Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200850532-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200834512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 15:11:00 đến ngày 2020-08-25 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,670,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON NGHĨA HƯƠNG - KHU VĂN QUANG
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
C Sơn lại tường
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 1.864,927 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 80,109 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 450,309 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.494,727 m2
5 Vệ sinh lại nền nhà 5 công
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 14,629 100m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 36 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 24 bộ
9 Tháo dỡ vòi hoa sen 24 bộ
10 Lắp đặt chậu xí bệt 36 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 36 cái
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 24 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 24 bộ
14 Lắp đặt gương soi 24 cái
15 Vòi hoa sen nóng lạnh 24 bộ
16 Phá lớp vữa láng nền 167,414 m2
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 3,348 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô 3,348 m3
19 Vệ sinh nền trước khi chống thấm 167,414 m2
20 Chống thấm 3 lớp sika 167,414 m2
21 Chống thấm cổ ống 12 cái
22 Lưới sắt mắt cáo 167,414 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 167,414 m2
24 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 580,277 m2
25 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại 5,8028 100m2
26 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m 3,05 tấn
27 Gia công xà gồ thép 3,05 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép 3,05 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 259 m2
30 Lợp mái tôn dày 0.45mm 5,803 100m2
31 Tôn úp nóc + hồi 120,593 m
D Phần điện
1 Tháo dỡ đèn tuýp đôi 2x18w 68 bộ
2 Tháo dỡ công tắc đôi 10 cái
3 Tháo dỡ công tắc ba 10 cái
4 Lắp đặt đèn máng thả 2 bóng T8-36w 1.2m 68 bộ
5 Lắp đặt công tắc đôi 10a 10 cái
6 Lắp đặt công tắc ba 10a 10 cái
7 Cu/PVC 2x1.5mm2 200 m
8 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 70 m
E TRƯỜNG MẦM NON NGHĨA HƯƠNG - KHU THẾ TRỤ
F Cải tạo nhà bếp + nhà bộ môn
G Sơn tường
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 886,733 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 247,992 m2
3 Vệ sinh nền nhà 2 công
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 750,822 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 383,903 m2
H Lát sân trường
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,763 100m3
2 Lát terazo 400x400, vữa XM mác 75 881,5 m2
I Xây rãnh mới
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,229 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,038 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,191 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,191 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,191 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,598 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,196 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,068 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 9,724 m3
10 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75 13,6 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 40,8 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,04 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,109 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,183 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 34 cấu kiện
J Hố ga
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,011 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,328 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,008 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,008 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,008 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,077 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,154 m3
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,005 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,433 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,44 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 0,36 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,108 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,004 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,013 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
K Bồn cây
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 8,89 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 8,89 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 8,89 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,547 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,246 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 6,457 m3
7 ốp gạch thẻ vào tường 29,92 m2
8 Đất màu trồng cây 23,028 m3
9 Phá lớp vữa láng nền 92,523 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 1,85 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô 1,85 m3
12 Vệ sinh nền trước khi chống thấm 92,523 m2
13 Chống thấm 3 lớp sika topdeal 92,523 m2
14 Chống thấm cổ ống 6 cái
15 Lưới sắt mắt cáo 92,523 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 92,523 m2
17 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 286,491 m2
18 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại 2,8649 100m2
19 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m 1,642 tấn
20 Gia công xà gồ thép 1,642 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép 1,642 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 139,44 m2
23 Lợp mái tôn dày 0.45mm 2,865 100m2
24 Tôn úp nóc + hồi 48,774 m
25 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 38,716 m2
26 Tháo dỡ hoa sắt 26,286 m2
27 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại 3,8716 10m2
28 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1.4, kính an toàn 6.38mm 1,87 m2
29 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1.4, kính an toàn 6.38mm 10,56 m2
30 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1.4, kính an toàn 6.38mm 26,286 m2
31 Cạo rỉ các kết cấu thép 13,872 m2
32 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 13,872 1m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa 26,286 m2
L TRƯỜNG MẦM NON NGHĨA HƯƠNG - KHU VĂN KHÊ
M Cải tạo nhà lớp học 2 tầng đối diện cổng chính
N Sơn tường
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 558,039 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 1.536,278 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 674,215 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.210,493 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 558,039 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 6,731 100m2
7 Phá lớp vữa láng nền 126,874 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,537 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô 2,537 m3
10 Vệ sinh nền trước khi chống thấm 126,874 m2
11 Chống thấm 3 lớp sika topdeal 126,874 m2
12 Chống thấm cổ ống 6 cái
13 Lưới sắt mắt cáo 126,874 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 126,874 m2
15 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 377,086 m2
16 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại 3,7709 100m2
17 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m 1,916 tấn
18 Gia công xà gồ thép 1,916 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 1,916 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 162,68 m2
21 Lợp mái tôn dày 0.45mm 3,775 100m2
22 Tôn úp nóc + hồi 55,038 m
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 109,62 m2
24 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại 10,962 10m2
25 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 60,06 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 60,06 m2
27 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1.4, kính an toàn 6.38mm 45,084 m2
28 Cửa nhôm kính, cửa sổ, kính an toàn 6.38mm 43,68 m2
29 Vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm 22,476 m2
30 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m 0,297 tấn
31 Gia công hoa sắt thép rỗng 14x14 0,359 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 38,089 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa 56,16 m2
O Cải tạo khu vệ sinh
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 8,343 m3
2 Tháo dỡ gạch ốp tường 156,948 m2
3 Phá dỡ nền gạch 58,211 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 12,6462 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô 12,6462 m3
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 18 bộ
7 Lát nền gạch ceramic 300x300 61,61 m2
8 Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 161,304 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 160,706 m2
10 Bàn đá chậu rửa 16,2 m2
11 Hệ khung đỡ bàn đá 12 bộ
12 Vách ngăn compact dày 18mm 24,84 m2
13 Lắp đặt chậu xí bệt 36 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 36 cái
15 Lắp đặt hộp đựng giấy 36 cái
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 24 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 24 bộ
18 ống PPR D32 PN10 0,6 100m
19 ống PPR D25 PN10 1,2 100m
20 ống PPR D20 PN20 1,2 100m
21 Van khóa PPR D25 6 cái
22 Cút PPR D25 12 cái
23 Cút PPR D20 12 cái
24 Cút PPR D20 ren trong 24 cái
25 Tê PPR D25/20 12 cái
26 Tê PPR D32/25 6 cái
27 Côn PPR D32/25 12 cái
28 ống nhựa PVC D110 1,2 100m
29 ống nhựa PVC D60 1,5 100m
30 ống nhựa PVC D42 0,6 100m
31 Tê chéo PVC D110/60 12 cái
32 Tê chéo PVC D60/42 12 cái
33 Cút 135 độ PVC D110 12 cái
34 Cút 135 độ PVC D60 12 cái
35 Cút 135 độ PVC D42 24 cái
36 Phễu thu inox D110x110 6 cái
37 Đèn ốp trần 18w 6 bộ
38 Lắp đặt công tắc đơn 10a 6 cái
39 MCB-2P-20a-6ka 6 cái
40 Cu/PVC 2x1.5mm2 120 m
41 Cu/PVC 2x2.5mm2 120 m
42 ống nhựa luồn dây PVC D16 60 m
43 Bình nóng lạnh 30l 6 bộ
P Chiếu sáng lớp học
1 Tháo dỡ đèn tuýp đôi 2x18w 36 bộ
2 Tháo dỡ công tắc đôi 6 cái
3 Tháo dỡ công tắc ba 6 cái
4 Lắp đặt đèn máng thả 2 bóng T8-36w 1.2m 36 bộ
5 Lắp đặt công tắc đôi 10a 6 cái
6 Lắp đặt công tắc ba 10a 6 cái
7 Cu/PVC 2x1.5mm2 200 m
8 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 40 m
Q Bổ sung đường điện chạy điều hòa
1 Cu/PVC 2x2.5mm2 600 m
2 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 120 m
3 MCB-1P-20a-6ka 12 cái
R TRƯỜNG MẦM NON PHÚ MÃN (KHU TRUNG TÂM)
S Lát sàn
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 335,029 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 10,051 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô 10,051 m3
4 Vệ sinh nền trước lát 335,029 m2
5 Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 335,028 m2
T Sân trường
1 Phá dỡ Nền gạch 845,5 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 25,365 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô 25,365 m3
4 Vệ sinh nền trước lát 845,5 m2
5 Lát gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75 845,5 m2
U Cải tạo bếp ăn
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 2,94 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 2,527 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 2,265 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp tường 42,393 m2
5 Phá dỡ nền gạch 16,843 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 0,066 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô 0,066 m3
8 Lát nền gạch ceramic 300x300 15,974 m2
9 Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 42,393 m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,162 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 2,94 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,631 m2
13 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1.4, kính an toàn 6.38mm 2,652 m2
14 Vách nhôm kính, nhôm dày 1.4, kính an toàn 6.38mm 6,393 m2
15 ống nhựa PVC D110 0,3 100m
16 ống nhựa PVC D60 0,1 100m
17 ống nhựa PVC D42 0,2 100m
18 Tê chéo PVC D110 2 cái
19 Tê PVC D60/42 2 cái
20 Cút 135 độ PVC D110 2 cái
21 Cút 135 độ PVC D60 2 cái
22 Cút 135 độ PVC D42 3 cái
23 Phễu thu inox D110x110 1 cái
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
25 ống PPR D25 PN10 0,5 100m
26 Van khóa PPR D25 1 cái
27 Cút PPR D25 6 cái
28 Cút PPR D25 ren ngoài 6 cái
29 Tê PPR D25/20 3 cái
30 Côn PPR D32/25 3 cái
31 MCB-3P-20a-10ka 1 cái
32 Công tắc đơn 1 cái
33 Đèn tuýp led đôi 2x18w 2 bộ
34 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1 cái
35 ống luồn dây chống cháy D16 20 m
36 Cu/PVC 2x1.5mm2 100 m
37 Lắp đặt ổ cắm đôi 16a 5 cái
38 Phá lớp vữa láng nền 124,49 m2
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,49 m3
40 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô 2,49 m3
41 Vệ sinh nền trước khi chống thấm 124,49 m2
42 Chống thấm 3 lớp sika 124,49 m2
43 Chống thấm cổ ống 6 cái
44 Lưới sắt mắt cáo 124,49 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 124,49 m2
46 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 491,158 m2
47 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại 4,9116 100m2
48 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m 2,781 tấn
49 Gia công xà gồ thép 2,781 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép 2,781 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 236,15 m2
52 Lợp mái tôn dày 0.45mm 4,912 100m2
53 Tôn úp nóc + hồi 60,512 m
V Phần điện nhà lớp học
1 Tháo dỡ đèn tuýp đôi 2x18w 40 bộ
2 Tháo dỡ công tắc đơn 20 cái
3 Tháo dỡ công tắc đôi 20 cái
4 Lắp đặt đèn máng thả 2 bóng T8-36w 1.2m 40 bộ
5 Lắp đặt công tắc đơn 10a 20 cái
6 Lắp đặt công tắc đôi 10a 20 cái
7 Tủ điện tổng 600x400x250 2 hộp
8 Tủ điện phòng 300x200x100 10 hộp
9 MCCB-3P-100a-18ka 1 cái
10 MCB-2P-80a-18ka 1 cái
11 MCB-2P-32a-10ka 10 cái
12 MCB-2P-20a-10ka 30 cái
13 MCB-2P-63a-18ka 1 cái
14 CU/XLPE/PVC 4x25mm2+E25 100 m
15 CU/XLPE/PVC 2x10mm2+E10 20 m
16 Cu/PVC 2x(1x6)mm2+E6 400 m
17 Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2+E2.5 1.200 m
18 ống luồn dây PVC D32 50 m
19 ống luồn dây PVC D25 100 m
20 ống luồn dây PVC D20 300 m
W TRƯỜNG MẦM NON PHÚ MÃN (KHU TRÁN VOI)
X Cải tạo khu bếp
1 Tháo dỡ đèn tuýp đôi 2x18w 4 bộ
2 Tháo dỡ công tắc đơn 2 cái
3 Tháo dỡ quạt trần 2 cái
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 3 bộ
5 Lắp đặt đèn máng thả 2 bóng T8-36w 1.2m 4 bộ
6 Lắp đặt công tắc đơn 10a 2 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 2 cái
8 Lắp đặt chậu rửa inox 800x400x220 3 bộ
9 Cu/PVC 2x1.5mm2 80 m
10 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 30 m
11 Máy hút mùi bếp 1 bộ
Y Cải tạo khu vệ sinh nhà lớp học
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 3,08 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 2,426 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 0,445 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp tường 83,028 m2
5 Phá dỡ nền gạch 25,703 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0456 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô 5,0456 m3
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 3 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 3 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vòi sen 3 bộ
11 Lát nền gạch ceramic 300x300 26,029 m2
12 Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 0,385 m2
13 Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 84,084 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 1,903 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,903 m2
16 Bàn đá chậu rửa 4,05 m2
17 Hệ khung đỡ bàn đá 3 bộ
18 Lắp đặt chậu xí bệt 9 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 9 cái
20 Lắp đặt hộp đựng giấy 9 cái
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
23 Vòi tắm hoa sen nóng lạnh 2 bộ
24 Lắp đặt vòi nước 2 bộ
25 ống PPR D32 PN10 0,3 100m
26 ống PPR D25 PN10 1 100m
27 ống PPR D20 PN20 1 100m
28 Van khóa PPR D25 6 cái
29 Cút PPR D25 12 cái
30 Cút PPR D20 12 cái
31 Cút PPR D20 ren ngoài 30 cái
32 Tê PPR D25/20 12 cái
33 Tê PPR D20/20 12 cái
34 Côn PPR D32/25 5 cái
35 Côn PPR D25/20 5 cái
36 ống nhựa PVC D110 0,6 100m
37 ống nhựa PVC D60 0,3 100m
38 ống nhựa PVC D42 0,2 100m
39 Tê chéo PVC D110 3 cái
40 Tê chéo PVC D60 3 cái
41 Tê PVC D60 3 cái
42 Tê PVC D42 3 cái
43 Cút 135 độ PVC D110 3 cái
44 Cút 135 độ PVC D60 6 cái
45 Cút 135 độ PVC D42 6 cái
46 Phễu thu inox D110x110 3 cái
Z Bổ sung đường điện cáp chờ điều hòa
1 Cu/PVC 2x2.5mm2 450 m
2 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 60 m
3 MCB-1P-20a-6ka 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->