Gói thầu: Thi công xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200849845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thống kê tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200849361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 16:07:00 đến ngày 2020-08-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,767,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | 2,321 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng | 13,528 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | 13,528 | M3 | |
| 4 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | 43,194 | M3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | 0,529 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | 1,169 | M3 | |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m | 0,171 | 100m2 | |
| 8 | Đào đất giằng móng, đà kiềng | 0,23 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | 7,564 | M3 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép không có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao <= 16m | 0,779 | 100m2 | |
| 11 | Rải nilon lót | 0,323 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | 0,044 | M3 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m | 0,009 | 100m2 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 | 1,61 | 100m3 | |
| 15 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 4,078 | M3 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | 31,819 | M2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 18,07 | M2 | |
| 18 | ốp đá chẻ vào chân tường | 18,07 | M2 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | 0,792 | M3 | |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép không có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao <= 16m | 0,083 | 100m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | 7,92 | M2 | |
| 22 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | 0,186 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông lót đá 1*2, vữa mác 200 | 0,747 | M3 | |
| 24 | Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | 0,013 | 100m2 | |
| 25 | Nilon lót | 0,075 | 100m2 | |
| 26 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 4,495 | M3 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | 29,084 | M2 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 4,06 | M2 | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 | 0,909 | 100m3 | |
| 30 | Cung cấp cát tôn nền | 16,5 | m3 | |
| 31 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | 6,176 | M3 | |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m | 0,889 | 100m2 | |
| 33 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | 47,33 | M2 | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | 11,807 | M3 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | 1,129 | 100m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | 103,45 | M2 | |
| 37 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 200 | 3,9 | M3 | |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m | 0,693 | 100m2 | |
| 39 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | 25,4 | M2 | |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | 10,94 | M3 | |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép không có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao <= 16m | 1,273 | 100m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | 33,84 | M2 | |
| 43 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 200 | 1,288 | M3 | |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m | 0,208 | 100m2 | |
| 45 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | 16,84 | M2 | |
| 46 | Bê tông sàn đá 1*2, vữa mác 200 | 11,452 | M3 | |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép không có khung xương, sàn mái, chiều cao <= 16m | 1,145 | 100m2 | |
| 48 | Trát trần, vxm mác 75 | 105,53 | M2 | |
| 49 | Bê tông sàn đá 1*2, vữa mác 200 | 6,533 | M3 | |
| 50 | Ván khuôn bằng ván ép không có khung xương, sàn mái, chiều cao <= 16m | 0,876 | 100m2 | |
| 51 | Trát trần, vxm mác 75 | 87,564 | M2 | |
| 52 | Ngâm nước xi măng | 37,39 | M2 | |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | 37,39 | M2 | |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 37,39 | M2 | |
| 55 | Quét kova chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | 37,39 | M2 | |
| 56 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | 2,213 | M3 | |
| 57 | Ván khuôn bằng ván ép không có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao <= 16m | 0,441 | 100m2 | |
| 58 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | 5,68 | M2 | |
| 59 | Bê tông cầu thang thường đá 1*2, vữa mác 200 | 1,763 | M3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,147 | 100m2 | |
| 61 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | 15,145 | M2 | |
| 62 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | 0,467 | M3 | |
| 63 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m | 0,154 | 100m2 | |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | 2,936 | M3 | |
| 65 | Ván khuôn bằng ván ép không có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao <= 16m | 0,45 | 100m2 | |
| 66 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | 25,68 | M2 | |
| 67 | Bê tông đan đá 1x2 # 200 | 0,064 | M3 | |
| 68 | Ván khuôn bằng ván ép không có khung xương, sàn mái, chiều cao <= 16m | 0,005 | 100m2 | |
| 69 | Trát đan VXM # 75 dày 10 | 0,48 | M2 | |
| 70 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 250 | 0,666 | M3 | |
| 71 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | 0,027 | 100m2 | |
| 72 | Nilon lót | 0,083 | 100m2 | |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | 1 | Cái | |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg | 1 | Cái | |
| 75 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250Kg | 2 | Cái | |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện > 250Kg | 4 | Cái | |
| 77 | Trát trần, vxm mác 75 | 0,72 | M2 | |
| 78 | Lát đá Granittự nhiên - mặt bệ các loại | 0,864 | M2 | |
| 79 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | 1,335 | 1000kg | |
| 80 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | 1,39 | 1000kg | |
| 81 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,596 | 1000kg | |
| 82 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | 2,326 | 1000kg | |
| 83 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính > 18mm | 0,141 | 1000kg | |
| 84 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm | 0,301 | 1000kg | |
| 85 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm | 1,199 | 1000kg | |
| 86 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,315 | 1000kg | |
| 87 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | 1,234 | 1000kg | |
| 88 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính > 18mm | 0,144 | 1000kg | |
| 89 | Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 10mm | 0,224 | 1000kg | |
| 90 | Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 18mm | 0,723 | 1000kg | |
| 91 | Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính > 18mm | 0,178 | 1000kg | |
| 92 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | 0,262 | 1000kg | |
| 93 | Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm | 1,477 | 1000kg | |
| 94 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,704 | 1000kg | |
| 95 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm | 0,036 | 1000kg | |
| 96 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,082 | 1000kg | |
| 97 | Cốt thép cầu thang cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,039 | 1000kg | |
| 98 | Cốt thép cầu thang cao <= 4m, đường kính > 10mm | 0,262 | 1000kg | |
| 99 | Nilon lót | 1,477 | 100m2 | |
| 100 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | 8,862 | M3 | |
| 101 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 63,68 | M2 | |
| 102 | Xây tường gạch ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | 18,644 | M3 | |
| 103 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 9,537 | M3 | |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 355,97 | M2 | |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 76,37 | M2 | |
| 106 | Xây tường gạch ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 16m, vxm mác 75 | 8,697 | M3 | |
| 107 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 16m, vxm mác 75 | 10,745 | M3 | |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 242,582 | M2 | |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 111,34 | M2 | |
| 110 | Xây tường gạch ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 16m, vxm mác 75 | 2,55 | M3 | |
| 111 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 16m, vxm mác 75 | 4,533 | M3 | |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 54,68 | M2 | |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 89 | M2 | |
| 114 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm nhám | 41,747 | M2 | |
| 115 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 25*25cm nhám | 8,48 | M2 | |
| 116 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm màu sáng | 64,75 | M2 | |
| 117 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 18,72 | M2 | |
| 118 | Đắp cát nền móng | 1,467 | m3 | |
| 119 | Rải nilon lót | 0,133 | 100m2 | |
| 120 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | 0,8 | M3 | |
| 121 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm màu sáng | 102,96 | M2 | |
| 122 | Ốp gạch tường - trụ cột, kích thước gạch 25*40cm | 58,88 | M2 | |
| 123 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 80*250cm | 2,784 | M2 | |
| 124 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 25*25cm nhám | 8,48 | M2 | |
| 125 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 13*40cm | 21,731 | M2 | |
| 126 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | 0,578 | M3 | |
| 127 | Lát đá Granittự nhiên - bậc cầu thang | 14,32 | M2 | |
| 128 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | 0,172 | m3 | |
| 129 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | 0,172 | M3 | |
| 130 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | 0,017 | 100m2 | |
| 131 | Rải nilon lót | 0,017 | 100m2 | |
| 132 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 0,537 | M3 | |
| 133 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 1,229 | M3 | |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 37,506 | M2 | |
| 135 | Op đá chẻ vào tường | 18,263 | M2 | |
| 136 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | 0,45 | M3 | |
| 137 | Lát đá Granittự nhiên - bậc tam cấp | 3,29 | M2 | |
| 138 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm nhám | 4,23 | M2 | |
| 139 | Lát đá Granittự nhiên - bậc tam cấp | 5,75 | M2 | |
| 140 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 1,412 | M3 | |
| 141 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 16m, vxm mác 75 | 3,744 | M3 | |
| 142 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 69,44 | M2 | |
| 143 | Op đá Granit tự nhiên vào tường - cột, sử dụng keo dán | 5,16 | M2 | |
| 144 | Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần | 458,375 | M2 | |
| 145 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | 885,007 | M2 | |
| 146 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 993,132 | M2 | |
| 147 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 350,25 | M2 | |
| 148 | Cung cấp xà gồ thép C | 0,423 | 1000kg | |
| 149 | Lắp dựng xà gồ thép C | 0,423 | 1000kg | |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt dẹt 3 nước | 63,48 | M2 | |
| 151 | Lợp mái tol sóng vuông dày 0,45mm | 1,121 | 100m2 | |
| 152 | Trần thạch cao khung kim loại 600x600 ( Giá vật tư cả công lắp đặt ) | 98,97 | M2 | |
| 153 | Lắp cửa đi khung nhôm hệ 76 kính 5ly và phụ kiện | 45,31 | M2 | |
| 154 | Lắp cửa sổ khung nhôm hệ 76 kính 5ly và phụ kiện | 36,36 | M2 | |
| 155 | Lắp vách kính cường lực dày 8ly khung nhôm và phụ kiện | 66,44 | M2 | |
| 156 | SX/Lắp khung nhôm bảo vệ cửa | 55,923 | M2 | |
| 157 | Lắp ổ khóa tay nắm tròn | 16 | 1bộ | |
| 158 | Lắp gối hích chận cửa | 23 | 1bộ | |
| 159 | Lắp lan can cầu thang sắt, tay vịn gỗ | 8,652 | M2 | |
| 160 | Lắp khung lam nhôm hộp 44x100 dày 1mm | 10,19 | M2 | |
| 161 | Lắp thanh nhôm hộp 44x100 dày 1mm | 1,404 | 100m | |
| 162 | Lắp khung nhôm hộp 25x50x0,8mm | 8,12 | M2 | |
| 163 | Lắp lan can tay vịn Inox phi 60 kết hợp phi 34 | 4,76 | M2 | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 0,867 | 100m | |
| 165 | Lắp quả cầu chắn rác | 10 | Cái | |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | 10 | Cái | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | 0,025 | 100m | |
| 168 | Lắp khung sắt bọc tol sơn chống sét | 2,7 | M2 | |
| 169 | Lắp chữ Mica cao 150 nhô ra 20 | 26 | Cái | |
| 170 | Sản xuất các kết cấu thép khác - khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,026 | 1000kg | |
| 171 | Lắp đặt các kết cấu thép khác - khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,026 | 1000kg | |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | 2,16 | M2 | |
| 173 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 4,824 | 100m2 | |
| 174 | Lắp tủ điện âm trên tường 6PL | 1 | hộp | |
| 175 | Lắp tủ điện âm trên tường 8PL | 4 | hộp | |
| 176 | Lắp tủ điện âm trên tường 10PL | 1 | hộp | |
| 177 | Lắp MCB 2P - 32A | 1 | cái | |
| 178 | Lắp MCB 2P - 40A | 1 | cái | |
| 179 | Lắp MCB 2P cực-63A | 1 | cái | |
| 180 | Lắp MCB 2P -16A | 3 | cái | |
| 181 | Lắp MCB 2P - 25A | 1 | cái | |
| 182 | Lắp MCB 2P -6A | 6 | cái | |
| 183 | Lắp RCBO 2P - 10A | 3 | cái | |
| 184 | Lắp RCBO 2P - 16A | 2 | cái | |
| 185 | Lắp đèn led tuýp 1.2m 1x18W âm trần | 22 | bộ | |
| 186 | Lắp đèn led tuýp 0.6m 1x9W âm trần | 4 | bộ | |
| 187 | Lắp đèn led tuýp 1.2m 1x18W áp trần | 12 | bộ | |
| 188 | Lắp đèn led tuýp 0.6m 1x9W áp trần | 9 | bộ | |
| 189 | Lắp quạt trần ĐK 1200, 65w | 13 | cái | |
| 190 | Lắp đèn led tuýp 0.6m 1x9W gắn tường | 1 | bộ | |
| 191 | Lắp mặt một công tắc 1 chiều | 12 | cái | |
| 192 | Lắp mặt hai công tắc 1 chiều | 5 | cái | |
| 193 | Lắp mặt một công tắc 2 chiều | 3 | cái | |
| 194 | Lắp mặt hai công tắc 2 chiều | 1 | cái | |
| 195 | Lắp mặt ba công tắc 2 chiều | 1 | cái | |
| 196 | Lắp mặt một Dimmer | 3 | cái | |
| 197 | Lắp mặt hai Dimmer | 5 | cái | |
| 198 | Lắp ổ cắm 3 chấu đôi | 15 | cái | |
| 199 | Lắp ổ cắm 3 chấu đôi âm sàn | 4 | cái | |
| 200 | Lắp đặt đế âm: Công tắc, ổ cắm | 49 | hộp | |
| 201 | Lắp đặt hộp nối 2 đường phi 20 | 36 | hộp | |
| 202 | Lắp đặt hộp nối 3 đường phi 20 | 13 | hộp | |
| 203 | Lắp đặt hộp nối 4 đường phi 20 | 5 | hộp | |
| 204 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | 5 | hộp | |
| 205 | Lắp đặt ống P.V.C phi 20 ( Ống trắn cứng ) | 687 | m | |
| 206 | Lắp đặt ống P.V.C phi 32 ( Ống trắn cứng ) | 25 | m | |
| 207 | Lắp đặt măng song nhựa phi 20 | 229 | cái | |
| 208 | Lắp đặt măng song nhựa phi 32 | 8 | cái | |
| 209 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | 1.250 | m | |
| 210 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | 380 | m | |
| 211 | Lắp dây cáp điện CV 4mm2 | 60 | m | |
| 212 | Lắp dây cáp điện CV 6mm2 | 18 | m | |
| 213 | Lắp dây cáp điện CV 10mm2 | 75 | m | |
| 214 | Lắp dây cáp đồng trần 25mm2 | 20 | m | |
| 215 | Lắp cọc tiếp địa + Ốc xiết cáp | 4 | cọc | |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 3.2mm | 0,2 | 100m | |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 2mm | 0,45 | 100m | |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 34mm dày 2mm | 0,03 | 100m | |
| 219 | Lắp Y uPVC phi 114 | 3 | cái | |
| 220 | Lắp Y uPVC phi 60 | 4 | cái | |
| 221 | Lắp Y uPVC phi 114/phi 60 | 2 | cái | |
| 222 | Lắp lơi uPVC phi 114 | 18 | cái | |
| 223 | Lắp lơi uPVC phi 60 | 29 | cái | |
| 224 | Lắp côn giảm uPVC phi 60 x Phi 34 | 4 | cái | |
| 225 | Lắp côn giảm uPVC phi 114 x Phi 60 | 1 | cái | |
| 226 | Lắp co uPVC phi 34 | 4 | cái | |
| 227 | Lắp chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 34mm dày 2mm | 0,25 | 100m | |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 27mm dày 1.8mm | 0,15 | 100m | |
| 230 | Lắp đặt van khóa thau 2 chiều phi 34 | 2 | cái | |
| 231 | Lắp đặt van khóa thau 2 chiều phi 27 | 2 | cái | |
| 232 | Lắp Co uPVC phi 34 | 5 | cái | |
| 233 | Lắp Co uPVC phi 27 | 18 | cái | |
| 234 | Lắp co răng trong, co răng ngoài uPVC phi 27/21 | 8 | cái | |
| 235 | Lắp Co giảm uPVC phi 27 / phi 21 | 1 | cái | |
| 236 | Lắp Tê uPVC phi 27 | 8 | cái | |
| 237 | Lắp tê, giảm uPVC phi 34 x 27 | 1 | cái | |
| 238 | Lắp nút bít ( Nắp khóa ) uPVC phi 21 | 8 | cái | |
| 239 | Lắp bồn nhựa nằm 1m3 | 1 | bể | |
| 240 | Lắp van phao | 1 | cái | |
| 241 | Lắp bồn cầu bệt | 4 | bộ | |
| 242 | Lắp tê hand | 4 | cái | |
| 243 | Lắp vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 244 | Lắp hộp giấy vệ sinh nhựa | 4 | cái | |
| 245 | Lắp Lavabo | 2 | bộ | |
| 246 | Lắp vòi rửa lavabo | 2 | bộ | |
| 247 | Lắp bộ xả lavabo | 2 | bộ | |
| 248 | Lắp kệ đựng xà phòng nhựa | 2 | cái | |
| 249 | Lắp phiểu thu sàn Inox 150x150 + Bộ xả | 4 | cái | |
| 250 | Lắp kính áp tường KT: 600x800 | 2 | cái | |
| 251 | Lắp kệ kính | 2 | cái | |
| 252 | Lắp giá treo khăn Inox 800mm | 2 | cái | |
| 253 | Lắp móc treo quần áo Inox 450mm | 4 | cái | |
| 254 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 255 | Lắp bộ xả cảm ứng | 2 | cái | |
| 256 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm | 0,25 | 100m | |
| 257 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm | 0,15 | 100m | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 0,088 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,484 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,484 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,172 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,032 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,152 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,027 | 100m2 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,065 | 100m3 | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | 0,14 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,39 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,052 | 100m2 | |
| 12 | Rải nilon lót | 0,021 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,297 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,078 | 100m2 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,292 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 1,62 | m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,173 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,023 | 100m2 | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1,944 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,12 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | 2,16 | m2 | |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 4,32 | m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,645 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,116 | 100m2 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1,08 | m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,095 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sê nô, lanh tô, chiều cao <= 28m | 0,236 | 100m2 | |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 23,18 | m2 | |
| 29 | Ngâm nước xi măng | 6,02 | m2 | |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,02 | m2 | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 7,42 | m2 | |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 7,42 | m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,028 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,055 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,176 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,028 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,105 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,094 | tấn | |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,389 | m3 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,48 | m2 | |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,689 | m3 | |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,536 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,091 | m2 | |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,568 | m3 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,47 | m3 | |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,02 | tấn | |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400 nhám, vữa XM mác 75 | 7,93 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400 | 1,339 | m2 | |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,068 | m3 | |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400 nhám, vữa XM mác 75 | 0,99 | m2 | |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76 kính cường lực 8 ly ( Cả phụ kiện trừ ổ khóa ) | 1,98 | m2 | |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 70 ( cả phụ kiện ) | 4,16 | m2 | |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa | 4,16 | m2 | |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 43,6 | m | |
| 55 | Kẻ ron nền | 4,27 | 10m | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 23,804 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | 45,208 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,541 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,471 | m2 | |
| 60 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,064 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,06 | tấn | |
| 62 | Lợp mái tol sóng vuông dày 0.42mm | 0,15 | 100m2 | |
| 63 | Thi công trần thạch cao khung nổi ( Giá vật tư bao gồm công lắp đặt ) | 7,84 | m2 | |
| 64 | Lắp chận cửa chống va đập | 1 | 1bộ | |
| 65 | Lắp ổ khóa chìm | 1 | 1bộ | |
| 66 | Lắp tay nắm nhôm | 1 | 1bộ | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,128 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt co nhựa phi 60 | 4 | cái | |
| 69 | Lắp côn STK phi 60 | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 71 | Lắp niềng sắt kẹp ống nước | 8 | 1bộ | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | 0,002 | 100m | |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,42 | 100m2 | |
| 74 | Lắp MCB 2P -10A | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần 7w | 4 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt quạt áp trần 55w | 1 | cái | |
| 77 | Lắp mặt một Dimmer | 1 | cái | |
| 78 | Lắp mặt hai công tắc 1 chiều | 1 | cái | |
| 79 | Lắp ổ cắm 3 chấu đôi | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt đế âm: Công tắc, ổ cắm | 4 | hộp | |
| 81 | Lắp đặt hộp nối 3 đường phi 20 | 3 | hộp | |
| 82 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | 1 | hộp | |
| 83 | Lắp đặt ống P.V.C phi 20 ( Ống trắn cứng ) | 25 | m | |
| 84 | Lắp đặt măng song nhựa phi 20 | 8 | cái | |
| 85 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | 34 | m | |
| 86 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | 39 | m | |
| D | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC 10M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 0,168 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,924 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,924 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,967 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền | 0,014 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,272 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,054 | 100m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 3,4 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,684 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,074 | 100m2 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,76 | m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 2,091 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,279 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,394 | m3 | |
| 15 | Rải nilon lót | 0,06 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,021 | 100m2 | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,242 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,92 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 29 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,594 | m2 | |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 8,28 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 8,28 | m2 | |
| 25 | Ngâm nước xi măng | 4,14 | m2 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép hồ nước, đường kính <= 18mm | 0,505 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,046 | tấn | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,063 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | 0,822 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,486 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, tấn nền | 0,03 | 100m2 | |
| 4 | Rải nilon lót | 0,049 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,16 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,016 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,456 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,348 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,35 | m2 | |
| 10 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | 2,61 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,628 | m2 | |
| 12 | Láng granitô nền sàn | 3,628 | m2 | |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | 0,04 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,04 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,632 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt ống Inox phi 90 dày 1.2mm | 0,047 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống Inox phi 60 dày 1.2mm | 0,045 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống Inox phi 34 dày 1.2mm | 0,007 | 100m | |
| 19 | Lắp ròng rọc | 1 | cái | |
| 20 | Lắp bản Inox dày 5mm | 1 | cái | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,414 | m3 | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 0,071 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,495 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,495 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,036 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,108 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,022 | 100m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 0,6 | m2 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,05 | 100m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,032 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,015 | tấn | |
| 12 | Gia công khung thép ống mạ kẽm | 0,133 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng khung thép ống mạ kẽm | 0,133 | tấn | |
| 14 | Gia công giằng thép ống mạ kẽm | 0,039 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng giằng thép ống mạ kẽm | 0,039 | tấn | |
| 16 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | 0,003 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | 0,003 | tấn | |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,356 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,356 | tấn | |
| 20 | Gia công thép bản | 0,009 | tấn | |
| 21 | Gia công thép bản | 0,009 | tấn | |
| 22 | Cung cấp bulong phi 14 | 12 | cái | |
| 23 | Lợp mái tol sóng vuông dày 0.42mm | 0,401 | 100m2 | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | 1,531 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,696 | m3 | |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,635 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,115 | m2 | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,005 | m3 | |
| 29 | Rải nilon lót | 0,213 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,03 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấn nền | 0,079 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,049 | tấn | |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 25,8 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,58 | 100m2 | |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HT CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | 0,66 | m3 | |
| 2 | Rải nilon lót | 0,044 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,022 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,44 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,581 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,86 | m2 | |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | 11 | m2 | |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I | 0,25 | 100m3 | |
| 9 | Rải nilon lót | 0,422 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,172 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,22 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,501 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 78,068 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 25,36 | m2 | |
| 15 | Rải nilon lót | 0,405 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,15 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,19 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,047 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 77 | cấu kiện | |
| 21 | Rải nilon lót | 2,82 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 xoa phẳng mặt, lăn nhám | 22,56 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,5 | tấn | |
| 24 | Cắt ron sân bằng máy | 40,2 | 10m | |
| 25 | Bơm cát san lấp mặt bằng k=0.85 | 2,25 | 100m3 | |
| 26 | Cung cấp cát | 225 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt hộp đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt phao cơ | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van khóa thao phi 34 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van thao một chiều phi 34 | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống uPVC phi 34 dày 2.0mm ( Thử áp lực ) | 0,48 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống uPVC phi 27 dày 1.8mm ( Thử áp lực ) | 0,5 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt co uPVC phi 27 | 10 | cái | |
| 34 | Lắp đặt co uPVC phi 34 | 8 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê uPVC phi 27 | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê uPVC phi 34 | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Robinet nhựa | 7 | cái | |
| 38 | Lắp đặt co răng trong nhựa phi 27x21 | 6 | cái | |
| 39 | Lắp đặt nối trơn uPVC phi 34-phi 27 | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa dẻo phi 16 | 30 | cái | |
| 41 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I | 0,206 | 100m3 | |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,184 | 100m3 | |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,2 | m3 | |
| 44 | Rải nilon lót | 0,003 | 100m2 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,023 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót | 0,002 | 100m2 | |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,048 | m3 | |
| 48 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,36 | m2 | |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| 50 | Rải nilon lót | 0,002 | 100m2 | |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,013 | m3 | |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,001 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 1 | cái | |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 0,461 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,536 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,536 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 5,842 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,257 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,961 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,189 | 100m2 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,342 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,933 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,491 | 100m2 | |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 32,88 | m2 | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | 4,308 | m3 | |
| 13 | Rải nilon lót | 0,233 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,935 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,68 | 100m2 | |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 36,501 | m2 | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,03 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 19 | Rải nilon lót | 0,005 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 2 | cái | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,342 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,045 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,248 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,027 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,226 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,354 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,002 | tấn | |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,695 | m3 | |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,951 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 332,175 | m2 | |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,265 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,21 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch gớm thẻ 60x240x9 | 16,872 | m2 | |
| 34 | Kẻ ron tường | 172,56 | 10m | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 8 | m | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 17,99 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | 5,1 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,09 | m2 | |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 360,514 | m2 | |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào khung sắt hình | 16,503 | m2 | |
| 41 | Cung cấp, lắp dựng cánh cổng khung sắt hình | 14,35 | m2 | |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt đầu rào | 11,742 | m2 | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,345 | m2 | |
| 44 | Dán chữ Inox vào mặt đá | 0,569 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | 2,16 | m2 | |
| I | HANG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ - CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Đào đường cáp | 48 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đường cáp | 31 | m3 | |
| 3 | Đắp cát đường ống | 15 | m3 | |
| 4 | Xếp gạch thẻ | 1 | m3 | |
| 5 | Gia công khung móng trụ chiếu sáng | 0,08 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ chiếu sáng | 3,108 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | 0,0912 | 100m2 | |
| 8 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | 0,495 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D16 | 32 | m | |
| 10 | Đóng cọc đã có sẵn | 8 | cọc | |
| 11 | Kéo rải cáp đồng trần C25 | 30 | m | |
| 12 | Rải cáp CXV 1C(3x16.0mm²) | 0,3 | 100m | |
| 13 | Lắp đèn led chiếu sáng đường 100W | 4 | 1 bộ | |
| 14 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | 4 | cần đèn | |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | 4 | cột | |
| 16 | Lắp cửa cột | 4 | cửa | |
| 17 | Lắp bảng điện (cầu đấu kín nước) | 4 | bảng | |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 8 | 1 đầu cáp | |
| 19 | Lắp giá đỡ tủ điện | 1 | bộ | |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 0,32 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | 1,37 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | 0,49 | 100m | |
| 24 | CXV 1C(3x4.0mm²) | 0,8 | 100m | |
| 25 | Lắp dựng trụ 8.5m | 3 | cột | |
| 26 | CXV 1C(3x2.5mm²) | 0,32 | 100m | |
| 27 | CXV 1C(2x16.0mm²) | 20 | m | |
| 28 | CXV 1C(2x16.0mm²) | 0,2 | 100m | |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất | 8,32 | m3 | |
| 2 | Đắp đất | 8,32 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D20 | 60 | m | |
| 4 | Lắp đặt hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt cáp neo 4.0 | 36 | m | |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trần C70 | 60 | m | |
| 7 | Đóng cọc đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 8 | Kéo rải dây đồng trần C70 | 40 | m | |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét bk cấp 1 R=30M | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đế gắn kim | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ốc xiết cáp | 9 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống thép D60mm | 0,05 | 100m | |
| 13 | Mối hàn Cadwell | 6 | mối nối | |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY + CHỮA CHÁY (BÌNH BỘT + CO2) | |||
| 1 | Đào đất | 10,823 | m3 | |
| 2 | Đắp đất | 6,494 | m3 | |
| 3 | Đắp cát | 0,043 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy | 0,7 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,4 | 5 nút | |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 7 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone | 1 | 1 trung tâm | |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | 0,8 | 5 đèn | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D16 | 273 | m | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | 1 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt CV/Fr 1C(2x1.0mm²) | 125 | m | |
| 12 | CVV 1C(2x1.5mm²) | 1,2 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt CVV 1C(2x1.5mm²) | 150 | m | |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EMC | 0,8 | 5 đèn | |
| 16 | Trung tâm báo cháy 4 zone | 1 | bộ | |
| 17 | Bình bột ABC 8Kg | 3 | bình | |
| 18 | Bình khí CO2 | 3 | bình | |
| 19 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | 3 | bộ | |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG INTERNET + ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Đào đất | 18,038 | công/1m3 | |
| 2 | Rải băng báo hiệu cáp đồng | 0,05 | 1km/ 1 băng báo hiệu | |
| 3 | Rải băng báo hiệu cáp quang | 0,025 | 1km/ 1 băng báo hiệu | |
| 4 | Đấp đất | 10,83 | 1 m3 | |
| 5 | Đắp cát | 0,072 | 100m3 | |
| 6 | Xếp gạch thẻ | 0,545 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt tủ mạng Rack 9U(dày 2mm, sơn tĩnh điện) | 1 | 1 tủ | |
| 8 | Lắp đặt patch panel 12 port | 1 | 1ngăn, hộp (subrack) | |
| 9 | Lắp đặt switch 12port | 1 | 1 thiết bị | |
| 10 | Lắp đặt UPS 1KVA | 1 | 1bộ | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | 10 | 1 cái | |
| 12 | Lắp đặt wifi | 1 | 1 thiết bị | |
| 13 | Lắp đặt cáp CAT6E - SFTP | 16,5 | 10m | |
| 14 | Lắp đặt cáp quang 4 đôi | 3 | 10m | |
| 15 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp sợi nhảy quang | 15 | 1 đôi đầu dây | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa D16 | 259 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | 0,98 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 | 5 | 1 cái | |
| 19 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | 1 | 1 phiến | |
| 20 | Lắp đặt tủ phân phối cáp MDF 10 đôi | 1 | 1 tủ | |
| 21 | Lắp đặt điện thoại để bàn | 5 | 1 thiết bị | |
| 22 | Lắp đặt cáp thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) | 12,5 | 10m | |
| 23 | Lắp đặt cáp thoại 10 đôi (10x2x0.5mm) | 4 | 10m | |
| 24 | Kéo rải cáp đồng trần C25 | 20 | m | |
| 25 | Đóng cọc đã có sẵn | 4 | cọc | |
| 26 | Mối hàn cadwell | 4 | mối nối | |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | máy | 6 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D16 | m | 135 | |
| 3 | Lắp đặt côn D16 | cái | 45 | |
| 4 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | m | 0 | |
| 5 | Lắp đặt CV 2,5mm2 | m | 405 | |
| 6 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A | cái | 4 | |
| 7 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A | cái | 2 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D21 | 100m | 0,4 | |
| 9 | Lắp đặt ống đồng D6,4mm | 100m | 0,95 | |
| 10 | Lắp đặt ống đồng D9,5mm | 100m | 0,75 | |
| 11 | Lắp đặt ống đồng D12,7mm | 100m | 0,2 | |
| 12 | Lắp đặt côn, cút đồng D6,4mm | cái | 48 | |
| 13 | Lắp đặt côn D9,5mm | cái | 38 | |
| 14 | Lắp đặt côn, cút đồng D12,7mm | cái | 10 | |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa D21 | cái | 26 | |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D6,4mm | 100m | 0,95 | |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D9,5mm | 100m | 0,75 | |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D12,7mm | 100m | 0,2 | |
| 19 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), D21 | 100m | 0,54 | |
| 20 | Lắp đặt quạt hút âm trần | cái | 4 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 100m | 0,04 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi