Gói thầu: Gói Thầu số 15: Cải tạo hệ thống chiếu sáng, vỉa hè
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200848656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói Thầu số 15: Cải tạo hệ thống chiếu sáng, vỉa hè |
| Số hiệu KHLCNT | 20200838913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 13:05:00 đến ngày 2020-08-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,383,128,649 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - QUẢN LỘ PHỤNG HIỆP | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,961 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,072 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,029 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,57 | tấn |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,18 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,036 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,247 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,057 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,75 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,195 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,233 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,41 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,816 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,464 | tấn |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 75,308 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 753 | m2 |
| 19 | Đóng cọc tràm L=4.7m, D>=4.2cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,551 | 100m |
| 20 | Chắn đất bằng tấm mê bồ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 23 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,154 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,667 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,765 | m3 |
| 26 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,19 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,251 | 100m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,239 | 100m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.238,28 | m2 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.238,28 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 110 | m2 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 49,238 | m3 |
| 35 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D50mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,821 | 100m |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng cát đào) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 49,238 | m3 |
| 37 | Lát gạch tàu 300x300 bảo vệ cáp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 105,51 | m2 |
| 38 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,286 | 100m |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,572 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,143 | 100m |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,572 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,96 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng cát đào) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,072 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,273 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 47 | Khung móng trụ chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | khung |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 50 | Rải cáp ngầm (Cáp CVV3x6mm2) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,821 | 100m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 52 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | 1 đầu cáp |
| 53 | Lắp dựng cột đèn bát giác cao 8,5m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 54 | Lắp Cần đèn D60 dày 3ly | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cần đèn |
| 55 | Lắp Đèn LED 120W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 6A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Domino 3P - 30A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bảng |
| 59 | Lắp đặt Cọc tiếp địa fi 16x2400 mạ đồng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Cáp đồng trần C10mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,6 | m |
| 61 | Phóng hố trồng cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | hố |
| 62 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,85 | m3 |
| 64 | Cung cấp đất trồng cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,85 | m3 |
| 65 | Trồng cây Kèn hồng cao ≥ 3,8m, hoành gốc gốc ≥ 50 cm, kích thước bầu đất 0,7 x 0,7 x 0,7 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | cây |
| 66 | Xúc và vận chuyển phân bò khô | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 67 | Xúc và vận chuyển sơ dừa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 68 | Xúc và vận chuyển tro trấu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 69 | Thuốc kích thích ra chồi (gói 100ml/cây) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | gói |
| 70 | Thuốc kích thích ra rễ (lọ 100g/cây) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | lọ |
| 71 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | cây |
| 72 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | 1cây / 90 ngày |
| B | TUYẾN HOA RÔ - TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 149,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,13 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,668 | m3 |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D50mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,65 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng cát đào) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,668 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 130,48 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch vỉa hè | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 130,48 | m2 |
| 9 | Lát gạch tàu 300x300 bảo vệ cáp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 97,86 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,445 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng cát đào) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,349 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,624 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 15 | Khung móng trụ chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | khung |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 18 | Kéo cáp LV- ABC 3x16mm2) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm (Cáp CVV3x6mm2) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,76 | 100m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| 22 | Lắp dựng cột đèn bát giác cao 8,5m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cột |
| 23 | Lắp Cần đèn D60 dày 3ly | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cần đèn |
| 24 | Lắp Đèn LED 120W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 6A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 26 | Domino 3P - 30A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Lắp bảng điện nhưa cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | 1 bảng |
| 28 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm 8.5m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 29 | Lắp đặt Cọc tiếp địa fi 16x2400 mạ đồng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Cáp đồng trần C10mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,95 | m |
| 31 | Lắp đặt Võ tủ điều khiển 600x400x200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Khởi động từ 3 pha 50A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Timer thời gian loại có pin nuôi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 35 | Lắp đặt Cáp CV-16mm2 đấu nội bộ tủ điều khiển | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 36 | Lắp đặt Cáp CV-1,5mm2 đấu nội bộ tủ điều khiển | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 37 | Bảng nhựa 250x400 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp giá đỡ tủ điện (Code bắt tủ điều khiển) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Domino 3P - 100A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 40 | Đầu Coss 16 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 41 | Thanh đồng nối đất | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Thanh |
| 42 | Phóng hố trồng cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 64 | hố |
| 43 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 64 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,048 | m3 |
| 45 | Cung cấp đất trồng cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,048 | m3 |
| 46 | Trồng cây Kèn hồng cao ≥ 3,8m, hoành gốc gốc ≥ 50 cm, kích thước bầu đất 0,7 x 0,7 x 0,7 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 64 | cây |
| 47 | Xúc và vận chuyển phân bò khô | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 48 | Xúc và vận chuyển sơ dừa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 49 | Xúc và vận chuyển tro trấu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 50 | Thuốc kích thích ra chồi (gói 100ml/cây) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 64 | gói |
| 51 | Thuốc kích thích ra rễ (lọ 100g/cây) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 64 | lọ |
| 52 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 64 | cây |
| 53 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 64 | 1cây / 90 ngày |
| C | TUYẾN CẦU SẮT ĐẾN NGHĨA TRANG LIỆT SĨ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 58,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đá cấp phối bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 269,972 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 320,714 | m3 |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D50mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,995 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 320,714 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (không tính nhân công+ ca máy) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,072 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,072 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,072 | 100m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 58,12 | m2 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch vỉa hè | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 58,12 | m2 |
| 12 | Lát gạch tàu 300x300 bảo vệ cáp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.046,49 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm (không tính nhân công+ ca máy) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 18 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 19 | Rải cáp đồng bọc CVV 3x10mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,753 | 100m |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 114 | 1 đầu cáp |
| 21 | Đục lỗ thông luồn cáp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 114 | 1lỗ |
| 22 | Lắp đặt Cáp ABC 3 x 25mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,43 | 100m |
| 23 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | sứ |
| 24 | Lắp đặt bu lông fi 16x300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Kẹp rẽ nhánh IPC 35/95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Lắp cầu chì đuôi cá (Cầu chì 5A) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp Cần đèn D60 dày 3ly | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cần đèn |
| 28 | Lắp đèn Sodium bằng đèn LED 120W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 68 | 1 bộ |
| 29 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | 1 đầu cáp |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 6A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 59 | cái |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 59 | bảng |
| 32 | Làm đầu cáp khô | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 114 | 1 đầu cáp |
| 33 | Đánh số cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 68 | cột |
| 34 | Đầu Coss 10mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 366 | Cái |
| 35 | Domino 3P - 60A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 59 | cái |
| 36 | Lắp đặt Võ tủ điều khiển 600x400x200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Khởi động từ 3 pha 150A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Timer thời gian loại có pin nuôi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 40 | Lắp đặt Cáp CV-16mm2 đấu nội bộ tủ điều khiển | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 41 | Lắp đặt Cáp CV-1,5mm2 đấu nội bộ tủ điều khiển | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 42 | Bảng nhựa 250x400 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp giá đỡ tủ điện (Code bắt tủ điều khiển) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Domino 3P - 100A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 45 | Đầu Coss 16 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 46 | Thanh đồng nối đất | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Thanh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi