Gói thầu: XL - 5 - 20: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200829193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | XL - 5 - 20: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200827589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 16:47:00 đến ngày 2020-08-28 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,930,269,459 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐIỆN | |||
| B | Hạng mục Di dời tạm | |||
| C | A. LẮP THIẾT BỊ : | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 15(10);(6);/0,4kV; <=100kVA | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp máy biến thế 3P lưu động 400kVA | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp LA 18kV 10kA thi công không live-line | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 4 | Lắp FCO 24kV-100A thi công không live-line | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 5 | Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P chỉnh định | Theo BCKTKT | 10 | Bộ |
| 6 | Phần lắp thiết bị bổ sung | Theo BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 7 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị | Theo BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 8 | Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Th.phần |
| D | B. LẮP VẬT LIỆU : | |||
| 1 | Lắp nối đất TBA dạng trạm treo | Theo BCKTKT | 2 | hệthống |
| 2 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 chống thấm nước (màn chắn băng đồng) luồn ống có sẵn | Theo BCKTKT | 30 | Mét |
| 3 | Lắp trụ BTLT 14m đơn máy thi công | Theo BCKTKT | 1 | Trụ |
| 4 | Lắp chân trụ đơn BTLT 14m có gia cố BT thi công không line-line | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA thi công không live-line | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp sứ đứng đơn 24kV thi công không live-line | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 7 | Bộ giá treo trạm ba bình | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 8 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV thi công không live-line | Theo BCKTKT | 36 | Mét |
| 9 | Lắp dây cáp ABC4x95mm2 | Theo BCKTKT | 35 | Mét |
| 10 | Lắp đầu cosse cu-al 95mm2 | Theo BCKTKT | 56 | Cái |
| 11 | Lắp ống PVC d114 | Theo BCKTKT | 2 | Vtrí |
| 12 | Lắp bảng tên trạm | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp nắp chụp sư cao máy biến áp | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 14 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp Fuse link 8K | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 16 | Lắp nắp che cực đầu cực FCO | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 17 | Lắp nắp che cực đầu cực LA | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 18 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Theo BCKTKT | 2 | Vtrí |
| 19 | Lắp TI hạ thế 500/5A-1000V | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 20 | Lắp dây cáp ABC4x95mm2 | Theo BCKTKT | 100 | Mét |
| 21 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC.4x95mm2 | Theo BCKTKT | 14 | Cái |
| 22 | Lắp hộp nối cáp hạ thế 3A240+A120mm2 | Theo BCKTKT | 5 | hộp |
| 23 | Lắp cáp ngầm hạ thế lõi nhôm 3A240+A120mm2 | Theo BCKTKT | 45 | mét |
| 24 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3A240+A120mm2 | Theo BCKTKT | 3 | Cái |
| 25 | Gia công + lắp bộ giá đỡ đầu cáp | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 26 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp ống sắt tráng kẽm d114 | Theo BCKTKT | 4 | mét |
| 28 | Lắp ống sắt tráng kẽm d150 | Theo BCKTKT | 2 | mét |
| 29 | Phần lắp Vật liệu bổ sung | Theo BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 30 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | Theo BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 31 | Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Th.phần |
| E | Hạng mục Dây nổi trung thế | |||
| F | A. LẮP THIẾT BỊ : | |||
| 1 | Lắp LA 18kV 10kA thi công không live-line | Theo BCKTKT | 3 | Cái |
| 2 | Lắp LBFCO 24kV-200A thi công không live-line | Theo BCKTKT | 3 | Cái |
| 3 | Phần lắp thiết bị bổ sung | Theo BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 4 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị | Theo BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 5 | Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Th.phần |
| G | B. LẮP VẬT LIỆU : | |||
| 1 | Lắp sứ đứng đôi 24kV thi công live-line | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp bộ giáp níu ngừng dây 240 bọc 22KV | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp bộ giáp níu ngừng dây M50 bọc 24KV | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp bộ kẹp ngừng dây | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp sứ treo trên đà sắt (thi công live-line) | Theo BCKTKT | 12 | Bộ |
| 6 | Kéo dâỳ trung thế M25 bọc 22kV | Theo BCKTKT | 36 | Mét |
| 7 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV thi công live-line | Theo BCKTKT | 21 | Mét |
| 8 | Lắp dây trung thế cáp nhôm 24kV - 50mm2 (thi công không live-line) | Theo BCKTKT | 12 | Mét |
| 9 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp ống sắt tráng kẽm d150 | Theo BCKTKT | 2 | mét |
| 11 | Lắp băng keo trung thế | Theo BCKTKT | 9 | Cuộn |
| 12 | Lắp đầu cosse 25mm2 | Theo BCKTKT | 9 | Cái |
| 13 | Lắp giáp buộc đầu sứ đôi | Theo BCKTKT | 3 | Cái |
| 14 | Lắp kẹp nối ép WR 189 | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 15 | Lắp kẹp quai hotline | Theo BCKTKT | 9 | Cái |
| 16 | Lắp kẹp hotline | Theo BCKTKT | 9 | cái |
| 17 | Lắp tiếp địa cho hệ thống chống sét | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp Fuse link 15K | Theo BCKTKT | 3 | Cái |
| 19 | Lắp nắp che cực đầu cực LA | Theo BCKTKT | 3 | Cái |
| 20 | Lắp nắp chụp kẹp quai + hotline | Theo BCKTKT | 9 | Cái |
| 21 | Lắp nắp che cực đầu cực LBFCO | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 22 | Lắp bảng tên thiết bị | Theo BCKTKT | 1 | Cái |
| 23 | Phần lắp Vật liệu bổ sung | Theo BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 24 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | Theo BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 25 | Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Th.phần |
| H | Hạng mục Trạm biến áp | |||
| I | A. LẮP THIẾT BỊ : | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 560kVA | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp máy biến thế 3P 630kVA | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp máy biến thế 3P 3x100kVA | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P | Theo BCKTKT | 53 | Bộ |
| 5 | Lắp Aptomat hạ thế 1250A 3P có chỉnh định | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp Aptomat hạ thế 1000A 3Pcó chỉnh định | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P có chỉnh định | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 8 | Lắp LA 18kV 10kA thi công không live-line (class1) | Theo BCKTKT | 12 | Cái |
| 9 | Lắp FCO 24kV-100A thi công không live-line | Theo BCKTKT | 12 | Cái |
| 10 | Lắp tủ RMU 3 ngăn (2L, 1T) - 22kV - Lắp trong thân trụ thép LK (2 ngăn LBS+01 ngăn LBS + bợ chì) | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp tủ RMU 2 ngăn (1K, 1T) - 22kV - Lắp trong thân trụ thép PP (1 ngăn TC+1 ngăn LBS + bợ chì) | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 12 | Phần lắp thiết bị bổ sung | Theo BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 13 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị | Theo BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 14 | Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường | 1 | Th.phần | |
| J | B. LẮP VẬT LIỆU : | |||
| 1 | Lắp bảng điện hạ thế trong thân trụ thép | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ điện hạ thế tổng (TC + Phụ kiện) | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Theo BCKTKT | 6 | Vtrí |
| 4 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (cho trạm cột ghép) | Theo BCKTKT | 4 | Vtrí |
| 5 | Lắp nắp chụp tole máy biên áp | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp TI hạ thế 500/5A-1000V | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 7 | Lắp cột thép đỡ máy biến áp (TBA kt 600x900x3400mm) | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp cột thép đỡ máy biến áp (TBA Phân phối kt 1000x1000x3100mm) | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp cột thép đỡ máy biến áp (TBA Liên kết kt 1000x1300x3100mm) | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Theo BCKTKT | 11 | Cái |
| 11 | Lắp TI hạ thế 800/5A-1000V | Theo BCKTKT | 18 | Cái |
| 12 | Lắp TI hạ thế 1000/5A-1000V | Theo BCKTKT | 9 | Cái |
| 13 | Lắp nối đất TBA dạng trạm trụ thép | Theo BCKTKT | 6 | hệthống |
| 14 | Lắp nối đất TBA dạng trạm trụ ghép | Theo BCKTKT | 4 | hệthống |
| 15 | Lắp nối đất LA của TBA | Theo BCKTKT | 4 | hệthống |
| 16 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Theo BCKTKT | 320 | Mét |
| 17 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Theo BCKTKT | 160 | Cái |
| 18 | Lắp ống PVC d114 (cho trạm cột ghép) | Theo BCKTKT | 4 | Vtrí |
| 19 | Lắp bảng tên trạm | Theo BCKTKT | 11 | Cái |
| 20 | Lắp nắp chụp sư cao máy biến áp | Theo BCKTKT | 33 | Cái |
| 21 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA thi công không live-line | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 22 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA thi công không live-line | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 23 | Lắp sứ đứng đơn 24kV thi công không live-line | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 24 | Lắp sứ đứng đôi 24kV thi công không live-line | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 25 | Lắp giáp buộc đầu sứ đơn | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 26 | Lắp giáp buộc đầu sứ đôi | Theo BCKTKT | 3 | Cái |
| 27 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV thi công không live-line | Theo BCKTKT | 99 | Mét |
| 28 | Lắp băng keo trung thế | Theo BCKTKT | 12 | Cuộn |
| 29 | Lắp Fuse link 8K | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 30 | Lắp Fuse link 15K | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 31 | Lắp nắp che cực đầu cực FCO | Theo BCKTKT | 12 | Bộ |
| 32 | Lắp nắp che cực đầu cực LA | Theo BCKTKT | 12 | Cái |
| 33 | Lắp trụ BTLT 14m đôi bằng máy thi công | Theo BCKTKT | 2 | Trụ |
| 34 | Đổ bê tông trụ trạm ghép (trụ BTLT 14m) | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 35 | Lắp chân trụ đơn BTLT 14m có gia cố BT thi công không line-line | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 36 | Bộ đà đỡ trạm ghép | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 37 | Bộ giá treo trạm ba bình | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 38 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ đơn | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 39 | Lắp đầu cosse cu-al 95mm2 | Theo BCKTKT | 72 | Cái |
| 40 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC.4x95mm2 | Theo BCKTKT | 18 | Cái |
| 41 | Lắp đầu cáp trung thế 3xM240 (lọai cho RMU) | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 42 | Lắp đầu cáp trung thế 3xM50 (lọai cho RMU) | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 43 | Lắp đầu cáp trung thế 3xM50 (lọai cho RMU) | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 44 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 chống thấm nước (màn chắn băng đồng) luồn ống có sẵn | Theo BCKTKT | 155 | Mét |
| 45 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 chống thấm nước (màn chắn băng đồng) luồn ống có sẵn | Theo BCKTKT | 80 | Mét |
| 46 | Lắp chì ống trung thế 25A-22kV | Theo BCKTKT | 12 | Cái |
| 47 | Lắp chì ống trung thế 31,5A-22kV | Theo BCKTKT | 9 | Cái |
| 48 | Lắp bảng tên đầu cáp | Theo BCKTKT | 13 | Cái |
| 49 | Lắp bảng chỉ danh đầu cáp | Theo BCKTKT | 53 | Cái |
| 50 | Lắp bảng tên đầu cáp (tủ RMU) | Theo BCKTKT | 11 | Cái |
| 51 | Phần lắp Vật liệu bổ sung | Theo BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 52 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | Theo BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 53 | Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Th.phần |
| K | Hạng mục Hạ thế ABC | |||
| L | A. LẮP THIẾT BỊ : | |||
| 1 | Phần lắp thiết bị bổ sung | Theo BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 2 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị | Theo BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 3 | Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Th.phần |
| M | B. LẮP VẬT LIỆU : | |||
| 1 | Lắp trụ đơn BTLT 8,4m bằng máy thi công | Theo BCKTKT | 2 | Trụ |
| 2 | Lắp chân trụ đơn HT8,4m có gia cố BT | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC.4x95mm2 | Theo BCKTKT | 19 | Cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC.4x95mm2 | Theo BCKTKT | 80 | Cái |
| 5 | Lắp dây ABC4x95mm2 | Theo BCKTKT | 853 | Mét |
| 6 | Lắp nối bọc cách điện IPC 95-95 | Theo BCKTKT | 168 | Cái |
| 7 | Lắp ống nối hạ thế nhôm 95mm2 | Theo BCKTKT | 32 | Cái |
| 8 | Lắp tiếp địa hạ thế lên trụ trồng mới | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 9 | Phần lắp Vật liệu bổ sung | Theo BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 10 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | Theo BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 11 | Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Th.phần |
| N | Hạng mục Cáp ngầm hạ thế | |||
| O | A. LẮP THIẾT BỊ : | |||
| 1 | Phần lắp thiết bị bổ sung | Theo BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 2 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị | Theo BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 3 | Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Th.phần |
| P | B. LẮP VẬT LIỆU : | |||
| 1 | Lắp cáp ngầm hạ thế lõi nhôm 3A240+A120mm2 | Theo BCKTKT | 1.307 | mét |
| 2 | Lắp ống sắt tráng kẽm d114 | Theo BCKTKT | 36 | vịtrí |
| 3 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ | Theo BCKTKT | 36 | Bộ |
| 4 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3A240+A120mm2 | Theo BCKTKT | 76 | Cái |
| 5 | Phần lắp Vật liệu bổ sung | Theo BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 6 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | Theo BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 7 | Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Th.phần |
| Q | PHẦN KHÔNG ĐIỆN (bao gồm VTTB) | |||
| R | Đan bê tông cốt thép | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Theo BCKTKT | 0,6 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Theo BCKTKT | 0,16 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo BCKTKT | 0,08 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Theo BCKTKT | 24 | cái |
| S | Đào mương cáp | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào (khe 1x4) | Theo BCKTKT | 53,6 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000, chiều dày 5cm | Theo BCKTKT | 1,09 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BCKTKT | 10,89 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp gạch) bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BCKTKT | 0,46 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Theo BCKTKT | 40,61 | m3 |
| 6 | Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng <3m, sâu <2m | Theo BCKTKT | 101,44 | m3 |
| 7 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Theo BCKTKT | 1,63 | 100m3 |
| 8 | VC tiếp đất đá bằng ô tơ 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Theo BCKTKT | 1,63 | 100m3 |
| 9 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) | Theo BCKTKT | 1,63 | 100m3 |
| T | Tái lập mương cáp | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Theo BCKTKT | 1,32 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo BCKTKT | 6 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) - nối bằng măng sông | Theo BCKTKT | 0,4 | 100m |
| 4 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Theo BCKTKT | 72,72 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình my đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Theo BCKTKT | 0,76 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình my đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Theo BCKTKT | 0,15 | 100m3 |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo BCKTKT | 4,58 | 100m2 |
| 8 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo BCKTKT | 448 | m |
| 9 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo BCKTKT | 0,27 | 100m3 |
| 10 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo BCKTKT | 0,13 | 100m3 |
| 11 | Trải cn BTNN hạt trung dy 0,07m | Theo BCKTKT | 0,38 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo BCKTKT | 0,38 | 100m2 |
| 13 | Trải cn BTNN hạt mịn dy 0,05m | Theo BCKTKT | 1,46 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo BCKTKT | 1,46 | 100m2 |
| 15 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Theo BCKTKT | 1 | m3 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 300 | Theo BCKTKT | 8,99 | m3 |
| 17 | Lt gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Theo BCKTKT | 20 | m2 |
| 18 | Gắn cọc mốc sứ trn mặt BTXM | Theo BCKTKT | 2 | cọc |
| 19 | Gắn cọc mốc gang trn mặt BTNN | Theo BCKTKT | 21 | cọc |
| U | Móng trạm biến áp | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Theo BCKTKT | 4,44 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) | Theo BCKTKT | 2,05 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Theo BCKTKT | 2,05 | m3 |
| 4 | Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng <3m, sâu <2m | Theo BCKTKT | 27,43 | m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Theo BCKTKT | 0,32 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Theo BCKTKT | 0,32 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) | Theo BCKTKT | 0,32 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) | Theo BCKTKT | 2,05 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) | Theo BCKTKT | 14,05 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thp mĩng, đk <= 10mm | Theo BCKTKT | 0,1 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng, đk <= 18mm | Theo BCKTKT | 0,83 | tấn |
| 12 | SXLD tho dỡ vn khuơn mĩng cột (mĩng vuơng, chữ nhật) | Theo BCKTKT | 0,58 | 100m2 |
| 13 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Theo BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo BCKTKT | 0,88 | 100m |
| 15 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Theo BCKTKT | 0,12 | 100m3 |
| 16 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo BCKTKT | 0,01 | 100m3 |
| 17 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT | 1,29 | m3 |
| 18 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Theo BCKTKT | 4,5 | m2 |
| 19 | Lắp đặt bulong | Theo BCKTKT | 42 | Cái |
| V | MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp máy phát điện, vật tư, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh phục vụ thi công (2 máy 500kVA, 1 my 600 kVA, 1 my 800 kVA) | Theo BCKTKT | 1 | Ctrình |
| W | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Aptomat hạ thế 1000 3P | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 2 | Aptomat hạ thế 1250 3P | Theo BCKTKT | 3 | Cái |
| 3 | Aptomat hạ thế 250A 3P | Theo BCKTKT | 63 | Cái |
| 4 | Aptomat hạ thế 600 3P | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 5 | Cầu ngắt chì tự rơi 22kV 100A | Theo BCKTKT | 2 | Bộ(3pha) |
| 6 | Cầu ngắt chì tự rơi có tải LBFCO-200A-24kV | Theo BCKTKT | 1 | Bộ(3pha) |
| 7 | Cầu ngắt chì tự rơi FCO-100A-24kV | Theo BCKTKT | 4 | Bộ(3pha) |
| 8 | Chống sét van 18kV 10kA (dạng polymer) | Theo BCKTKT | 21 | Cái |
| 9 | Dao cách ly bằng cơ khí | Theo BCKTKT | 7 | Bộ |
| 10 | MBT 1P <=100KVA (15-22/0,44KV) | Theo BCKTKT | 12 | Máy |
| 11 | MBT 3P 250-560KVA (15-22/0,44KV) | Theo BCKTKT | 9 | Máy |
| 12 | Đo điện trở tiếp đất | Theo BCKTKT | 2 | Vịtrí |
| 13 | Sứ đứng 24kV+ty | Theo BCKTKT | 18 | Cái |
| 14 | Sứ treo 22kV polymer | Theo BCKTKT | 12 | Cái |
| 15 | TN PD cáp ngầm trung thế | Theo BCKTKT | 12 | Sợi |
| 16 | TN thông tuyến cáp ngầm hạ thế | Theo BCKTKT | 12 | Sợi |
| 17 | TN thông tuyến cáp ngầm trung thế | Theo BCKTKT | 12 | sợi |
| 18 | TN tiếp đất TBA <= 35kV | Theo BCKTKT | 11 | trạm |
| X | MUA BẢO HIỂM CƠNG TRÌNH | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình | Theo BCKTKT | 1 | Ctrình |
| Y | Vật tư thiết bị B cấp | |||
| 1 | Băng cách điện TT 0,2*15mm | Theo BCKTKT | 21 | Cuộn |
| 2 | Bảng báo nguy hiểm | Theo BCKTKT | 13 | Cái |
| 3 | Bảng điện hạ thế +Thanh cái và phụ kiện | Theo BCKTKT | 6 | Bảng |
| 4 | BẢNG TÊN MÃ LỘ | Theo BCKTKT | 53 | Cái |
| 5 | BẢNG TÊN ĐẦU CÁP | Theo BCKTKT | 24 | Cái |
| 6 | Bảng tên thiết bị | Theo BCKTKT | 1 | Cái |
| 7 | Bảng tên trạm | Theo BCKTKT | 13 | Cái |
| 8 | Boulon mắt có đai ốc 16*350 | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 9 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT | 132 | Cái |
| 10 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Theo BCKTKT | 44 | Cái |
| 11 | Boulon VR2D 16*1200 | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 12 | Boulon VR2D 16*800 | Theo BCKTKT | 3 | Cái |
| 13 | Bù lon VRS 16x700 (bao gồm long đền) | Theo BCKTKT | 14 | Cái |
| 14 | Cáp Cu trần M25 | Theo BCKTKT | 50,5 | Kg |
| 15 | Cáp M25 bọc 22kV | Theo BCKTKT | 192 | Mét |
| 16 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Theo BCKTKT | 320 | Mét |
| 17 | Cát bê tông | Theo BCKTKT | 3,6 | m3 |
| 18 | CIMENT P400 | Theo BCKTKT | 76 | Kg |
| 19 | Co pvc 34 | Theo BCKTKT | 8 | Cái |
| 20 | Colier d 150 | Theo BCKTKT | 12 | Bộ |
| 21 | Coorlier kẹp tủ điện + phụ kiện bulon | Theo BCKTKT | 12 | Bộ |
| 22 | Cosse ép đồng nhơm 95mm2 | Theo BCKTKT | 104 | Cái |
| 23 | Cosse ép đồng 300mm2 | Theo BCKTKT | 160 | Cái |
| 24 | Giá đỡ đầu cáp hạ thế | Theo BCKTKT | 36 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ đầu cáp đôi | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ đầu cáp đơn | Theo BCKTKT | 12 | Bộ |
| 27 | Giáp buộc đầu sứ đôi | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 28 | Hàn hóa nhiệt | Theo BCKTKT | 60 | Lọ |
| 29 | Kẹp quai cu-al | Theo BCKTKT | 9 | Cái |
| 30 | Kẹp ngừng cap trung thế | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 31 | Nắp chụp đầu sứ MBA | Theo BCKTKT | 9 | Cái |
| 32 | Nắp chụp sắt cho MBT 560kVA | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 33 | Nắp chụp sắt cho MBT 630kVA | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 34 | Nắp nắp chụp kẹp quai + hotline | Theo BCKTKT | 9 | cái |
| 35 | Đá 1x2 | Theo BCKTKT | 6,5 | m3 |
| 36 | Neo bêtong 1,2m | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 37 | Nước ngọt | Theo BCKTKT | 1.389,63 | lít |
| 38 | Ống nhựa hdpe d25 | Theo BCKTKT | 60 | Mét |
| 39 | Ống nhựa pvc 34 | Theo BCKTKT | 20 | Mét |
| 40 | ỐNG PVC 114 | Theo BCKTKT | 48 | Mét |
| 41 | Ống sắt tráng kẽm d114 | Theo BCKTKT | 240 | Mét |
| 42 | Ống sắt tráng kẽm d150 | Theo BCKTKT | 24 | Mét |
| 43 | Sứ đứng 24kV+ty | Theo BCKTKT | 24 | Cái |
| 44 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (TBA kt 600x900x3400mm) | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 45 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (TBA Liên Kết kt 1000x1300x3400mm) | Theo BCKTKT | 3 | Cái |
| 46 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (TBA Phân Phối kt 1000x1000x3400mm) | Theo BCKTKT | 1 | Cái |
| 47 | Tủ điện hạ thế tổng (TC+phụ kiện) | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 48 | Vis 3x30 | Theo BCKTKT | 104 | Cái |
| 49 | Xi măng PC40 | Theo BCKTKT | 2.016,1 | Kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi