ cánh tản nhiệt ≈10% ĐM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 29 | Chế tạo thùng dầu phụ, xi phông, ụ sứ, đường ống dẫn ≈10% ĐM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 30 | Gá lắp, hiệu chỉnh, hàn tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 31 | Phun cát làm sạch, vệ sinh, sơn máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 32 | Gia công cơ khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 33 | Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 34 | Lắp ghép xà, gông từ trên. (1/2 ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 35 | Kiểm tra, lắp ráp lại bộ điều chỉnh dưới tải (50% ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 36 | Kiểm tra ruột máy, ép chặt lần cuối. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 37 | Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 38 | Đậy nắp chuông, thay gioăng, hàn kín. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 39 | Lọc dầu tiêu chuẩn nạp vào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 40 | Thử độ kín MBA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 41 | Sấy MBA trong lò sấy chân không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 42 | Lắp ráp, đấu nối các sứ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 43 | Lắp ráp, đấu nối lại tủ điều khiển tại chỗ, mạch nhị thứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 44 | Kiểm tra, lắp ráp hệ thống quạt làm mát. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 45 | Lắp ráp các cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn, … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 46 | Hiệu chỉnh hoàn thiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 47 | Phục vụ thí nghiệm, kiểm tra và xuất xưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 48 | Vận chuyển giữa các công đoạn (1/2 ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 49 | Đóng kiện bao gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| S | PHẦN MÁY THI CÔNG | |||
| T | Thi công tại trạm Phước Đông | |||
| 1 | Cẩu 10 tấn tháo dỡ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO (rút dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cẩu bánh hơi 50 tấn phục vụ tháo dỡ các bối dây tại trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| U | Thi công tại nhà máy | |||
| 1 | Máy cắt giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Máy băng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Máy dập căn mang cá. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Máy quấn dây trục đứng LR30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Máy quấn dây trục ngang TT23 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Máy hoán vị dây điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Lò sấy chân không LCK-02 (sấy ép bối dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Máy cắt tôn si líc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 9 | Máy cắt bấm cắt chéo tôn si lic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 10 | Máy cắt tôn H475 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 11 | Máy cắt tôn KASAI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 12 | Máy mài cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 13 | Máy lốc tôn I I2222 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 14 | Máy lốc tôn I I2220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 15 | Máy khoan 2M112 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 16 | Máy khoan 2A- 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 17 | Máy khoan 2A- 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 18 | Máy tiện 16K 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 19 | Máy phay 6M 82 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 20 | Máy bào B665 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 21 | Máy xẻ thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 22 | Máy ép thuỷ lực /7438. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 23 | Cầu trục 150 tấn phục vụ lắp ráp bối dây, gông xà trên, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 24 | Cầu trục 50 tấn phục vụ lắp ráp bối dây, gông xà trên, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 25 | Cầu trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 26 | Máy hàn điện 33,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 27 | Thiết bị phun sơn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 28 | Cẩu 10 tấn lắp phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 29 | Lò sấy hơi dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 30 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO phục vụ sấy lọc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 31 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO phục vụ sấy lọc, nạp dầu vào máy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| V | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| W | PHẦN NHẤT THỨ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 63MVA <br/>(khi xuất xưởng và nơi lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Điện áp xuyên thủng dầu MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| 3 | Hàm vi lượng ẩm dầu MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| 4 | Tg delta dầu MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| 5 | Tính chất hóa học dầu MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| 6 | Độ ổn định oxy hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| 7 | Phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm phóng điện cục bộ MBA (offline) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 9 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tầng số (SFRA) tại nhà máy và trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 10 | Nhiệt độ chớp cháy (0C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| 11 | Cặn lắng (%V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| X | PHẦN NHỊ THỨ | |||
| Y | Hợp bộ Relay đồng bộ nấc (90) | |||
| 1 | Rơ le điều chỉnh điện áp kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Relay tín hiệu điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Relay trung gian điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| Z | Hệ thống mạch điều khiển xa | |||
| 1 | Mạch cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.thống |
| 2 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | H.thống |
| 3 | Thí nghiệm ngắn mạch HT mạch dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | H.thống |
| 4 | Mạch tín hiệu MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.thống |
| 5 | Mạch bảo vệ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.thống |
| 6 | Mạch bảo vệ OLTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.thống |
| 7 | Mạch bảo vệ (cắt đầu ra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | H.thống |
| 8 | Mạch điều khiển làm mát MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.thống |
| 9 | Mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.thống |
| 10 | TN mạch sơ đồ logic (Bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.thống |
| 11 | Sấy và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.thống |
| AA | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Phần vận chuyển MBA trạm 110kV Phước Đông và nhà máy của đơn vị sửa chữa (từ Phước Đông - nhà máy và từ nhà máy - Phước Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi