Gói thầu: Gói thầu số 31TC.SCL2020: Sửa chữa tường rào và chống ngập úng - Trạm biến áp 220kV Vinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200851386-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu số 31TC.SCL2020: Sửa chữa tường rào và chống ngập úng - Trạm biến áp 220kV Vinh
Số hiệu KHLCNT 20200745259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 16:30:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,503,612,654 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,700,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ hàng rào thép gai Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 374 m2
2 Tháo dỡ chông thép Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,864 tấn
3 Tẩy gỉ thép tường rào Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 88,1 m2
4 Gia công chế tạo chông thép tường rào Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 15,108 tấn
5 Lắp đặt chông thép tường rào Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 423 m2
6 Sơn thép tường rào Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 793 m2
B HÀNG RÀO HR-1 (T2-T3): GIA CỐ MÓNG, NÂNG CAO TƯỜNG
1 Đục nhám bề mặt đỉnh rào Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,58 m2
2 Khoan tạo lỗ d20, sâu 30cm trụ T2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 40 lỗ
3 Khoan tạo lỗ d16, sâu 15cm thân tường rào Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 64,64 lỗ
4 Đục bỏ lớp vữa cũ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 167,77 m2
5 Phá dỡ trụ gạch T1 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,94 m3
6 Phá dỡ tường 110 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,02 m3
7 Phá dỡ tường 220 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,95 m3
8 Phá dỡ móng đá hộc trụ T1 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,9 m3
9 Đào đất móng trụ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,09 m3
10 Bê tông móng trụ M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,61 m3
11 Cốt thép móng trụ d<=10 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
12 Ván khuôn móng trụ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
13 Bê tông trụ M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,53 m3
14 Cốt thép trụ d<=10 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,12 tấn
15 Cốt thép trụ d<=18 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,26 tấn
16 Ván khuôn trụ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,38 100m2
17 Bê tông giằng đỉnh tường M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,41 m3
18 Cốt thép giằng đỉnh tường d<=10 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,32 tấn
19 Ván khuôn giằng đỉnh tường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,16 100m2
20 Xây trụ rào, VXM M75 (xây thêm) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,72 m3
21 Xây tương 220, VXM M75 (xây cao thêm) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9,35 m3
22 Xây tường 110 VXM M75 (xây cao thêm) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,35 m3
23 Xây tường 110 VXM M75 (xây bù vào mảng tường 110 cũ thành mảng 220) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,81 m3
24 Trát trụ rào VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 50,16 m2
25 Trát tường rào VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 250,08 m2
26 Quét vôi tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 300,24 m2
27 Gia công, lắp đặt tiếp địa hàng rào Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
28 Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra khỏi trạm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,12 100m3
C HÀNG RÀO HR-1 (T1-T2); HR-1 (T3-T4-T5); HR4 (T11-T11a); HR4 (T11b-T12); HR-5 (T12-T13-T14): GIA CỐ MÓNG, XÂY TƯỜNG MỚI
1 Phá dỡ gạch đá Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 223,25 m3
2 Phá dỡ bê tông giằng móng, giằng đỉnh tường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 15,68 m3
3 Đục nhám bề mặt móng rào để đổ bê tông Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 133,79 m2
4 Khoan tạo lỗ d20, sâu 30cm trụ T2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 368 lỗ
5 Khoan tạo lỗ d16, sâu 15cm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 750,1 lỗ
6 Phá dỡ móng đá hộc trụ T1 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 20,67 m3
7 Đào đất móng trụ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 44,47 m3
8 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,57 m3
9 Bê tông móng trụ M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 50,11 m3
10 Cốt thép móng trụ d<=10 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,33 tấn
11 Ván khuôn móng trụ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,29 100m2
12 Bê tông trụ M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 23,58 m3
13 Cốt thép trụ d<=10 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,46 tấn
14 Cốt thép trụ d<=18 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,23 tấn
15 Ván khuôn trụ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,57 100m2
16 Bê tông giằng móng, giằng đỉnh tường M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 20,9 m3
17 Cốt thép giằng d<=10 (gồm cả thép cấy) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,17 tấn
18 Cốt thép giằng đường kính <=18 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,88 tấn
19 Ván khuôn giằng móng, đỉnh tường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,9 100m2
20 Xây trụ T2, VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 18,7 m3
21 Xây tương 220, VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 177,19 m3
22 Xây tương 110, VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 44,83 m3
23 Trát trụ rào VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 411,84 m2
24 Trát tường rào VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2.575,5 m2
25 Quét vôi tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2.987,34 m2
26 Gia công tiếp địa hàng rào Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,32 tấn
27 Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra khỏi trạm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,6 100m3
D HÀNG RÀO HR-2 (T6-T7-T8-T9): GIỮ NGUYÊN MÓNG, NÂNG CAO TƯỜNG
1 Đục nhám bề mặt đỉnh rào Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 19,42 m2
2 Khoan tạo lỗ d20, sâu 30cm trụ T2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 308 lỗ
3 Khoan tạo lỗ d16, sâu 15cm thân tường rào Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 302,3 lỗ
4 Đục bỏ lớp vữa cũ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 987,57 m2
5 Bê tông giằng đỉnh tường M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,94 m3
6 Cốt thép giằng đỉnh tường d<=10 (Gồm thép cấy) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,99 tấn
7 Ván khuôn giằng đỉnh tường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,35 100m2
8 Xây trụ rào, VXM M75 (xây thêm) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,93 m3
9 Xây tương 110, VXM M75 (xây cao thêm) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,9 m3
10 Trát trụ rào VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 235,47 m2
11 Trát tường rào VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 906,9 m2
12 Quét vôi tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1.142,37 m2
13 Gia công tiếp địa hàng rào Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,12 tấn
E HÀNG RÀO HR-4 (T11a-T12b): TẬN DỤNG THÀNH BỂ, XÂY MỚI
1 Phá dỡ gạch đá Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 7,18 m3
2 Phá dỡ bê tông giằng đỉnh tường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,31 m3
3 Bê tông giằng đỉnh tường M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,31 m3
4 Cốt thép giằng đỉnh tường d<=10 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
5 Ván khuôn giằng đỉnh tường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
6 Xây trụ rào, VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,65 m3
7 Xây tường 110 VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,11 m3
8 Trát trụ rào VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 7,92 m2
9 Trát tường rào VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 38,04 m2
10 Quét vôi tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 45,96 m2
11 Gia công, lắp đặt tiếp địa hàng rào Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
12 Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra khỏi trạm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,07 100m3
F HÀNG RÀO HR-3: XÂY TƯỜNG MỚI, MÓNG MỚI
1 Phá dỡ gạch đá Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 107,21 m3
2 Phá dỡ bê tông giằng móng, giằng tường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,64 m3
3 Đào đất móng hàng rào bằng thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 14,42 m3
4 Đào đất bằng máy Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,43 100m3
5 Đào đất trụ rào bằng thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11,23 m3
6 Đào đất trụ rào bằng máy Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,34 100m3
7 Bê tông lót M100, đá 2x4 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11,61 m3
8 Bê tông móng trụ M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9,82 m3
9 Cốt thép móng trụ d<=10 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2 tấn
10 Cốt thép móng trụ d<=18 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,22 tấn
11 Ván khuôn móng cột Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,33 100m2
12 Xây móng trụ tường rào gạch đặc VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,47 m3
13 Xây móng tường rào gạch đặc, VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 36,78 m3
14 Đắp đất móng tường rào Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 61,04 m3
15 Vận chuyển đất thừa đi đổ phạm vi >1km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,63 100m3
16 Vận chuyển vật liệu phá dỡ đi đổ phạm vi >1Km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,12 100m3
17 Bê tông giằng móng, giằng đỉnh tường M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,18 m3
18 Cốt thép giằng đỉnh tường d<=10 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,254 tấn
19 Cốt thép giằng đường kính <=18 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,254 tấn
20 Ván khuôn giằng móng, đỉnh tường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,56 100m2
21 Bê tông trụ T1 M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 7,45 m3
22 Cốt thép trụ T1 d<=10 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,11 tấn
23 Cốt thép trụ T1 d<=18 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,54 tấn
24 Ván khuôn trụ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,16 100m2
25 Xây trụ T2 VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,96 m3
26 Xây tương 220, VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 52,43 m3
27 Xây tương 110, VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 13,27 m3
28 Trát trụ rào VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 124,74 m2
29 Trát tường rào VXM M75 dày 2cm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 384,57 m2
30 Quét vôi tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 509,31 m2
31 Gia công tiếp địa hàng rào Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1 tấn
G HÀNG RÀO HR-6: XÂY TƯỜNG MỚI, MÓNG MỚI
1 Đào đất móng hàng rào bằng thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8,89 m3
2 Đào đất bằng máy Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,27 100m3
3 Đào đất trụ rào bằng thủ công T1 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,15 m3
4 Đào đất trụ rào bằng máy T1 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,15 100m3
5 Bê tông lót M100, đá 2x4 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 14,79 m3
6 Bê tông móng trụ M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,49 m3
7 Cốt thép móng trụ d<=10 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,12 tấn
8 Cốt thép móng trụ d<=18 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,12 tấn
9 Ván khuôn móng cột Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,18 100m2
10 Xây móng trụ tường rào gạch đặc VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,3 m3
11 Xây móng tường rào gạch đặc, VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 18,77 m3
12 Đắp đất móng tường rào Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 25,7 m3
13 Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra khỏi trạm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,41 100m3
14 Bê tông giằng móng, giằng đỉnh tường M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,77 m3
15 Cốt thép giằng đỉnh tường d<=10 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,16 tấn
16 Cốt thép giằng đường kính <=18 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,16 tấn
17 Ván khuôn giằng móng, đỉnh tường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,34 100m2
18 Bê tông trụ T1 M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,47 m3
19 Cốt thép trụ T1 d<=10 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
20 Cốt thép trụ T1 d<=18 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,34 tấn
21 Ván khuôn trụ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,68 100m2
22 Xây trụ T2 VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,54 m3
23 Xây tương 220, VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,61 m3
24 Xây tương 110, VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10,18 m3
25 Trát trụ rào VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 165,99 m2
26 Trát tường rào VXM M75 dày 2cm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 234,5 m2
27 Quét vôi tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 400,49 m2
28 Gia công tiếp địa hàng rào Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,06 tấn
29 Đắp nổi và sơn biểu tượng EVNNPT Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 17 BT
H KHU VỰC A: GIẾNG THU G-1, G-2, VAN CHẶN D600 (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ bê tông Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3 m3
2 Phá dỡ tường gạch Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,5 m3
3 Đào đất móng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,28 m3
4 Đào đất bằng máy Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,16 100m3
5 Bê tông đáy M150, đá 2x4 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,35 m3
6 Ván khuôn đáy giếng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
7 Xây tường gạch 220, VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,45 m3
8 Trát tường VXM M75 dày 2cm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 15,92 m2
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,14 m3
10 Cốt thép tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
11 Sản xuất khung đan bằng thép Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,05 tấn
12 Ván khuôn tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
13 Lắp đặt tấm đan (trọng lượng>50kg) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cấu kiện
14 Đắp đất Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11,68 m3
15 Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra khỏi trạm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,09 100m3
16 Sản xuất lắp đặt van phai chặn D600 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 HT
I KHU VỰC B: HỐ THU H1, H2 (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1 Đào đất móng H1, H2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,6 m3
2 Đào đất bằng máy Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,08 100m3
3 Bê tông đáy hố ga H1, H2 M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,83 m3
4 Ván khuôn đáy hố ga Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,023 100m2
5 Xây tường gạch hố ga VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,48 m3
6 Bê tông cửa thu nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,67 m3
7 Ván khuôn cửa thu nươc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
8 Trát tường VXM M75 dày 15cm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,97 m2
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D400 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,16 100m
10 Lắp đặt cút nhựa D400 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt chếch 135 D400 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2 m3
13 Cốt thép tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,02 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
15 Lắp đặt tấm đan (trọng lượng>50kg) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cấu kiện
16 Gia công thép lưới L1 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,06 tấn
17 Lắp đặt lưới thép L1 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,9 m2
18 Lấp đất đầm chặt Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,18 m3
19 Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra khỏi trạm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,04 100m3
J KHU VỰC B: NHÀ TRẠM BƠM - PHẦN MÓNG (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1 Đào đất móng, dầm móng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,97 m3
2 Đào đất bằng máy Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,21 100m3
3 Bê tông lót M100, đá 2x4 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,95 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,37 m3
5 Bê tông dầm móng M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,55 m3
6 Cốt thép móng, dầm móng d<=10 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,11 tấn
7 Cốt thép móng, dầm móng d<=18 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,43 tấn
8 Ván khuôn móng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2 100m2
9 Xây gạch móng VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,52 m3
10 Khối lượng đất lấp Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 25,18 m3
11 Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra khỏi trạm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,03 100m3
K KHU VỰC B: NHÀ TRẠM BƠM - PHẦN CỘT (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1 Bê tông cột M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,71 m3
2 Cốt thép cột d<=18 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,11 tấn
3 Cốt thép cột d<=10 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,14 tấn
4 Ván khuôn cột Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,13 100m2
L KHU VỰC B: NHÀ TRẠM BƠM - PHẦN DẦM (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,28 m3
2 Cốt thép dầm d<=10 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
3 Cốt thép dầm d<=18 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,19 tấn
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,13 100m2
M KHU VỰC B: NHÀ TRẠM BƠM - PHẦN SÀN, MÁI (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1 Bê tông sàn, mái M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,92 m3
2 Cốt thép sàn, mái d<=10 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,48 tấn
3 Ván khuôn sàn, mái Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,04 100m2
4 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,73 m3
5 Cốt thép lanh tô d<=10 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,02 tấn
6 Cốt thép lanh tô d<=18 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,06 tấn
7 Ván khuôn lanh tô Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,07 100m2
N KHU VỰC B: NHÀ TRẠM BƠM - PHẦN HOÀN THIỆN (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10,65 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 104,98 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 58,72 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 13,45 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,55 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 75,71 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 104,98 m2
8 Láng vữa xi măng M100 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 25,08 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 25,08 m2
10 Gạch chống nóng 80x80x180 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 25,08 m2
11 Lát gạch lá nem-tiết diện gạch 300x300 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 25,08 m2
12 Sản xuất, lắp dựng cửa đi thép 2 cánh (theo thiết kế) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 m2
13 Cửa sổ chớp cố định Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,2 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 31,5 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 31,5 m2
O KHU VỰC B: NHÀ TRẠM BƠM - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,08 100m
2 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,03 100m
3 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 30mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,03 100m
4 Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa Upvc, DK 90mm - Tiền Phong hoặc tương đương Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa Upvc, DK 90mm - Tiền Phong hoặc tương đương Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Cầu chắn rác Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Phễu thu nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Cung cấp, lắp đặt hệ thống thu sét (Thép mạ kẽm nhúng nóng) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0428 tấn
P KHU VỰC B: MƯƠNG XẢ (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 19,25 m3
2 Đào đất bằng máy Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,58 100m3
3 Bê tông lót M100, đá 2x4 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,12 m3
4 Bê tông mương xả M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 33,96 m3
5 Ván khuôn mương xả Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,72 100m2
6 Lắp dựng cốt thép mương xả, ĐK ≤10mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,05 tấn
7 Lắp dựng cốt thép mương xả, ĐK ≤18mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,72 tấn
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 42 m2
9 Sơn ngoài mương xả Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 42 m2
10 Khối lượng đất lấp Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 31,62 m3
11 Vận chuyển đất thừa đi đổ phạm vi 1km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,45 100m3
12 Vận chuyển đất thừa đi đổ 1km tiếp theo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,45 100m3
13 Sàn thao tác Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,12 tấn
14 Lắp dựng sàn thao tác Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,12 tấn
15 Sản xuất lắp đặt van phai chặn D600 (kèm mô tơ điện) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 HT
16 Sản xuất lắp đặt van phai chặn D800 (kèm mô tơ điện) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 HT
Q KHU VỰC B: BỂ THU NƯỚC (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 27,72 m3
2 Đào đất bằng máy Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,83 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,44 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,9 m3
5 Cốt thép d<=10 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,05 tấn
6 Cốt thép d<=18 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,92 tấn
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,25 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11,02 m3
9 Nắp bể sơn chống gỉ (Cắt hàn gấp mép KT: 660x660x6) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,49 m3
11 Cốt thép tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,09 tấn
12 Ván khuôn tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,08 100m2
13 Lắp đặt tấm đan (trọng lượng>50kg) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 18 cấu kiện
14 Trát bể dày 2cm, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 41,24 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5 cm, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 16,67 m2
16 Thang lên xuống Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,06 tấn
17 Sàn thao tác Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,43 tấn
18 Lắp đặt thang lên xuống, sàn thao tác Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,48 tấn
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 59,14 m3
20 Vận chuyển đất ra khỏi trạm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,52 100m3
R KHU VỰC B: CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ CHO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC QUA BƠM (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt ống thép đen D200x4,78 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 37,92 m
2 Cút thép D200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 16 cái
3 Van 2 chiều D200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
4 Van 2 chiều D200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Van 2 chiều D50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
6 Ống nối mềm D200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 cái
7 Mặt bích D200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10 cái
8 Gioăng caosu D200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10 cái
9 Đồng hồ đo áp P=2at Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Gối đỡ ống G1 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Gối đỡ ống G2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
12 Bulông M14x70 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 80 Bộ
13 Đầu cốt đồng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
14 Dây nối đất máy bơm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 15 m
S KHU C: GIẾNG THU G-3, GIẾNG THĂM G-3, GIẾNG XẢ CX-2, MƯƠNG TIÊU NƯỚC, ỐNG BTCT D600 (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,73 m3
2 Phá dỡ tường gạch Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,01 m3
3 Đào đất đặt ống BTCT Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 25,5 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9,42 m3
5 Đào đất bằng máy Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,05 100m3
6 Đáy Bê tông M150, đá 2x4 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,43 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,45 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 14,54 m2
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,18 m3
10 Cốt thép tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
11 Ván khuôn tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
12 Lắp đặt tấm đan (trọng lượng>50kg) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cấu kiện
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 26,01 đoạn ống
14 Nối ống bê tông Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 26 mối nối
15 Khối lượng đất lấp Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 110,75 m3
16 Vận chuyển đất thừa đi đổ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,29 100m3
T KHU D: GIẾNG THU G-5, VAN CHẶN D800 (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ bê tông Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3 m3
2 Phá dỡ gạch xây Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,5 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,07 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,45 m3
5 Đáy Bê tông M150, đá 2x4 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,68 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,47 m3
7 Trát tườngdày 2cm, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,1 m2
8 Khối lượng đất lấp Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,61 m3
9 Vận chuyển đất thừa đi đổ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,04 100m3
10 Sản xuất lắp dựng van phai chặn D800 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 HT
U KHU E: HỐ GA G6, HỆ THỐNG MƯƠNG NƯỚC 3a-3-5. GIẾNG THU NƯỚC G-6 (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,05 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,53 m3
3 Đáy Bê tông M150, đá 2x4 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,41 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,83 m3
5 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,46 m2
6 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,07 m3
7 Cốt thép tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
8 Ván khuôn tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,004 100m2
9 Lắp đặt tấm đan (trọng lượng>50kg) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cấu kiện
10 Lấp đất đầm chặt Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,03 m3
11 Vận chuyển đất thừa đi đổ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,02 100m3
V KHU E: HỐ GA G6, HỆ THỐNG MƯƠNG NƯỚC 3a-3-5. ĐẶT ỐNG BTCT200 ĐOẠN 3-3b (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,21 m3
2 Phá dỡ kết cấu đá dăm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,01 m3
3 Lắp đặt ống bê tông D200, đoạn ống 2m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11 đoạn ống
4 Nối ống bê tông D200 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11 mối nối
5 Cấp phối đá dăm loại II, dày 300 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,5 100m3
6 Bê tông M300, dày 250 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,04 m3
W KHU E: HỐ GA G6, HỆ THỐNG MƯƠNG NƯỚC 3a-3-5. MƯƠNG NƯỚC LOẠI 2 B500xH600; L=21,5m (TỪ ĐIỂM 3-5) (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1 Đào đất mương cáp thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 m3
2 Đào đất bằng máy Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,15 100m3
3 Bê tông đáymương cáp M150, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,64 m3
4 Ván khuôn mương cáp Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,07 100m2
5 Xây gạch thành mương cáp VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,84 m3
6 Trát trong mương cáp dày 15cm VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 41,28 m2
7 Lấp đất đầm chặt Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8,08 m3
8 Vận chuyển đất thừa đi đổ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,12 100m3
X KHU E: HỐ GA G6, HỆ THỐNG MƯƠNG NƯỚC 3a-3-5. MƯƠNG NƯỚC LOẠI 3 B500xH600; L=5,5m (TỪ ĐIỂM 3a-3b) (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1 Đào đất mương cáp thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,76 m3
2 Đào đất bằng máy Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,05 100m3
3 Bê tông đáymương cáp M150, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,72 m3
4 Ván khuôn mương cáp Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
5 Xây gạch thành mương cáp VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,77 m3
6 Trát trong mương cáp dày 15cm VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9,97 m2
7 Bê tông tấm đan Đ-2 M250, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3 m3
8 Cốt thép tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,04 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
10 Lắp đặt tấm đan (trọng lượng>50kg) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 12 cấu kiện
11 Khối lượng đất lấp Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,93 m3
12 Vận chuyển đất thừa đi đổ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,03 100m3
Y KHU G: CẢI TẠO NẮP TẤM ĐAN HỐ GA G-7, 1 VAN CHẶN D800 (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1 Tháo dỡ tấm đan cũ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cấu kiện
2 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,11 m3
3 Cốt thép tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
5 Lắp đặt tấm đan (trọng lượng>50kg) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cấu kiện
6 Sản xuất lắp đặt van phai chặn D800 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 HT
Z KHU H: XÂY MỚI GIẾNG THU G-8 (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1 Đào móng bằng máy đào đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,04 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,38 m3
3 Đáy Bê tông M150, đá 2x4 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,41 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,88 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,58 m2
6 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,07 m3
7 Cốt thép tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,005 tấn
8 Ván khuôn tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,004 100m2
9 Lắp đặt tấm đan (trọng lượng>50kg) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cấu kiện
10 Lấp đất đầm chặt Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,58 m3
11 Vận chuyển đất thừa đi đổ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,02 100m3
AA KHU K: XÂY MỚI GIẾNG THU G-9, VAN CHẶN D600 (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ bê tông Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,25 m3
2 Phá dỡ gạch đá Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,35 m3
3 Đào móng bằng máy -đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,05 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,65 m3
5 Đáy Bê tông M150, đá 2x4 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,54 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,94 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,37 m2
8 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,08 m3
9 Cốt thép tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0035 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0046 100m2
11 Lắp đặt tấm đan (trọng lượng>50kg) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cấu kiện
12 Lấp đất đầm chặt Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,66 m3
13 Vận chuyển đất thừa đi đổ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,02 100m3
14 Sản xuất lắp đặt van phai chặn D600 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 HT
AB CẢI TẠO MƯƠNG THU NƯỚC: THÁO DỠ MƯƠNG THU NƯỚC (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ bê tông mương cáp Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 73,47 m3
2 Phá dỡ gạch xây mương cáp Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 77,64 m3
AC CẢI TẠO MƯƠNG THU NƯỚC: XÂY MỚI MƯƠNG THU NƯỚC – MƯƠNG NƯỚC LOẠI 1 B500xH600; L=55m (TỪ ĐIỂM 1-2) (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1 Đào đất mương cáp thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 18,86 m3
2 Đào đất bằng máy Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,57 100m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,4 m3
4 Bê tông mương nước M150, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 12,38 m3
5 Cốt thép mương nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,19 tấn
6 Ván khuôn mương nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,49 100m2
7 Bê tông tấm đan Đ-1 M250, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,7 m3
8 Cốt thép tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,35 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,18 100m2
10 Lắp đặt tấm đan (trọng lượng>50kg) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 110 cấu kiện
11 Lấp đất đầm chặt Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 39,48 m3
12 Vận chuyển đất thừa đi đổ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,36 100m3
AD CẢI TẠO MƯƠNG THU NƯỚC: XÂY MỚI MƯƠNG THU NƯỚC – MƯƠNG NƯỚC LOẠI 2 B500xH600; L=118,5m (TỪ ĐIỂM 4-5-6-7-8) (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1 Đào đất mương cáp thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 32,04 m3
2 Đào đất bằng máy Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,96 100m3
3 Bê tông đáymương c nước M150, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 14,58 m3
4 Ván khuôn mương nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,36 100m2
5 Xây gạch thành mương nước VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 15,64 m3
6 Trát trong mương cáp dày 20cm VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 227,52 m2
7 Lấp đất đầm chặt Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 65,79 m3
8 Vận chuyển đất thừa đi đổ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,62 100m3
AE CẢI TẠO MƯƠNG THU NƯỚC: XÂY MỚI MƯƠNG THU NƯỚC – MƯƠNG NƯỚC LOẠI 5 B400xH400; L=129,76m (TỪ ĐIỂM 17-23) (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1 Đào đất mương cáp thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 25,27 m3
2 Đào đất bằng máy Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,76 100m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9,08 m3
4 Bê tông mương nước M150, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 19,72 m3
5 Ván khuôn mương nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,39 100m2
6 Lấp đất đầm chặt Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 51,52 m3
7 Vận chuyển đất thừa đi đổ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,5 100m3
AF CẢI TẠO MƯƠNG THU NƯỚC: XÂY MỚI MƯƠNG THU NƯỚC – MƯƠNG NƯỚC LOẠI 4 B800xH700; L=275m (TỪ ĐIỂM A-D) (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1 Đào đất mương cáp thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 111,43 m3
2 Đào đất bằng máy Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,34 100m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 34,38 m3
4 Bê tông mương nước M150, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 166,24 m3
5 Cốt thép mương nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,19 tấn
6 Ván khuôn mương nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8,53 100m2
7 Bê tông tấm đan Đ-1 M250, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 24,2 m3
8 Cốt thép tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,55 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,41 100m2
10 Lắp đặt tấm đan (trọng lượng>50kg) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 550 cấu kiện
11 Lấp đất đầm chặt Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 66,9 m3
12 Vận chuyển đất thừa đi đổ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,79 100m3
AG CẢI TẠO MƯƠNG THU NƯỚC: XÂY MỚI MƯƠNG THU NƯỚC – MƯƠNG NƯỚC LOẠI 3 B500xH600; L=43,5m (TỪ ĐIỂM 13-14) (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1 Đào đất mương cáp thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11,53 m3
2 Đào đất bằng máy Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,35 100m3
3 Bê tông đáymương nước M150, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,35 m3
4 Ván khuôn mương nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,13 100m2
5 Xây gạch thành mương nước VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,74 m3
6 Trát trong mương nước dày 20mm VXM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 73,95 m2
7 Bê tông tấm đan Đ-2 M250, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,57 m3
8 Cốt thép tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,28 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,11 100m2
10 Lắp đặt tấm đan (trọng lượng>50kg) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 87 cấu kiện
11 Lấp đất đầm chặt Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 23,09 m3
12 Vận chuyển đất thừa đi đổ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,23 100m3
AH LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt máy bơm nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 1 máy
2 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 (Vật tư do bên A cấp) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 150 m
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <=70mm2 (Vật tư do bên A cấp) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 20 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=1,5mm2 (Vật tư do bên A cấp) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 50 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=2,5mm2 (Vật tư do bên A cấp) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 150 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=4mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 70 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 120 m
AI CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐIỆN
1 Máy bơm hút nước 380/220V, Q=300m3/h Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 máy
2 Tủ điều khiển máy bơm (Bao gồm: Vỏ tủ điều khiển 01 tủ; Khởi động từ 3 pha 80A 02 cái; Khời động từ 1 pha 20A 03 cái; Rơ le nhiệt bảo vệ máy bơm 02 cái; Đèn báo, đồng hồ, nút nhấn, cầu chì, van phao, cầu đấu, dây tín hiệu… 01 lô). Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 Tủ
3 Tủ bảng điện chiếu sáng (Bao gồm: Aptomat 3 pha 4 cực 200A 01 cái; Aptomat 3 pha 4 cực 125A 02 cái; Aptomat 1 pha 2 cực 20A 03 cái; Aptomat 1 pha 10A 01 cái; Aptomat 1 pha 2 cực 10A 01 cái) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 Tủ
4 Đèn chiếu sáng sự cố 220V-75W Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Đèn tuyp LED 220X-2x18W Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
6 Bộ công tắc gồm 2 công tắc đơn 250V-5A Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Ổ cắm điện 220V-10A Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Dây đồng tiếp địa vỏ máy C70 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8 m
9 Cáp 2x4mm2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 70 m
10 Ống nhựa luồn cáp PVC D30 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 120 m
11 Đầu cút T và L D32 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 15 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->