Gói thầu: Gói thầu số 31TC.SCL2020: Sửa chữa tường rào và chống ngập úng - Trạm biến áp 220kV Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200851386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 31TC.SCL2020: Sửa chữa tường rào và chống ngập úng - Trạm biến áp 220kV Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200745259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 16:30:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,503,612,654 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,700,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào thép gai | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 374 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chông thép | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,864 | tấn |
| 3 | Tẩy gỉ thép tường rào | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 88,1 | m2 |
| 4 | Gia công chế tạo chông thép tường rào | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 15,108 | tấn |
| 5 | Lắp đặt chông thép tường rào | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 423 | m2 |
| 6 | Sơn thép tường rào | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 793 | m2 |
| B | HÀNG RÀO HR-1 (T2-T3): GIA CỐ MÓNG, NÂNG CAO TƯỜNG | |||
| 1 | Đục nhám bề mặt đỉnh rào | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,58 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ d20, sâu 30cm trụ T2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 40 | lỗ |
| 3 | Khoan tạo lỗ d16, sâu 15cm thân tường rào | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 64,64 | lỗ |
| 4 | Đục bỏ lớp vữa cũ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 167,77 | m2 |
| 5 | Phá dỡ trụ gạch T1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường 110 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường 220 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng đá hộc trụ T1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 9 | Đào đất móng trụ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,09 | m3 |
| 10 | Bê tông móng trụ M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,61 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng trụ d<=10 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng trụ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 13 | Bê tông trụ M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 14 | Cốt thép trụ d<=10 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 15 | Cốt thép trụ d<=18 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 16 | Ván khuôn trụ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng đỉnh tường M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 18 | Cốt thép giằng đỉnh tường d<=10 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 19 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 20 | Xây trụ rào, VXM M75 (xây thêm) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 21 | Xây tương 220, VXM M75 (xây cao thêm) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,35 | m3 |
| 22 | Xây tường 110 VXM M75 (xây cao thêm) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 23 | Xây tường 110 VXM M75 (xây bù vào mảng tường 110 cũ thành mảng 220) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 24 | Trát trụ rào VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 50,16 | m2 |
| 25 | Trát tường rào VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 250,08 | m2 |
| 26 | Quét vôi tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 300,24 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tiếp địa hàng rào | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 28 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra khỏi trạm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| C | HÀNG RÀO HR-1 (T1-T2); HR-1 (T3-T4-T5); HR4 (T11-T11a); HR4 (T11b-T12); HR-5 (T12-T13-T14): GIA CỐ MÓNG, XÂY TƯỜNG MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ gạch đá | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 223,25 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông giằng móng, giằng đỉnh tường | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 15,68 | m3 |
| 3 | Đục nhám bề mặt móng rào để đổ bê tông | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 133,79 | m2 |
| 4 | Khoan tạo lỗ d20, sâu 30cm trụ T2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 368 | lỗ |
| 5 | Khoan tạo lỗ d16, sâu 15cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 750,1 | lỗ |
| 6 | Phá dỡ móng đá hộc trụ T1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20,67 | m3 |
| 7 | Đào đất móng trụ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 44,47 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,57 | m3 |
| 9 | Bê tông móng trụ M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 50,11 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng trụ d<=10 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng trụ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 12 | Bê tông trụ M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 23,58 | m3 |
| 13 | Cốt thép trụ d<=10 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 14 | Cốt thép trụ d<=18 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,23 | tấn |
| 15 | Ván khuôn trụ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,57 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng móng, giằng đỉnh tường M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20,9 | m3 |
| 17 | Cốt thép giằng d<=10 (gồm cả thép cấy) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,17 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng đường kính <=18 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,88 | tấn |
| 19 | Ván khuôn giằng móng, đỉnh tường | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,9 | 100m2 |
| 20 | Xây trụ T2, VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 18,7 | m3 |
| 21 | Xây tương 220, VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 177,19 | m3 |
| 22 | Xây tương 110, VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 44,83 | m3 |
| 23 | Trát trụ rào VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 411,84 | m2 |
| 24 | Trát tường rào VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2.575,5 | m2 |
| 25 | Quét vôi tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2.987,34 | m2 |
| 26 | Gia công tiếp địa hàng rào | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 27 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra khỏi trạm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,6 | 100m3 |
| D | HÀNG RÀO HR-2 (T6-T7-T8-T9): GIỮ NGUYÊN MÓNG, NÂNG CAO TƯỜNG | |||
| 1 | Đục nhám bề mặt đỉnh rào | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 19,42 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ d20, sâu 30cm trụ T2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 308 | lỗ |
| 3 | Khoan tạo lỗ d16, sâu 15cm thân tường rào | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 302,3 | lỗ |
| 4 | Đục bỏ lớp vữa cũ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 987,57 | m2 |
| 5 | Bê tông giằng đỉnh tường M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng đỉnh tường d<=10 (Gồm thép cấy) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,99 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 8 | Xây trụ rào, VXM M75 (xây thêm) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,93 | m3 |
| 9 | Xây tương 110, VXM M75 (xây cao thêm) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 10 | Trát trụ rào VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 235,47 | m2 |
| 11 | Trát tường rào VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 906,9 | m2 |
| 12 | Quét vôi tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.142,37 | m2 |
| 13 | Gia công tiếp địa hàng rào | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| E | HÀNG RÀO HR-4 (T11a-T12b): TẬN DỤNG THÀNH BỂ, XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ gạch đá | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,18 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông giằng đỉnh tường | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng đỉnh tường M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 4 | Cốt thép giằng đỉnh tường d<=10 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 5 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Xây trụ rào, VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 7 | Xây tường 110 VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 8 | Trát trụ rào VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 9 | Trát tường rào VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 38,04 | m2 |
| 10 | Quét vôi tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 45,96 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tiếp địa hàng rào | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 12 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra khỏi trạm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| F | HÀNG RÀO HR-3: XÂY TƯỜNG MỚI, MÓNG MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ gạch đá | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 107,21 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông giằng móng, giằng tường | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 3 | Đào đất móng hàng rào bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 14,42 | m3 |
| 4 | Đào đất bằng máy | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 5 | Đào đất trụ rào bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11,23 | m3 |
| 6 | Đào đất trụ rào bằng máy | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11,61 | m3 |
| 8 | Bê tông móng trụ M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,82 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng trụ d<=10 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng trụ d<=18 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 12 | Xây móng trụ tường rào gạch đặc VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,47 | m3 |
| 13 | Xây móng tường rào gạch đặc, VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 36,78 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng tường rào | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 61,04 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đi đổ phạm vi >1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đi đổ phạm vi >1Km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m3 |
| 17 | Bê tông giằng móng, giằng đỉnh tường M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,18 | m3 |
| 18 | Cốt thép giằng đỉnh tường d<=10 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng đường kính <=18 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 20 | Ván khuôn giằng móng, đỉnh tường | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 21 | Bê tông trụ T1 M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,45 | m3 |
| 22 | Cốt thép trụ T1 d<=10 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 23 | Cốt thép trụ T1 d<=18 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 24 | Ván khuôn trụ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,16 | 100m2 |
| 25 | Xây trụ T2 VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,96 | m3 |
| 26 | Xây tương 220, VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 52,43 | m3 |
| 27 | Xây tương 110, VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 13,27 | m3 |
| 28 | Trát trụ rào VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 124,74 | m2 |
| 29 | Trát tường rào VXM M75 dày 2cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 384,57 | m2 |
| 30 | Quét vôi tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 509,31 | m2 |
| 31 | Gia công tiếp địa hàng rào | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| G | HÀNG RÀO HR-6: XÂY TƯỜNG MỚI, MÓNG MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng hàng rào bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8,89 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 3 | Đào đất trụ rào bằng thủ công T1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,15 | m3 |
| 4 | Đào đất trụ rào bằng máy T1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 14,79 | m3 |
| 6 | Bê tông móng trụ M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,49 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng trụ d<=10 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng trụ d<=18 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 10 | Xây móng trụ tường rào gạch đặc VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 11 | Xây móng tường rào gạch đặc, VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 18,77 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng tường rào | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 25,7 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra khỏi trạm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 14 | Bê tông giằng móng, giằng đỉnh tường M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,77 | m3 |
| 15 | Cốt thép giằng đỉnh tường d<=10 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng đường kính <=18 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 17 | Ván khuôn giằng móng, đỉnh tường | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 18 | Bê tông trụ T1 M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,47 | m3 |
| 19 | Cốt thép trụ T1 d<=10 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 20 | Cốt thép trụ T1 d<=18 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 21 | Ván khuôn trụ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m2 |
| 22 | Xây trụ T2 VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 23 | Xây tương 220, VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,61 | m3 |
| 24 | Xây tương 110, VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10,18 | m3 |
| 25 | Trát trụ rào VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 165,99 | m2 |
| 26 | Trát tường rào VXM M75 dày 2cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 234,5 | m2 |
| 27 | Quét vôi tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 400,49 | m2 |
| 28 | Gia công tiếp địa hàng rào | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 29 | Đắp nổi và sơn biểu tượng EVNNPT | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 17 | BT |
| H | KHU VỰC A: GIẾNG THU G-1, G-2, VAN CHẶN D600 (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 3 | Đào đất móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 4 | Đào đất bằng máy | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đáy M150, đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy giếng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Xây tường gạch 220, VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 8 | Trát tường VXM M75 dày 2cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 15,92 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 11 | Sản xuất khung đan bằng thép | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan (trọng lượng>50kg) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11,68 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra khỏi trạm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt van phai chặn D600 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| I | KHU VỰC B: HỐ THU H1, H2 (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất móng H1, H2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga H1, H2 M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy hố ga | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 5 | Xây tường gạch hố ga VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 6 | Bê tông cửa thu nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cửa thu nươc | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Trát tường VXM M75 dày 15cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,97 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D400 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa D400 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch 135 D400 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan (trọng lượng>50kg) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 16 | Gia công thép lưới L1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 17 | Lắp đặt lưới thép L1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 18 | Lấp đất đầm chặt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,18 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra khỏi trạm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| J | KHU VỰC B: NHÀ TRẠM BƠM - PHẦN MÓNG (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất móng, dầm móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,97 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,37 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm móng M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, dầm móng d<=10 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, dầm móng d<=18 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch móng VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 10 | Khối lượng đất lấp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 25,18 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra khỏi trạm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| K | KHU VỰC B: NHÀ TRẠM BƠM - PHẦN CỘT (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột d<=18 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột d<=10 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| L | KHU VỰC B: NHÀ TRẠM BƠM - PHẦN DẦM (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm d<=10 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm d<=18 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| M | KHU VỰC B: NHÀ TRẠM BƠM - PHẦN SÀN, MÁI (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Bê tông sàn, mái M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 2 | Cốt thép sàn, mái d<=10 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 3 | Ván khuôn sàn, mái | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 5 | Cốt thép lanh tô d<=10 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 6 | Cốt thép lanh tô d<=18 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 7 | Ván khuôn lanh tô | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| N | KHU VỰC B: NHÀ TRẠM BƠM - PHẦN HOÀN THIỆN (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10,65 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 104,98 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 58,72 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 13,45 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,55 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 75,71 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 104,98 | m2 |
| 8 | Láng vữa xi măng M100 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 10 | Gạch chống nóng 80x80x180 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 11 | Lát gạch lá nem-tiết diện gạch 300x300 mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi thép 2 cánh (theo thiết kế) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 13 | Cửa sổ chớp cố định | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 31,5 | m2 |
| O | KHU VỰC B: NHÀ TRẠM BƠM - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 30mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa Upvc, DK 90mm - Tiền Phong hoặc tương đương | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa Upvc, DK 90mm - Tiền Phong hoặc tương đương | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Phễu thu nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống thu sét (Thép mạ kẽm nhúng nóng) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0428 | tấn |
| P | KHU VỰC B: MƯƠNG XẢ (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 19,25 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,12 | m3 |
| 4 | Bê tông mương xả M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 33,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mương xả | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,72 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương xả, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương xả, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,72 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 42 | m2 |
| 9 | Sơn ngoài mương xả | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 42 | m2 |
| 10 | Khối lượng đất lấp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 31,62 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đi đổ phạm vi 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 1km tiếp theo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 13 | Sàn thao tác | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 14 | Lắp dựng sàn thao tác | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp đặt van phai chặn D600 (kèm mô tơ điện) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 16 | Sản xuất lắp đặt van phai chặn D800 (kèm mô tơ điện) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| Q | KHU VỰC B: BỂ THU NƯỚC (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 27,72 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,83 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 5 | Cốt thép d<=10 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 6 | Cốt thép d<=18 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,92 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11,02 | m3 |
| 9 | Nắp bể sơn chống gỉ (Cắt hàn gấp mép KT: 660x660x6) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan (trọng lượng>50kg) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 14 | Trát bể dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 41,24 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5 cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 16,67 | m2 |
| 16 | Thang lên xuống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 17 | Sàn thao tác | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thang lên xuống, sàn thao tác | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 59,14 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất ra khỏi trạm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m3 |
| R | KHU VỰC B: CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ CHO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC QUA BƠM (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen D200x4,78 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 37,92 | m |
| 2 | Cút thép D200 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Van 2 chiều D200 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Van 2 chiều D200 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van 2 chiều D50 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Ống nối mềm D200 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Mặt bích D200 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Gioăng caosu D200 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Đồng hồ đo áp P=2at | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Gối đỡ ống G1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Gối đỡ ống G2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Bulông M14x70 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 80 | Bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Dây nối đất máy bơm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| S | KHU C: GIẾNG THU G-3, GIẾNG THĂM G-3, GIẾNG XẢ CX-2, MƯƠNG TIÊU NƯỚC, ỐNG BTCT D600 (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,73 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt ống BTCT | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 25,5 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 5 | Đào đất bằng máy | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m3 |
| 6 | Đáy Bê tông M150, đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,45 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 14,54 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan (trọng lượng>50kg) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 26,01 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 26 | mối nối |
| 15 | Khối lượng đất lấp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 110,75 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| T | KHU D: GIẾNG THU G-5, VAN CHẶN D800 (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch xây | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 5 | Đáy Bê tông M150, đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 7 | Trát tườngdày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 8 | Khối lượng đất lấp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,61 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng van phai chặn D800 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| U | KHU E: HỐ GA G6, HỆ THỐNG MƯƠNG NƯỚC 3a-3-5. GIẾNG THU NƯỚC G-6 (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 3 | Đáy Bê tông M150, đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,46 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan (trọng lượng>50kg) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 10 | Lấp đất đầm chặt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,03 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| V | KHU E: HỐ GA G6, HỆ THỐNG MƯƠNG NƯỚC 3a-3-5. ĐẶT ỐNG BTCT200 ĐOẠN 3-3b (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đá dăm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông D200, đoạn ống 2m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông D200 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11 | mối nối |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại II, dày 300 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 6 | Bê tông M300, dày 250 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| W | KHU E: HỐ GA G6, HỆ THỐNG MƯƠNG NƯỚC 3a-3-5. MƯƠNG NƯỚC LOẠI 2 B500xH600; L=21,5m (TỪ ĐIỂM 3-5) (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáymương cáp M150, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mương cáp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch thành mương cáp VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 6 | Trát trong mương cáp dày 15cm VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 41,28 | m2 |
| 7 | Lấp đất đầm chặt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8,08 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| X | KHU E: HỐ GA G6, HỆ THỐNG MƯƠNG NƯỚC 3a-3-5. MƯƠNG NƯỚC LOẠI 3 B500xH600; L=5,5m (TỪ ĐIỂM 3a-3b) (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáymương cáp M150, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mương cáp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch thành mương cáp VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 6 | Trát trong mương cáp dày 15cm VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,97 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan Đ-2 M250, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan (trọng lượng>50kg) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 11 | Khối lượng đất lấp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,93 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| Y | KHU G: CẢI TẠO NẮP TẤM ĐAN HỐ GA G-7, 1 VAN CHẶN D800 (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan (trọng lượng>50kg) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 6 | Sản xuất lắp đặt van phai chặn D800 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| Z | KHU H: XÂY MỚI GIẾNG THU G-8 (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào đất cấp II | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp II | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 3 | Đáy Bê tông M150, đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,58 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan (trọng lượng>50kg) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 10 | Lấp đất đầm chặt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,58 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| AA | KHU K: XÂY MỚI GIẾNG THU G-9, VAN CHẶN D600 (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch đá | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy -đất cấp II | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 5 | Đáy Bê tông M150, đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,37 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan (trọng lượng>50kg) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 12 | Lấp đất đầm chặt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,66 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt van phai chặn D600 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| AB | CẢI TẠO MƯƠNG THU NƯỚC: THÁO DỠ MƯƠNG THU NƯỚC (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mương cáp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 73,47 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch xây mương cáp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 77,64 | m3 |
| AC | CẢI TẠO MƯƠNG THU NƯỚC: XÂY MỚI MƯƠNG THU NƯỚC – MƯƠNG NƯỚC LOẠI 1 B500xH600; L=55m (TỪ ĐIỂM 1-2) (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 18,86 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,57 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 4 | Bê tông mương nước M150, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12,38 | m3 |
| 5 | Cốt thép mương nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 6 | Ván khuôn mương nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,49 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan Đ-1 M250, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan (trọng lượng>50kg) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 110 | cấu kiện |
| 11 | Lấp đất đầm chặt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 39,48 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| AD | CẢI TẠO MƯƠNG THU NƯỚC: XÂY MỚI MƯƠNG THU NƯỚC – MƯƠNG NƯỚC LOẠI 2 B500xH600; L=118,5m (TỪ ĐIỂM 4-5-6-7-8) (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 32,04 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáymương c nước M150, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 14,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mương nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch thành mương nước VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 15,64 | m3 |
| 6 | Trát trong mương cáp dày 20cm VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 227,52 | m2 |
| 7 | Lấp đất đầm chặt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 65,79 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m3 |
| AE | CẢI TẠO MƯƠNG THU NƯỚC: XÂY MỚI MƯƠNG THU NƯỚC – MƯƠNG NƯỚC LOẠI 5 B400xH400; L=129,76m (TỪ ĐIỂM 17-23) (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 25,27 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,08 | m3 |
| 4 | Bê tông mương nước M150, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 19,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mương nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,39 | 100m2 |
| 6 | Lấp đất đầm chặt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 51,52 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| AF | CẢI TẠO MƯƠNG THU NƯỚC: XÂY MỚI MƯƠNG THU NƯỚC – MƯƠNG NƯỚC LOẠI 4 B800xH700; L=275m (TỪ ĐIỂM A-D) (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 111,43 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,34 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 34,38 | m3 |
| 4 | Bê tông mương nước M150, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 166,24 | m3 |
| 5 | Cốt thép mương nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 6 | Ván khuôn mương nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8,53 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan Đ-1 M250, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 24,2 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,55 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,41 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan (trọng lượng>50kg) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 550 | cấu kiện |
| 11 | Lấp đất đầm chặt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 66,9 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,79 | 100m3 |
| AG | CẢI TẠO MƯƠNG THU NƯỚC: XÂY MỚI MƯƠNG THU NƯỚC – MƯƠNG NƯỚC LOẠI 3 B500xH600; L=43,5m (TỪ ĐIỂM 13-14) (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11,53 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáymương nước M150, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mương nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch thành mương nước VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,74 | m3 |
| 6 | Trát trong mương nước dày 20mm VXM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 73,95 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan Đ-2 M250, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan (trọng lượng>50kg) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 87 | cấu kiện |
| 11 | Lấp đất đầm chặt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 23,09 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| AH | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 (Vật tư do bên A cấp) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <=70mm2 (Vật tư do bên A cấp) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=1,5mm2 (Vật tư do bên A cấp) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=2,5mm2 (Vật tư do bên A cấp) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=4mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| AI | CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Máy bơm hút nước 380/220V, Q=300m3/h | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Tủ điều khiển máy bơm (Bao gồm: Vỏ tủ điều khiển 01 tủ; Khởi động từ 3 pha 80A 02 cái; Khời động từ 1 pha 20A 03 cái; Rơ le nhiệt bảo vệ máy bơm 02 cái; Đèn báo, đồng hồ, nút nhấn, cầu chì, van phao, cầu đấu, dây tín hiệu… 01 lô). | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ bảng điện chiếu sáng (Bao gồm: Aptomat 3 pha 4 cực 200A 01 cái; Aptomat 3 pha 4 cực 125A 02 cái; Aptomat 1 pha 2 cực 20A 03 cái; Aptomat 1 pha 10A 01 cái; Aptomat 1 pha 2 cực 10A 01 cái) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố 220V-75W | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đèn tuyp LED 220X-2x18W | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Bộ công tắc gồm 2 công tắc đơn 250V-5A | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Ổ cắm điện 220V-10A | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Dây đồng tiếp địa vỏ máy C70 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 9 | Cáp 2x4mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 10 | Ống nhựa luồn cáp PVC D30 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 11 | Đầu cút T và L D32 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi