Gói thầu: Cải tạo kiến trúc trạm và cung cấp, lắp đặt một số VTTB trạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200850860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Yên Bái |
| Tên gói thầu | Cải tạo kiến trúc trạm và cung cấp, lắp đặt một số VTTB trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200844505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 16:08:00 đến ngày 2020-08-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,977,911,625 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt và thí nghiệm dao cách ly 110kV 1 tiếp địa trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| B | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG HÚT ẨM | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Máy |
| 2 | Cáp nguồn máy hút ẩm 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| C | CUNG CẤP VÀ ĐẤU NỐI CẢI TẠO HỆ THỐNG NHỊ THỨ | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-7x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-19x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| D | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng kèm rơ le cảm biến ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đèn LED pha cao áp 150W kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 3 | Cột đèn chiếu sáng an ninh kèm bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 4 | Cột đèn chiếu sáng thiết bị (cột 14m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 7 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 8 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 9 | Đại thép không gỉ kèm khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 10 | Tủ điều khiển chiếu sáng treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 11 | Bộ đèn tuýt LED 40W ( 3 bóng/bô) + máng) lắp trần giả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 12 | Đèn LED chiếu sáng sự cố 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| E | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (là loại camera cố định góc quét 360 độ chống bụi, nước) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (là loại camera cố định góc quét 360 độ để giám sát trạng thái chung) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời ( trang bị đèn hồng ngoại, chống bụi, nước giám sát tổng quát và chống đột nhập)kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Switch Network (24 port) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 9 | Hộp phối quang ODF 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ chống sét mạng LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cặp |
| 13 | Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vỏ |
| 14 | Màn hình giám sát tại trạm 43 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| F | Phần điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Khóa Local/Remote | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bộ chống sét mạng LAN cho I/O | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ I/O (16 input, 8 output) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Công tắc tơ 16A/220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Hộp |
| 6 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 7 | Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 8 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 9 | Hộp phối quang ODF 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 10 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cặp |
| 11 | Adapter 220VAVC/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 12 | Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Vỏ |
| 13 | Cột thép đỡ camera cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 14 | Cáp quang multimode 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 15 | Cáp mạng CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 17 | Ống nhựa cứng SP D25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 18 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 19 | Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Móng cột camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| G | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop<br/>(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Modul điều khiển 1 đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Hộp đựng modul trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 7 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đầu |
| 12 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đầu |
| 13 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Đầu |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Đầu |
| 15 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 17 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 20 | Kẹp treo ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Bộ |
| 21 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 22 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 23 | Măng xông nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 24 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| H | XÂY HÀNG RÀO | |||
| 1 | Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,36 | m3 |
| 2 | Bê tông trụ tường rào và giằng tường đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông trụ, bê tông GT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4804 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7785 | tấn |
| 5 | Trát tường trong và ngoài giằng tường và tường xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,22 | m2 |
| 6 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,22 | m2 |
| 7 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056 | m2 |
| 8 | Lắp dựng thép hình (làm hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9536 | tấn |
| 9 | Bulông nở sắt M12x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| I | CỔNG TBA | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1775 | m3 |
| 4 | Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,775 | m3 |
| 5 | Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,864 | m2 |
| 6 | Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,864 | m2 |
| 7 | Thép hộp 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,58 | kg |
| 8 | Thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | kg |
| 9 | Thép hộp 30x30x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,65 | kg |
| 10 | Thép hộp 20x20x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,72 | kg |
| 11 | Thép tấm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,63 | kg |
| 12 | Bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo, bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Mua sắm + lắp dựng hộp điều khiển , tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4661 | tấn |
| 16 | Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Khóa treo Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m3 |
| 2 | Phá dỡ 3 trụ cổng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cổng K1 K2 hiện trạng 15m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,955 | m2 |
| 5 | Lắp mới cửa đi CĐ-1 và CĐ-2 chống cháy (gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,955 | m2 |
| 6 | Tróc vữa hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | m2 |
| 7 | Sơn tường hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| K | SỬ LÝ GIAO CHÉO NHỊ THỨ VÀ CÁP LỰC | |||
| 1 | Tấm cemboard amiăng chống cháy (1200x2400x20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 2 | Bìa amiăng mềm chống cháy(1270x1270x5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 3 | Vải amiăng chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 4 | Đai sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Miếng sắt ghép 2 tấmcemboard amiăng chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | kg |
| 6 | Đinh vít để bắt miếng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Túi |
| 7 | Vít nở sắt M6 bắt đai sắt vào thành mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| L | THU HỒI | |||
| 1 | Tủ phân phối nguồn xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Dao cách ly 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| M | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | HT tự dùng AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 2 | HT tự dùng DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 3 | HT mạch điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 4 | HT mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi