Gói thầu: Gói thầu số 30: Thi công xây lắp hạng mục: Khối phòng học + 2 hội trường 120 chỗ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200759840-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 30: Thi công xây lắp hạng mục: Khối phòng học + 2 hội trường 120 chỗ |
| Số hiệu KHLCNT | 20190833530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 09:46:00 đến ngày 2020-08-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,772,367,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,389 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5927 | 100M3 |
| 3 | Ép cọc BTDUL fi 300 chiều dài cọc > 4m (bao gồm cung cấp cọc, vận chuyển, bốc xếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,52 | 100M |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | Mối nối |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8717 | 100M3 |
| 6 | Rải vải tấm ni lông đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8174 | 100M2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8086 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,2798 | M3 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1995 | M3 |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,098 | M3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,9546 | M3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,5733 | M3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4096 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1516 | M3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4949 | M3 |
| 16 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | Tấn |
| 17 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3568 | Tấn |
| 18 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2355 | Tấn |
| 19 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0327 | Tấn |
| 20 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,099 | Tấn |
| 21 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3813 | Tấn |
| 22 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7286 | Tấn |
| 23 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3528 | Tấn |
| 24 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7927 | Tấn |
| 25 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | Tấn |
| 26 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2704 | Tấn |
| 27 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5925 | Tấn |
| 28 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0536 | Tấn |
| 29 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5911 | Tấn |
| 30 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9981 | Tấn |
| 31 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1823 | Tấn |
| 32 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9961 | Tấn |
| 33 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8614 | Tấn |
| 34 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0861 | Tấn |
| 35 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4745 | Tấn |
| 36 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5077 | Tấn |
| 37 | Sản xuất, LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4135 | Tấn |
| 38 | Sản xuất, LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,523 | Tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1957 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5262 | 100M2 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống cột cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,505 | 100M2 |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống cột cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3359 | 100M2 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2905 | 100M2 |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0657 | 100M2 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cầu thang, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9682 | 100M2 |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5029 | 100M2 |
| 47 | SXLD, tháo dỡ Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1447 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100m2 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | cái |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 1cấu kiện |
| 51 | Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,936 | m3 |
| 52 | Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2963 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3808 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9576 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,474 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,501 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9067 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5296 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,638 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5826 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5229 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,9348 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7736 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,746 | m3 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,948 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.308,5286 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.119,6189 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,16 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.233,07 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.328,427 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.481,29 | m2 |
| 72 | Kẻ gon rong 20mm âm 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,85 | M |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,9 | m |
| 74 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,45 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,45 | m2 |
| 76 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,0836 | m2 |
| 77 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | M2 |
| 78 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,7125 | M2 |
| 79 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,24 | M2 |
| 80 | Ốp tường, trụ, cột, đá chẻ tụ nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,05 | M2 |
| 81 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,01 | M2 |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,89 | M2 |
| 83 | Lát nền, sàn, Gạch Granít vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,74 | M2 |
| 84 | Lát nền, sàn, Gạch Granít vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.072,191 | M2 |
| 85 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4595 | Tấn |
| 86 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1244 | Tấn |
| 87 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0323 | Tấn |
| 88 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4595 | Tấn |
| 89 | Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1244 | Tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0323 | Tấn |
| 91 | CC& Lắp đặt bu long fi 25, L = 900, cấp độ bền 8.8. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Con |
| 92 | CC& Lắp đặt bu long fi 18, L = 100, cấp độ bền 8.8. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | Con |
| 93 | CC& Lắp đặt bulong fi 14 L = 500, cấp độ bền 8.8. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | Cái |
| 94 | CC& Lắp đặt bulong fi 10 L = 100, cấp độ bền 8.8. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | Cái |
| 95 | CC& Lắp đặt giằng cáp fi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,8 | Mét |
| 96 | CC& Lắp đặt tăng đơ + khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | Cái |
| 97 | CC& Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 857,34 | M2 |
| 98 | CC& Lắp đặt Logo Inox mạ màu bóng mờ dày 1mm (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 99 | CC& Lắp dựng lan can inox (giá thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,76 | M2 |
| 100 | CC& Lắp dựng cửa sắt kéo không lá + đường ray kéo nổi (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,04 | M2 |
| 101 | CC& Lắp dựng tấm Compact dày 12mm ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | M2 |
| 102 | CC& Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 lambri nhôm 2 mặt, sơn tĩnh điện + kính dày 5mm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,39 | M2 |
| 103 | CC& Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện + kính dày 5mm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,26 | M2 |
| 104 | CC&Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa thép đặt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,496 | M2 |
| 105 | CC&Lắp dựng lam nhôm (giá thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,425 | M2 |
| 106 | CC&Lắp dựng trần bằng tấm trần thạch cao chống ẩm hoa văn 600x600 dày 9mm + khung nổi chuyên dụng (giá thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199 | m2 |
| 107 | CC&Lắp dựng trần C300 làm từ tấm hợp kim nhôm sơn tĩnh điện dày 0,9mm + khung mạ kẽm chuyên dụng (giá thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m2 |
| 108 | CC&Lắp dựng Lợp mái che tường bằng Tôn mạ kẻm dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4095 | 100M2 |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt tấm cách nhiệt túi khí 2 mặt nhôm (giá thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640,953 | M2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.346,7789 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.308,5286 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.243,257 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.351,3156 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.346,7789 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 639,612 | 1m2 |
| B | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 2 | CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m |
| 3 | CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 49mm dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | 100m |
| 6 | CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 7 | CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 168mm dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | CC& Lắp đặt cầu chắn rác fi 120 (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | CC& Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 10 | CC& Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội + Vòi rửa + phụ kiện (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 11 | CC& Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện (cho người khuyết tật) (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | CC& Lắp đặt Lavabo + vòi + gương + phụ kiện (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 13 | CC& Lắp đặt Lavabo có chân + gương + phụ kiện (Cho người khuyết tật) (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | CC& Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | CC& Lắp đặt vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 16 | CC& Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 17 | CC& Lắp đặt van khóa uPVC fi 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | CC& Lắp đặt van khóa uPVC fi 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | CC& Lắp đặt co, tê, rút, cút, ren nhựa các loại,….. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
| 20 | CC& Lắp đặt kính tháng thủy 700x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | CC& Lắp đặt kính tháng thủy 700x1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | CC& Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | CC& Lắp đặt ren trong fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | CC& Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 2 | CC& Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tỉnh điện (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | Bộ |
| 3 | CC& Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng ba 3x18W âm trần chóa tán quang (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 4 | CC& Lắp đặt đèn LED Buld bóng 1x5W (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | CC& Lắp đặt đèn Downlight, bóng Led Bulb 5W (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Bộ |
| 6 | CC& Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 1x12W, chụp tròn fi 270 (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | Bộ |
| 7 | CC& Lắp đặt quạt trần + hộp số (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Cái |
| 8 | CC& Lắp đặt quạt treo tường (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 9 | CC& Lắp đặt Automat MCCB-3P- 100A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | CC& Lắp đặt Automat MCB-3P- 40A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | CC& Lắp đặt Automat MCB-3P- 32A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | CC& Lắp đặt Automat MCB-3P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | CC& Lắp đặt Automat MCB-2P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | CC& Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | CC& Lắp đặt Automat MCB-1P- 16A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 16 | CC& Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 17 | CC& Lắp đặt công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 18 | CC& Lắp đặt công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 19 | CC& Lắp đặt công tắc điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 20 | CC& Lắp đặt công tắc điện đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | CC& Lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 3 cực 16A, loại ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 22 | CC& Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.970 | m |
| 23 | CC& Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.286 | m |
| 24 | CC& Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 25 | CC& Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 26 | CC& Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 27 | CC& Kéo rải cáp Quadruplex 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 28 | CC& Lắp đặt ống luồn dây điện tròn PVC fi 20, SP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | Mét |
| 29 | CC& Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.195 | Mét |
| 30 | CC& Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | Mét |
| 31 | CC& Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 32 | CC& Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Mét |
| 33 | CC& Lắp đặt tủ điện, kích thước 500x400x210mm sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 34 | CC& Lắp đặt tủ điện, kích thước 400x325x58mm sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 35 | CC& Lắp đặt tủ điện, kích thước 160x200x65mm sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 36 | CC& Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 37 | CC& Lắp cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi