Gói thầu: XL - 5 - 20: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200829193-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu XL - 5 - 20: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20200827589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 16:47:00 đến ngày 2020-08-28 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,930,269,459 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN
B Hạng mục Di dời tạm
C A. LẮP THIẾT BỊ :
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 15(10);(6);/0,4kV; <=100kVA Theo BCKTKT 6 Bộ
2 Lắp máy biến thế 3P lưu động 400kVA Theo BCKTKT 1 Bộ
3 Lắp LA 18kV 10kA thi công không live-line Theo BCKTKT 6 Cái
4 Lắp FCO 24kV-100A thi công không live-line Theo BCKTKT 6 Cái
5 Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P chỉnh định Theo BCKTKT 10 Bộ
6 Phần lắp thiết bị bổ sung Theo BCKTKT 1 Th.phần
7 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị Theo BCKTKT 1 Th.phần
8 Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường Theo BCKTKT 1 Th.phần
D B. LẮP VẬT LIỆU :
1 Lắp nối đất TBA dạng trạm treo Theo BCKTKT 2 hệthống
2 Rải cáp ngầm 3x240 mm2 chống thấm nước (màn chắn băng đồng) luồn ống có sẵn Theo BCKTKT 30 Mét
3 Lắp trụ BTLT 14m đơn máy thi công Theo BCKTKT 1 Trụ
4 Lắp chân trụ đơn BTLT 14m có gia cố BT thi công không line-line Theo BCKTKT 1 Bộ
5 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA thi công không live-line Theo BCKTKT 4 Bộ
6 Lắp sứ đứng đơn 24kV thi công không live-line Theo BCKTKT 6 Cái
7 Bộ giá treo trạm ba bình Theo BCKTKT 2 Bộ
8 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV thi công không live-line Theo BCKTKT 36 Mét
9 Lắp dây cáp ABC4x95mm2 Theo BCKTKT 35 Mét
10 Lắp đầu cosse cu-al 95mm2 Theo BCKTKT 56 Cái
11 Lắp ống PVC d114 Theo BCKTKT 2 Vtrí
12 Lắp bảng tên trạm Theo BCKTKT 2 Cái
13 Lắp nắp chụp sư cao máy biến áp Theo BCKTKT 6 Cái
14 Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V Theo BCKTKT 2 Cái
15 Lắp Fuse link 8K Theo BCKTKT 6 Cái
16 Lắp nắp che cực đầu cực FCO Theo BCKTKT 6 Bộ
17 Lắp nắp che cực đầu cực LA Theo BCKTKT 6 Cái
18 Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 Theo BCKTKT 2 Vtrí
19 Lắp TI hạ thế 500/5A-1000V Theo BCKTKT 6 Cái
20 Lắp dây cáp ABC4x95mm2 Theo BCKTKT 100 Mét
21 Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC.4x95mm2 Theo BCKTKT 14 Cái
22 Lắp hộp nối cáp hạ thế 3A240+A120mm2 Theo BCKTKT 5 hộp
23 Lắp cáp ngầm hạ thế lõi nhôm 3A240+A120mm2 Theo BCKTKT 45 mét
24 Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3A240+A120mm2 Theo BCKTKT 3 Cái
25 Gia công + lắp bộ giá đỡ đầu cáp Theo BCKTKT 6 Bộ
26 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) Theo BCKTKT 1 Bộ
27 Lắp ống sắt tráng kẽm d114 Theo BCKTKT 4 mét
28 Lắp ống sắt tráng kẽm d150 Theo BCKTKT 2 mét
29 Phần lắp Vật liệu bổ sung Theo BCKTKT 1 Th.phần
30 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu Theo BCKTKT 1 Th.phần
31 Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường Theo BCKTKT 1 Th.phần
E Hạng mục Dây nổi trung thế
F A. LẮP THIẾT BỊ :
1 Lắp LA 18kV 10kA thi công không live-line Theo BCKTKT 3 Cái
2 Lắp LBFCO 24kV-200A thi công không live-line Theo BCKTKT 3 Cái
3 Phần lắp thiết bị bổ sung Theo BCKTKT 1 Th.phần
4 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị Theo BCKTKT 1 Th.phần
5 Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường Theo BCKTKT 1 Th.phần
G B. LẮP VẬT LIỆU :
1 Lắp sứ đứng đôi 24kV thi công live-line Theo BCKTKT 3 Bộ
2 Lắp bộ giáp níu ngừng dây 240 bọc 22KV Theo BCKTKT 6 Bộ
3 Lắp bộ giáp níu ngừng dây M50 bọc 24KV Theo BCKTKT 3 Bộ
4 Lắp bộ kẹp ngừng dây Theo BCKTKT 4 Bộ
5 Lắp sứ treo trên đà sắt (thi công live-line) Theo BCKTKT 12 Bộ
6 Kéo dâỳ trung thế M25 bọc 22kV Theo BCKTKT 36 Mét
7 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV thi công live-line Theo BCKTKT 21 Mét
8 Lắp dây trung thế cáp nhôm 24kV - 50mm2 (thi công không live-line) Theo BCKTKT 12 Mét
9 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) Theo BCKTKT 1 Bộ
10 Lắp ống sắt tráng kẽm d150 Theo BCKTKT 2 mét
11 Lắp băng keo trung thế Theo BCKTKT 9 Cuộn
12 Lắp đầu cosse 25mm2 Theo BCKTKT 9 Cái
13 Lắp giáp buộc đầu sứ đôi Theo BCKTKT 3 Cái
14 Lắp kẹp nối ép WR 189 Theo BCKTKT 6 Cái
15 Lắp kẹp quai hotline Theo BCKTKT 9 Cái
16 Lắp kẹp hotline Theo BCKTKT 9 cái
17 Lắp tiếp địa cho hệ thống chống sét Theo BCKTKT 1 Bộ
18 Lắp Fuse link 15K Theo BCKTKT 3 Cái
19 Lắp nắp che cực đầu cực LA Theo BCKTKT 3 Cái
20 Lắp nắp chụp kẹp quai + hotline Theo BCKTKT 9 Cái
21 Lắp nắp che cực đầu cực LBFCO Theo BCKTKT 3 Bộ
22 Lắp bảng tên thiết bị Theo BCKTKT 1 Cái
23 Phần lắp Vật liệu bổ sung Theo BCKTKT 1 Th.phần
24 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu Theo BCKTKT 1 Th.phần
25 Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường Theo BCKTKT 1 Th.phần
H Hạng mục Trạm biến áp
I A. LẮP THIẾT BỊ :
1 Lắp máy biến thế 3P 560kVA Theo BCKTKT 6 Bộ
2 Lắp máy biến thế 3P 630kVA Theo BCKTKT 3 Bộ
3 Lắp máy biến thế 3P 3x100kVA Theo BCKTKT 2 Bộ
4 Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P Theo BCKTKT 53 Bộ
5 Lắp Aptomat hạ thế 1250A 3P có chỉnh định Theo BCKTKT 3 Bộ
6 Lắp Aptomat hạ thế 1000A 3Pcó chỉnh định Theo BCKTKT 4 Bộ
7 Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P có chỉnh định Theo BCKTKT 6 Bộ
8 Lắp LA 18kV 10kA thi công không live-line (class1) Theo BCKTKT 12 Cái
9 Lắp FCO 24kV-100A thi công không live-line Theo BCKTKT 12 Cái
10 Lắp tủ RMU 3 ngăn (2L, 1T) - 22kV - Lắp trong thân trụ thép LK (2 ngăn LBS+01 ngăn LBS + bợ chì) Theo BCKTKT 3 Bộ
11 Lắp tủ RMU 2 ngăn (1K, 1T) - 22kV - Lắp trong thân trụ thép PP (1 ngăn TC+1 ngăn LBS + bợ chì) Theo BCKTKT 1 Bộ
12 Phần lắp thiết bị bổ sung Theo BCKTKT 1 Th.phần
13 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị Theo BCKTKT 1 Th.phần
14 Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường 1 Th.phần
J B. LẮP VẬT LIỆU :
1 Lắp bảng điện hạ thế trong thân trụ thép Theo BCKTKT 6 Bộ
2 Lắp tủ điện hạ thế tổng (TC + Phụ kiện) Theo BCKTKT 6 Bộ
3 Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 Theo BCKTKT 6 Vtrí
4 Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (cho trạm cột ghép) Theo BCKTKT 4 Vtrí
5 Lắp nắp chụp tole máy biên áp Theo BCKTKT 6 Bộ
6 Lắp TI hạ thế 500/5A-1000V Theo BCKTKT 6 Cái
7 Lắp cột thép đỡ máy biến áp (TBA kt 600x900x3400mm) Theo BCKTKT 2 Bộ
8 Lắp cột thép đỡ máy biến áp (TBA Phân phối kt 1000x1000x3100mm) Theo BCKTKT 1 Bộ
9 Lắp cột thép đỡ máy biến áp (TBA Liên kết kt 1000x1300x3100mm) Theo BCKTKT 3 Bộ
10 Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V Theo BCKTKT 11 Cái
11 Lắp TI hạ thế 800/5A-1000V Theo BCKTKT 18 Cái
12 Lắp TI hạ thế 1000/5A-1000V Theo BCKTKT 9 Cái
13 Lắp nối đất TBA dạng trạm trụ thép Theo BCKTKT 6 hệthống
14 Lắp nối đất TBA dạng trạm trụ ghép Theo BCKTKT 4 hệthống
15 Lắp nối đất LA của TBA Theo BCKTKT 4 hệthống
16 Lắp dây cáp xuất M300 bọc Theo BCKTKT 320 Mét
17 Lắp đầu cosse 300mm2 Theo BCKTKT 160 Cái
18 Lắp ống PVC d114 (cho trạm cột ghép) Theo BCKTKT 4 Vtrí
19 Lắp bảng tên trạm Theo BCKTKT 11 Cái
20 Lắp nắp chụp sư cao máy biến áp Theo BCKTKT 33 Cái
21 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA thi công không live-line Theo BCKTKT 6 Bộ
22 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA thi công không live-line Theo BCKTKT 2 Bộ
23 Lắp sứ đứng đơn 24kV thi công không live-line Theo BCKTKT 6 Cái
24 Lắp sứ đứng đôi 24kV thi công không live-line Theo BCKTKT 3 Bộ
25 Lắp giáp buộc đầu sứ đơn Theo BCKTKT 6 Cái
26 Lắp giáp buộc đầu sứ đôi Theo BCKTKT 3 Cái
27 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV thi công không live-line Theo BCKTKT 99 Mét
28 Lắp băng keo trung thế Theo BCKTKT 12 Cuộn
29 Lắp Fuse link 8K Theo BCKTKT 6 Cái
30 Lắp Fuse link 15K Theo BCKTKT 6 Cái
31 Lắp nắp che cực đầu cực FCO Theo BCKTKT 12 Bộ
32 Lắp nắp che cực đầu cực LA Theo BCKTKT 12 Cái
33 Lắp trụ BTLT 14m đôi bằng máy thi công Theo BCKTKT 2 Trụ
34 Đổ bê tông trụ trạm ghép (trụ BTLT 14m) Theo BCKTKT 2 Bộ
35 Lắp chân trụ đơn BTLT 14m có gia cố BT thi công không line-line Theo BCKTKT 2 Bộ
36 Bộ đà đỡ trạm ghép Theo BCKTKT 2 Bộ
37 Bộ giá treo trạm ba bình Theo BCKTKT 2 Bộ
38 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ đơn Theo BCKTKT 1 Bộ
39 Lắp đầu cosse cu-al 95mm2 Theo BCKTKT 72 Cái
40 Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC.4x95mm2 Theo BCKTKT 18 Cái
41 Lắp đầu cáp trung thế 3xM240 (lọai cho RMU) Theo BCKTKT 4 Bộ
42 Lắp đầu cáp trung thế 3xM50 (lọai cho RMU) Theo BCKTKT 4 Bộ
43 Lắp đầu cáp trung thế 3xM50 (lọai cho RMU) Theo BCKTKT 3 Bộ
44 Rải cáp ngầm 3x240 mm2 chống thấm nước (màn chắn băng đồng) luồn ống có sẵn Theo BCKTKT 155 Mét
45 Rải cáp ngầm 3x50 mm2 chống thấm nước (màn chắn băng đồng) luồn ống có sẵn Theo BCKTKT 80 Mét
46 Lắp chì ống trung thế 25A-22kV Theo BCKTKT 12 Cái
47 Lắp chì ống trung thế 31,5A-22kV Theo BCKTKT 9 Cái
48 Lắp bảng tên đầu cáp Theo BCKTKT 13 Cái
49 Lắp bảng chỉ danh đầu cáp Theo BCKTKT 53 Cái
50 Lắp bảng tên đầu cáp (tủ RMU) Theo BCKTKT 11 Cái
51 Phần lắp Vật liệu bổ sung Theo BCKTKT 1 Th.phần
52 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu Theo BCKTKT 1 Th.phần
53 Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường Theo BCKTKT 1 Th.phần
K Hạng mục Hạ thế ABC
L A. LẮP THIẾT BỊ :
1 Phần lắp thiết bị bổ sung Theo BCKTKT 1 Th.phần
2 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị Theo BCKTKT 1 Th.phần
3 Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường Theo BCKTKT 1 Th.phần
M B. LẮP VẬT LIỆU :
1 Lắp trụ đơn BTLT 8,4m bằng máy thi công Theo BCKTKT 2 Trụ
2 Lắp chân trụ đơn HT8,4m có gia cố BT Theo BCKTKT 2 Bộ
3 Lắp đặt kẹp treo cáp ABC.4x95mm2 Theo BCKTKT 19 Cái
4 Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC.4x95mm2 Theo BCKTKT 80 Cái
5 Lắp dây ABC4x95mm2 Theo BCKTKT 853 Mét
6 Lắp nối bọc cách điện IPC 95-95 Theo BCKTKT 168 Cái
7 Lắp ống nối hạ thế nhôm 95mm2 Theo BCKTKT 32 Cái
8 Lắp tiếp địa hạ thế lên trụ trồng mới Theo BCKTKT 2 Bộ
9 Phần lắp Vật liệu bổ sung Theo BCKTKT 1 Th.phần
10 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu Theo BCKTKT 1 Th.phần
11 Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường Theo BCKTKT 1 Th.phần
N Hạng mục Cáp ngầm hạ thế
O A. LẮP THIẾT BỊ :
1 Phần lắp thiết bị bổ sung Theo BCKTKT 1 Th.phần
2 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị Theo BCKTKT 1 Th.phần
3 Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường Theo BCKTKT 1 Th.phần
P B. LẮP VẬT LIỆU :
1 Lắp cáp ngầm hạ thế lõi nhôm 3A240+A120mm2 Theo BCKTKT 1.307 mét
2 Lắp ống sắt tráng kẽm d114 Theo BCKTKT 36 vịtrí
3 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ Theo BCKTKT 36 Bộ
4 Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3A240+A120mm2 Theo BCKTKT 76 Cái
5 Phần lắp Vật liệu bổ sung Theo BCKTKT 1 Th.phần
6 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu Theo BCKTKT 1 Th.phần
7 Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường Theo BCKTKT 1 Th.phần
Q PHẦN KHÔNG ĐIỆN (bao gồm VTTB)
R Đan bê tông cốt thép
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Theo BCKTKT 0,6 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Theo BCKTKT 0,16 100m2
3 SXLD cốt thép tấm đan Theo BCKTKT 0,08 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Theo BCKTKT 24 cái
S Đào mương cáp
1 Cắt 2 mép phui đào (khe 1x4) Theo BCKTKT 53,6 10m
2 Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000, chiều dày 5cm Theo BCKTKT 1,09 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo BCKTKT 10,89 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp gạch) bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo BCKTKT 0,46 m3
5 Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III Theo BCKTKT 40,61 m3
6 Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng <3m, sâu <2m Theo BCKTKT 101,44 m3
7 VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m Theo BCKTKT 1,63 100m3
8 VC tiếp đất đá bằng ô tơ 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) Theo BCKTKT 1,63 100m3
9 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) Theo BCKTKT 1,63 100m3
T Tái lập mương cáp
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE 195/150 Theo BCKTKT 1,32 100m
2 Lắp ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Theo BCKTKT 6 100m
3 Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) - nối bằng măng sông Theo BCKTKT 0,4 100m
4 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Theo BCKTKT 72,72 m2
5 Đắp cát công trình my đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Theo BCKTKT 0,76 100m3
6 Đắp cát công trình my đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Theo BCKTKT 0,15 100m3
7 Trải vải địa kỹ thuật Theo BCKTKT 4,58 100m2
8 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Theo BCKTKT 448 m
9 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Theo BCKTKT 0,27 100m3
10 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Theo BCKTKT 0,13 100m3
11 Trải cn BTNN hạt trung dy 0,07m Theo BCKTKT 0,38 100m2
12 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo BCKTKT 0,38 100m2
13 Trải cn BTNN hạt mịn dy 0,05m Theo BCKTKT 1,46 100m2
14 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo BCKTKT 1,46 100m2
15 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Theo BCKTKT 1 m3
16 Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 300 Theo BCKTKT 8,99 m3
17 Lt gạch Terrazzo, vữa XM M75 Theo BCKTKT 20 m2
18 Gắn cọc mốc sứ trn mặt BTXM Theo BCKTKT 2 cọc
19 Gắn cọc mốc gang trn mặt BTNN Theo BCKTKT 21 cọc
U Móng trạm biến áp
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Theo BCKTKT 4,44 10m
2 Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) Theo BCKTKT 2,05 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III Theo BCKTKT 2,05 m3
4 Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng <3m, sâu <2m Theo BCKTKT 27,43 m3
5 VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m Theo BCKTKT 0,32 100m3
6 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) Theo BCKTKT 0,32 100m3
7 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) Theo BCKTKT 0,32 100m3
8 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Theo BCKTKT 2,05 m3
9 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) Theo BCKTKT 14,05 m3
10 SXLD cốt thp mĩng, đk <= 10mm Theo BCKTKT 0,1 tấn
11 SXLD cốt thép móng, đk <= 18mm Theo BCKTKT 0,83 tấn
12 SXLD tho dỡ vn khuơn mĩng cột (mĩng vuơng, chữ nhật) Theo BCKTKT 0,58 100m2
13 Lắp ống nhựa xoắn HDPE 195/150 Theo BCKTKT 0,16 100m
14 Lắp ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Theo BCKTKT 0,88 100m
15 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Theo BCKTKT 0,12 100m3
16 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Theo BCKTKT 0,01 100m3
17 Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT 1,29 m3
18 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Theo BCKTKT 4,5 m2
19 Lắp đặt bulong Theo BCKTKT 42 Cái
V MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Cung cấp máy phát điện, vật tư, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh phục vụ thi công (2 máy 500kVA, 1 my 600 kVA, 1 my 800 kVA) Theo BCKTKT 1 Ctrình
W THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1 Aptomat hạ thế 1000 3P Theo BCKTKT 4 Cái
2 Aptomat hạ thế 1250 3P Theo BCKTKT 3 Cái
3 Aptomat hạ thế 250A 3P Theo BCKTKT 63 Cái
4 Aptomat hạ thế 600 3P Theo BCKTKT 6 Cái
5 Cầu ngắt chì tự rơi 22kV 100A Theo BCKTKT 2 Bộ(3pha)
6 Cầu ngắt chì tự rơi có tải LBFCO-200A-24kV Theo BCKTKT 1 Bộ(3pha)
7 Cầu ngắt chì tự rơi FCO-100A-24kV Theo BCKTKT 4 Bộ(3pha)
8 Chống sét van 18kV 10kA (dạng polymer) Theo BCKTKT 21 Cái
9 Dao cách ly bằng cơ khí Theo BCKTKT 7 Bộ
10 MBT 1P <=100KVA (15-22/0,44KV) Theo BCKTKT 12 Máy
11 MBT 3P 250-560KVA (15-22/0,44KV) Theo BCKTKT 9 Máy
12 Đo điện trở tiếp đất Theo BCKTKT 2 Vịtrí
13 Sứ đứng 24kV+ty Theo BCKTKT 18 Cái
14 Sứ treo 22kV polymer Theo BCKTKT 12 Cái
15 TN PD cáp ngầm trung thế Theo BCKTKT 12 Sợi
16 TN thông tuyến cáp ngầm hạ thế Theo BCKTKT 12 Sợi
17 TN thông tuyến cáp ngầm trung thế Theo BCKTKT 12 sợi
18 TN tiếp đất TBA <= 35kV Theo BCKTKT 11 trạm
X MUA BẢO HIỂM CƠNG TRÌNH
1 Mua bảo hiểm công trình Theo BCKTKT 1 Ctrình
Y Vật tư thiết bị B cấp
1 Băng cách điện TT 0,2*15mm Theo BCKTKT 21 Cuộn
2 Bảng báo nguy hiểm Theo BCKTKT 13 Cái
3 Bảng điện hạ thế +Thanh cái và phụ kiện Theo BCKTKT 6 Bảng
4 BẢNG TÊN MÃ LỘ Theo BCKTKT 53 Cái
5 BẢNG TÊN ĐẦU CÁP Theo BCKTKT 24 Cái
6 Bảng tên thiết bị Theo BCKTKT 1 Cái
7 Bảng tên trạm Theo BCKTKT 13 Cái
8 Boulon mắt có đai ốc 16*350 Theo BCKTKT 4 Cái
9 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Theo BCKTKT 132 Cái
10 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 Theo BCKTKT 44 Cái
11 Boulon VR2D 16*1200 Theo BCKTKT 6 Cái
12 Boulon VR2D 16*800 Theo BCKTKT 3 Cái
13 Bù lon VRS 16x700 (bao gồm long đền) Theo BCKTKT 14 Cái
14 Cáp Cu trần M25 Theo BCKTKT 50,5 Kg
15 Cáp M25 bọc 22kV Theo BCKTKT 192 Mét
16 Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 Theo BCKTKT 320 Mét
17 Cát bê tông Theo BCKTKT 3,6 m3
18 CIMENT P400 Theo BCKTKT 76 Kg
19 Co pvc 34 Theo BCKTKT 8 Cái
20 Colier d 150 Theo BCKTKT 12 Bộ
21 Coorlier kẹp tủ điện + phụ kiện bulon Theo BCKTKT 12 Bộ
22 Cosse ép đồng nhơm 95mm2 Theo BCKTKT 104 Cái
23 Cosse ép đồng 300mm2 Theo BCKTKT 160 Cái
24 Giá đỡ đầu cáp hạ thế Theo BCKTKT 36 Bộ
25 Giá đỡ đầu cáp đôi Theo BCKTKT 2 Bộ
26 Giá đỡ đầu cáp đơn Theo BCKTKT 12 Bộ
27 Giáp buộc đầu sứ đôi Theo BCKTKT 6 Cái
28 Hàn hóa nhiệt Theo BCKTKT 60 Lọ
29 Kẹp quai cu-al Theo BCKTKT 9 Cái
30 Kẹp ngừng cap trung thế Theo BCKTKT 4 Bộ
31 Nắp chụp đầu sứ MBA Theo BCKTKT 9 Cái
32 Nắp chụp sắt cho MBT 560kVA Theo BCKTKT 4 Bộ
33 Nắp chụp sắt cho MBT 630kVA Theo BCKTKT 2 Bộ
34 Nắp nắp chụp kẹp quai + hotline Theo BCKTKT 9 cái
35 Đá 1x2 Theo BCKTKT 6,5 m3
36 Neo bêtong 1,2m Theo BCKTKT 4 Cái
37 Nước ngọt Theo BCKTKT 1.389,63 lít
38 Ống nhựa hdpe d25 Theo BCKTKT 60 Mét
39 Ống nhựa pvc 34 Theo BCKTKT 20 Mét
40 ỐNG PVC 114 Theo BCKTKT 48 Mét
41 Ống sắt tráng kẽm d114 Theo BCKTKT 240 Mét
42 Ống sắt tráng kẽm d150 Theo BCKTKT 24 Mét
43 Sứ đứng 24kV+ty Theo BCKTKT 24 Cái
44 Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (TBA kt 600x900x3400mm) Theo BCKTKT 2 Cái
45 Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (TBA Liên Kết kt 1000x1300x3400mm) Theo BCKTKT 3 Cái
46 Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (TBA Phân Phối kt 1000x1000x3400mm) Theo BCKTKT 1 Cái
47 Tủ điện hạ thế tổng (TC+phụ kiện) Theo BCKTKT 6 Bộ
48 Vis 3x30 Theo BCKTKT 104 Cái
49 Xi măng PC40 Theo BCKTKT 2.016,1 Kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->