Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200851071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200818754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển đô thị Gia Lâm bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 16:33:00 đến ngày 2020-08-28 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,195,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60,12 | m3 |
| 2 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6012 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6012 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6012 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2592 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,4916 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4429 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,064 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 334 | cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,34 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,392 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc dọc rãnh B600, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70,14 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 250 | cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4455 | 100m3 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,551 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2296 | 100m3 |
| 21 | Đào cấp phối đá dăm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,184 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6465 | 100m3 |
| 23 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2174 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2174 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2174 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,414 | 100m3 |
| 28 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,4012 | 100m2 |
| 32 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3602 | 100m3 |
| 33 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,261 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4698 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,522 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,578 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,968 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 139,2 | m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2458 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7726 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,522 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 174 | cấu kiện |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,392 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,18 | m3 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9384 | 100m2 |
| 47 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1408 | 100m3 |
| 48 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1836 | 100m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,344 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,016 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,952 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 95,2 | m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5862 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3624 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2176 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68 | cấu kiện |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0605 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,1353 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,22 | m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0181 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2235 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0617 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0517 | 100m2 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1716 | m3 |
| 73 | Lưới chắn rác Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1531 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,5805 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,505 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,884 | m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5133 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2008 | tấn |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5489 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2469 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,815 | m3 |
| 87 | Nắp ga composite khung vuông KT 900x900, nắp tròn D630, tải trọng 125Kn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 88 | Lắp đặt nắp ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 89 | Lưới chắn rác Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 400kN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 90 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 91 | Cắt đường bê tông dày 18cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43,903 | 10m |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,341 | m3 |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1207 | 100m3 |
| 94 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1341 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1341 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1341 | 100m3 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,766 | m3 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6089 | 100m3 |
| 99 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6766 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6766 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6766 | 100m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7805 | 100m3 |
| 103 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0836 | 100m3 |
| B | TUYẾN 2 | |||
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,141 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8227 | 100m3 |
| 3 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9141 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9141 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9141 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,721 | m3 |
| 7 | Đào mặt đường, nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0649 | 100m3 |
| 8 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0721 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0721 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0721 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1099 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9894 | 100m3 |
| 13 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7422 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6682 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,7038 | 100m2 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2151 | 100m3 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0783 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,7038 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0836 | 100m3 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,783 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,783 | 100m2 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,854 | 100m3 |
| 23 | Lát gạch Bock | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 624,19 | m2 |
| 24 | Đắp cát vàng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3121 | 100m3 |
| 25 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6242 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,5 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2035 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,1782 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48,0993 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 329,3635 | m2 |
| 31 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.225,09 | m |
| 32 | Lát đan rãnh 20x50x6cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 145,6 | m2 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1805 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,9851 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bó gạch, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2753 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0909 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9997 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bó gốc cây, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3996 | m3 |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 175,62 | m2 |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TUYẾN 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 327 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,4272 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7585 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,1532 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7337 | 100m3 |
| 7 | Cắt đường bê tông dày 18cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68,2 | 10m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2796 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2952 | 100m3 |
| 10 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2734 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2734 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2734 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,5444 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8589 | 100m3 |
| 15 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9545 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9545 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9545 | 100m3 |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4158 | 100m3 |
| 20 | Tháo dỡ tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 259 | cấu kiện |
| 21 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,85 | m3 |
| 22 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3885 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3885 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3885 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,7094 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1538 | 100m3 |
| 27 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2144 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2144 | 100m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 414,4 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5765 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3403 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2113 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,3512 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 259 | cấu kiện |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,072 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,094 | m3 |
| 37 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1035 | 100m3 |
| 39 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,72 | m3 |
| 40 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1672 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1672 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1672 | 100m3 |
| 43 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1596 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5632 | 100m3 |
| 45 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1588 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5334 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,638 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,552 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 92,4 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1026 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6838 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 154 | cấu kiện |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,232 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,78 | m3 |
| 58 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,716 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,381 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,574 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,352 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 127 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0947 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6769 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4064 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,62 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 127 | cấu kiện |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,016 | 100m2 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,89 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,176 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,494 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 111,48 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6164 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3954 | tấn |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,088 | m3 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53 | cấu kiện |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,664 | m3 |
| 81 | Tháo dỡ tấm đan trọng lượng > 50kg (TT 60% công lắp) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 95,1 | cấu kiện |
| 82 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,118 | m3 |
| 83 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1712 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1712 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1712 | 100m3 |
| 86 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0913 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0913 | 100m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,1383 | m3 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,991 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3585 | tấn |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7094 | tấn |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4108 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,1296 | m3 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 95,1 | cấu kiện |
| 95 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,951 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,3688 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,735 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0358 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 106 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 108 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0345 | tấn |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 115 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 118 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 120 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0182 | 100m3 |
| 121 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1555 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,4907 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,12 | m3 |
| 124 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,28 | m2 |
| 125 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5747 | tấn |
| 127 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1585 | 100m2 |
| 128 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 130 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1331 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,0128 | m3 |
| 132 | Lưới chắn rác Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 133 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 134 | Tháo lưới chắn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 135 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 136 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 139 | Tháo nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 140 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0438 | tấn |
| 144 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5438 | tấn |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1042 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,248 | m3 |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 148 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0781 | 100m2 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,856 | m3 |
| 150 | Lưới chắn rác Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 125kN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 151 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 152 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 153 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0142 | 100m2 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4177 | m3 |
| 155 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 156 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,508 | m2 |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<-10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 159 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn nắp, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,038 | m3 |
| 162 | Nắp ga composite khung vuông KT 900x900, nắp tròn D700, tải trọng 250Kn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt nắp ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 164 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,422 | m3 |
| 165 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0107 | 100m3 |
| 166 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 169 | Cắt mặt đường BTXM dày 18cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,116 | 10m |
| 170 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,183 | m3 |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1065 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1183 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1183 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1183 | 100m3 |
| 175 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,481 | m3 |
| 176 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4033 | 100m3 |
| 177 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4481 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4481 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4481 | 100m3 |
| 180 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5277 | 100m3 |
| 181 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0892 | 100m3 |
| E | TUYẾN 3 | |||
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng thủ công, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,879 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7991 | 100m3 |
| 3 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8879 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8879 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8879 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2259 | 100m3 |
| 8 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,251 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,251 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,251 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,023 | m3 |
| 12 | Đào mặt đường, nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 13 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1249 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1244 | 100m3 |
| 18 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5254 | 100m3 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7403 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7403 | 100m2 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1851 | 100m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7403 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2221 | 100m3 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,5037 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,5037 | 100m2 |
| 27 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,9435 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,4124 | m3 |
| 29 | Lát gạch Bock | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.012,8333 | m2 |
| 30 | Đắp cát vàng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5065 | 100m3 |
| 31 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0129 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,292 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5092 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,387 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,899 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 266,65 | m2 |
| 37 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 843 | m |
| 38 | Lát đan rãnh 20x50x6cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 140,2 | m2 |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 126,14 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,54 | m3 |
| 2 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2754 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2754 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2754 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5768 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1414 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,661 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,688 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 153 | cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,53 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,464 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc dọc rãnh B600, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,13 | m3 |
| 13 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,92 | m3 |
| 14 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3192 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3192 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3192 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1252 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,4552 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9576 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,96 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 266 | cấu kiện |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,33 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,704 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc dọc rãnh B600, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,92 | m3 |
| 25 | Tháo nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 383 | cấu kiện |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,3066 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8376 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,173 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7356 | 100m3 |
| 30 | Cắt đường bê tông dày 18cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 76,6 | 10m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2058 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2885 | 100m3 |
| 33 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,3519 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,3519 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,3519 | 100m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,5387 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8585 | 100m3 |
| 38 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9539 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9539 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9539 | 100m3 |
| 41 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3615 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6507 | 100m3 |
| 43 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2835 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5292 | 100m3 |
| 45 | Cắt mặt đường BTXM | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,72 | 10m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1363 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1023 | 100m3 |
| 48 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1136 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1136 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1136 | 100m3 |
| 51 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,6073 | m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3247 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3607 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3607 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3607 | 100m3 |
| 56 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0536 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0911 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2618 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61,8282 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 71,1832 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 407,68 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,0144 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8692 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,263 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,05 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 421 | cấu kiện |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,3648 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,442 | m3 |
| 69 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0561 | 100m3 |
| 70 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0182 | 100m3 |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,0504 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3193 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0881 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 80 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0739 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6738 | m3 |
| 82 | Lưới chắn rác Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0354 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0443 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,27 | m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0385 | tấn |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0376 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn nắp đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,095 | m3 |
| 94 | Nắp ga composite khung vuông KT 900x900, nắp tròn D700, tải trọng 250Kn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 95 | Lắp đặt nắp ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,055 | m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0268 | 100m3 |
| 98 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0417 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5219 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,903 | m3 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,4386 | m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1026 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1685 | tấn |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1591 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,539 | m3 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 110 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0549 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,444 | m3 |
| 112 | Nắp ga composite khung vuông KT 900x900, nắp tròn D700, tải trọng 125Kn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt nắp ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 114 | Lưới chắn rác Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 115 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 116 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1392 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,0732 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,55 | m3 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,44 | m2 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4666 | tấn |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1825 | tấn |
| 122 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,499 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 126 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2245 | 100m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 128 | Nắp ga composite khung vuông KT 900x900, nắp tròn D630, tải trọng 125Kn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 129 | Lắp đặt nắp ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 130 | Lưới chắn rác Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 400kN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 131 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 132 | Cắt đường BTXM dày 18cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 81,918 | 10m |
| 133 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1881 | 100m3 |
| 135 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,719 | m3 |
| 139 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7847 | 100m3 |
| 140 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8719 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8719 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8719 | 100m3 |
| 143 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,212 | 100m3 |
| 144 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1284 | 100m3 |
| H | TUYẾN 4 | |||
| I | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 4 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| 3 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0236 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0236 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0236 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,023 | m3 |
| 7 | Đào mặt đường, nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 8 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 11 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0464 | 100m3 |
| 12 | Bù vênh bê tông xi măng, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,63 | m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,4481 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2945 | 100m2 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2764 | 100m3 |
| 16 | Mặt đường bê tông xi măng, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 332,11 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2909 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,3498 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,573 | m2 |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 114,42 | m |
| 21 | Lát đan rãnh 20x50x6cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,41 | m2 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,2 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TUYẾN 4 | |||
| 1 | Tháo nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 105 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,331 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2098 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,079 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1871 | 100m3 |
| 6 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày <=20cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 210 | 1m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0851 | 100m3 |
| 9 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5985 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5985 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5985 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,6775 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,241 | 100m3 |
| 14 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2678 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2678 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2678 | 100m3 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0638 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2142 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,508 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,262 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,952 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 91,8 | m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4396 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2718 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51 | cấu kiện |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 31 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,35 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | cấu kiện |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 44 | Tháo nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 62 | cấu kiện |
| 45 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 46 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0744 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0744 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0744 | 100m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4117 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0371 | 100m3 |
| 51 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0501 | 100m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,4 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1069 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0661 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0397 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 62 | cấu kiện |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,1168 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0696 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,5366 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,505 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,731 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2808 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2651 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,565 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0915 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 71 | Nắp ga composite khung vuông KT 900x900, nắp tròn D700, tải trọng 125Kn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt nắp ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 73 | Lưới chắn rác Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 75 | Cắt mặt đường BTXM dày 18cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,802 | 10m |
| 76 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng bằng búa căn nén khí | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0389 | 100m3 |
| 78 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1962 | 100m3 |
| 83 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 87 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0167 | 100m3 |
| K | TUYẾN 5 | |||
| L | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 5 | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng thủ công, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,329 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8396 | 100m3 |
| 3 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9329 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9329 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9329 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,572 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,0115 | 100m3 |
| 8 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,4572 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,4572 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,4572 | 100m3 |
| 11 | Đào mặt đường cũ, đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,042 | m3 |
| 12 | Đào mặt đường, nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0938 | 100m3 |
| 13 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1042 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1042 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1042 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1501 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3505 | 100m3 |
| 18 | Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3612 | 100m3 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,0184 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,0184 | 100m2 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3026 | 100m3 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8095 | 100m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,0718 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,0538 | 100m3 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,7909 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2945 | 100m2 |
| 27 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4549 | 100m3 |
| 28 | Lát gạch Bock | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 775,9 | m2 |
| 29 | Đắp cát vàng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3879 | 100m3 |
| 30 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7759 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,903 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0759 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2346 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,8318 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,37 | m2 |
| 36 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78,2 | m |
| 37 | Lát đan rãnh 20x50x6cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,64 | m2 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2443 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,6869 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,4333 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0795 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8747 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2246 | m3 |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 161,24 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TUYẾN 5 | |||
| 1 | Tháo nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 783 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70,47 | m3 |
| 3 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7047 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7047 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7047 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,1991 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4679 | 100m3 |
| 8 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6139 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6139 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6139 | 100m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 156,6 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1213 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6953 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4698 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,83 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 783 | cấu kiện |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,83 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51,9912 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 184,4 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 183,4 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 922 | 1 cái |
| 22 | Cắt đường bê tông dày 18cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 92,2 | 10m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,4719 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5725 | 100m3 |
| 25 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,7472 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,7472 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,7472 | 100m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 115,2961 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,3766 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,5296 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,5296 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,5296 | 100m3 |
| 33 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,4064 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,5462 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,586 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,36 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2721 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1687 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38 | cấu kiện |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,626 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61,5 | m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0645 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7983 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2202 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | cấu kiện |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1848 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,1844 | m3 |
| 57 | Lưới chắn rác Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 58 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | cấu kiện |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1279 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,043 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,677 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,395 | m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3137 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3013 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,172 | m3 |
| 68 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1269 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,081 | m3 |
| 71 | Nắp ga composite D700, nắp D650, tải trọng 250Kn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0279 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0147 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,888 | m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0933 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0998 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0449 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 85 | Nắp ga composite khung vuông KT 900x900, nắp tròn D630, tải trọng 125Kn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt nắp ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 87 | Lưới chắn rác Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 400kN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 89 | Cắt mặt đường BTXM dày 18cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 127,948 | 10m |
| 90 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,269 | m3 |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2942 | 100m3 |
| 92 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3269 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3269 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3269 | 100m3 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,931 | m3 |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4338 | 100m3 |
| 97 | Cự ly 1km đầu tiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5931 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5931 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5931 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,5501 | 100m3 |
| 101 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2786 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi