Gói thầu: Thi công xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200849845-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thống kê tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200849361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 16:07:00 đến ngày 2020-08-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,767,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 2,321 100m3
2 Đắp cát nền móng 13,528 m3
3 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 13,528 M3
4 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 43,194 M3
5 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài 0,529 100m2
6 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 1,169 M3
7 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m 0,171 100m2
8 Đào đất giằng móng, đà kiềng 0,23 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 7,564 M3
10 Ván khuôn bằng ván ép không có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao <= 16m 0,779 100m2
11 Rải nilon lót 0,323 100m2
12 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 0,044 M3
13 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m 0,009 100m2
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 1,61 100m3
15 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 4,078 M3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 31,819 M2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 18,07 M2
18 ốp đá chẻ vào chân tường 18,07 M2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 0,792 M3
20 Ván khuôn bằng ván ép không có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao <= 16m 0,083 100m2
21 Trát xà dầm, vxm mác 75 7,92 M2
22 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 0,186 100m3
23 Bê tông lót đá 1*2, vữa mác 200 0,747 M3
24 Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác 0,013 100m2
25 Nilon lót 0,075 100m2
26 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 4,495 M3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 29,084 M2
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 4,06 M2
29 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 0,909 100m3
30 Cung cấp cát tôn nền 16,5 m3
31 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 6,176 M3
32 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m 0,889 100m2
33 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 47,33 M2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 11,807 M3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m 1,129 100m2
36 Trát xà dầm, vxm mác 75 103,45 M2
37 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 200 3,9 M3
38 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m 0,693 100m2
39 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 25,4 M2
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 10,94 M3
41 Ván khuôn bằng ván ép không có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao <= 16m 1,273 100m2
42 Trát xà dầm, vxm mác 75 33,84 M2
43 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 200 1,288 M3
44 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m 0,208 100m2
45 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 16,84 M2
46 Bê tông sàn đá 1*2, vữa mác 200 11,452 M3
47 Ván khuôn bằng ván ép không có khung xương, sàn mái, chiều cao <= 16m 1,145 100m2
48 Trát trần, vxm mác 75 105,53 M2
49 Bê tông sàn đá 1*2, vữa mác 200 6,533 M3
50 Ván khuôn bằng ván ép không có khung xương, sàn mái, chiều cao <= 16m 0,876 100m2
51 Trát trần, vxm mác 75 87,564 M2
52 Ngâm nước xi măng 37,39 M2
53 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 37,39 M2
54 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 37,39 M2
55 Quét kova chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . 37,39 M2
56 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 2,213 M3
57 Ván khuôn bằng ván ép không có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao <= 16m 0,441 100m2
58 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 5,68 M2
59 Bê tông cầu thang thường đá 1*2, vữa mác 200 1,763 M3
60 Ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,147 100m2
61 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 15,145 M2
62 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 0,467 M3
63 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m 0,154 100m2
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 2,936 M3
65 Ván khuôn bằng ván ép không có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao <= 16m 0,45 100m2
66 Trát xà dầm, vxm mác 75 25,68 M2
67 Bê tông đan đá 1x2 # 200 0,064 M3
68 Ván khuôn bằng ván ép không có khung xương, sàn mái, chiều cao <= 16m 0,005 100m2
69 Trát đan VXM # 75 dày 10 0,48 M2
70 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 250 0,666 M3
71 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp 0,027 100m2
72 Nilon lót 0,083 100m2
73 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg 1 Cái
74 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg 1 Cái
75 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250Kg 2 Cái
76 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện > 250Kg 4 Cái
77 Trát trần, vxm mác 75 0,72 M2
78 Lát đá Granittự nhiên - mặt bệ các loại 0,864 M2
79 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm 1,335 1000kg
80 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm 1,39 1000kg
81 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm 0,596 1000kg
82 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm 2,326 1000kg
83 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính > 18mm 0,141 1000kg
84 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm 0,301 1000kg
85 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm 1,199 1000kg
86 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm 0,315 1000kg
87 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm 1,234 1000kg
88 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính > 18mm 0,144 1000kg
89 Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 10mm 0,224 1000kg
90 Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 18mm 0,723 1000kg
91 Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính > 18mm 0,178 1000kg
92 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm 0,262 1000kg
93 Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm 1,477 1000kg
94 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm 0,704 1000kg
95 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm 0,036 1000kg
96 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,082 1000kg
97 Cốt thép cầu thang cao <= 4m, đường kính <= 10mm 0,039 1000kg
98 Cốt thép cầu thang cao <= 4m, đường kính > 10mm 0,262 1000kg
99 Nilon lót 1,477 100m2
100 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 8,862 M3
101 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 63,68 M2
102 Xây tường gạch ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 18,644 M3
103 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 9,537 M3
104 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 355,97 M2
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 76,37 M2
106 Xây tường gạch ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 16m, vxm mác 75 8,697 M3
107 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 16m, vxm mác 75 10,745 M3
108 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 242,582 M2
109 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 111,34 M2
110 Xây tường gạch ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 16m, vxm mác 75 2,55 M3
111 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 16m, vxm mác 75 4,533 M3
112 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 54,68 M2
113 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 89 M2
114 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm nhám 41,747 M2
115 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 25*25cm nhám 8,48 M2
116 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm màu sáng 64,75 M2
117 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 18,72 M2
118 Đắp cát nền móng 1,467 m3
119 Rải nilon lót 0,133 100m2
120 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 0,8 M3
121 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm màu sáng 102,96 M2
122 Ốp gạch tường - trụ cột, kích thước gạch 25*40cm 58,88 M2
123 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 80*250cm 2,784 M2
124 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 25*25cm nhám 8,48 M2
125 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 13*40cm 21,731 M2
126 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 0,578 M3
127 Lát đá Granittự nhiên - bậc cầu thang 14,32 M2
128 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 0,172 m3
129 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 0,172 M3
130 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp 0,017 100m2
131 Rải nilon lót 0,017 100m2
132 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 0,537 M3
133 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 1,229 M3
134 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 37,506 M2
135 Op đá chẻ vào tường 18,263 M2
136 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 0,45 M3
137 Lát đá Granittự nhiên - bậc tam cấp 3,29 M2
138 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm nhám 4,23 M2
139 Lát đá Granittự nhiên - bậc tam cấp 5,75 M2
140 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 1,412 M3
141 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 16m, vxm mác 75 3,744 M3
142 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 69,44 M2
143 Op đá Granit tự nhiên vào tường - cột, sử dụng keo dán 5,16 M2
144 Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần 458,375 M2
145 Công tác bả matic 3 lần vào tường 885,007 M2
146 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ 993,132 M2
147 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ 350,25 M2
148 Cung cấp xà gồ thép C 0,423 1000kg
149 Lắp dựng xà gồ thép C 0,423 1000kg
150 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt dẹt 3 nước 63,48 M2
151 Lợp mái tol sóng vuông dày 0,45mm 1,121 100m2
152 Trần thạch cao khung kim loại 600x600 ( Giá vật tư cả công lắp đặt ) 98,97 M2
153 Lắp cửa đi khung nhôm hệ 76 kính 5ly và phụ kiện 45,31 M2
154 Lắp cửa sổ khung nhôm hệ 76 kính 5ly và phụ kiện 36,36 M2
155 Lắp vách kính cường lực dày 8ly khung nhôm và phụ kiện 66,44 M2
156 SX/Lắp khung nhôm bảo vệ cửa 55,923 M2
157 Lắp ổ khóa tay nắm tròn 16 1bộ
158 Lắp gối hích chận cửa 23 1bộ
159 Lắp lan can cầu thang sắt, tay vịn gỗ 8,652 M2
160 Lắp khung lam nhôm hộp 44x100 dày 1mm 10,19 M2
161 Lắp thanh nhôm hộp 44x100 dày 1mm 1,404 100m
162 Lắp khung nhôm hộp 25x50x0,8mm 8,12 M2
163 Lắp lan can tay vịn Inox phi 60 kết hợp phi 34 4,76 M2
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm 0,867 100m
165 Lắp quả cầu chắn rác 10 Cái
166 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm 10 Cái
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm 0,025 100m
168 Lắp khung sắt bọc tol sơn chống sét 2,7 M2
169 Lắp chữ Mica cao 150 nhô ra 20 26 Cái
170 Sản xuất các kết cấu thép khác - khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,026 1000kg
171 Lắp đặt các kết cấu thép khác - khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,026 1000kg
172 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước 2,16 M2
173 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 4,824 100m2
174 Lắp tủ điện âm trên tường 6PL 1 hộp
175 Lắp tủ điện âm trên tường 8PL 4 hộp
176 Lắp tủ điện âm trên tường 10PL 1 hộp
177 Lắp MCB 2P - 32A 1 cái
178 Lắp MCB 2P - 40A 1 cái
179 Lắp MCB 2P cực-63A 1 cái
180 Lắp MCB 2P -16A 3 cái
181 Lắp MCB 2P - 25A 1 cái
182 Lắp MCB 2P -6A 6 cái
183 Lắp RCBO 2P - 10A 3 cái
184 Lắp RCBO 2P - 16A 2 cái
185 Lắp đèn led tuýp 1.2m 1x18W âm trần 22 bộ
186 Lắp đèn led tuýp 0.6m 1x9W âm trần 4 bộ
187 Lắp đèn led tuýp 1.2m 1x18W áp trần 12 bộ
188 Lắp đèn led tuýp 0.6m 1x9W áp trần 9 bộ
189 Lắp quạt trần ĐK 1200, 65w 13 cái
190 Lắp đèn led tuýp 0.6m 1x9W gắn tường 1 bộ
191 Lắp mặt một công tắc 1 chiều 12 cái
192 Lắp mặt hai công tắc 1 chiều 5 cái
193 Lắp mặt một công tắc 2 chiều 3 cái
194 Lắp mặt hai công tắc 2 chiều 1 cái
195 Lắp mặt ba công tắc 2 chiều 1 cái
196 Lắp mặt một Dimmer 3 cái
197 Lắp mặt hai Dimmer 5 cái
198 Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 15 cái
199 Lắp ổ cắm 3 chấu đôi âm sàn 4 cái
200 Lắp đặt đế âm: Công tắc, ổ cắm 49 hộp
201 Lắp đặt hộp nối 2 đường phi 20 36 hộp
202 Lắp đặt hộp nối 3 đường phi 20 13 hộp
203 Lắp đặt hộp nối 4 đường phi 20 5 hộp
204 Lắp đặt hộp nối 200x200 5 hộp
205 Lắp đặt ống P.V.C phi 20 ( Ống trắn cứng ) 687 m
206 Lắp đặt ống P.V.C phi 32 ( Ống trắn cứng ) 25 m
207 Lắp đặt măng song nhựa phi 20 229 cái
208 Lắp đặt măng song nhựa phi 32 8 cái
209 Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 1.250 m
210 Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 380 m
211 Lắp dây cáp điện CV 4mm2 60 m
212 Lắp dây cáp điện CV 6mm2 18 m
213 Lắp dây cáp điện CV 10mm2 75 m
214 Lắp dây cáp đồng trần 25mm2 20 m
215 Lắp cọc tiếp địa + Ốc xiết cáp 4 cọc
216 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 3.2mm 0,2 100m
217 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 2mm 0,45 100m
218 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 34mm dày 2mm 0,03 100m
219 Lắp Y uPVC phi 114 3 cái
220 Lắp Y uPVC phi 60 4 cái
221 Lắp Y uPVC phi 114/phi 60 2 cái
222 Lắp lơi uPVC phi 114 18 cái
223 Lắp lơi uPVC phi 60 29 cái
224 Lắp côn giảm uPVC phi 60 x Phi 34 4 cái
225 Lắp côn giảm uPVC phi 114 x Phi 60 1 cái
226 Lắp co uPVC phi 34 4 cái
227 Lắp chóp thông hơi 1 cái
228 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 34mm dày 2mm 0,25 100m
229 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 27mm dày 1.8mm 0,15 100m
230 Lắp đặt van khóa thau 2 chiều phi 34 2 cái
231 Lắp đặt van khóa thau 2 chiều phi 27 2 cái
232 Lắp Co uPVC phi 34 5 cái
233 Lắp Co uPVC phi 27 18 cái
234 Lắp co răng trong, co răng ngoài uPVC phi 27/21 8 cái
235 Lắp Co giảm uPVC phi 27 / phi 21 1 cái
236 Lắp Tê uPVC phi 27 8 cái
237 Lắp tê, giảm uPVC phi 34 x 27 1 cái
238 Lắp nút bít ( Nắp khóa ) uPVC phi 21 8 cái
239 Lắp bồn nhựa nằm 1m3 1 bể
240 Lắp van phao 1 cái
241 Lắp bồn cầu bệt 4 bộ
242 Lắp tê hand 4 cái
243 Lắp vòi rửa vệ sinh 4 cái
244 Lắp hộp giấy vệ sinh nhựa 4 cái
245 Lắp Lavabo 2 bộ
246 Lắp vòi rửa lavabo 2 bộ
247 Lắp bộ xả lavabo 2 bộ
248 Lắp kệ đựng xà phòng nhựa 2 cái
249 Lắp phiểu thu sàn Inox 150x150 + Bộ xả 4 cái
250 Lắp kính áp tường KT: 600x800 2 cái
251 Lắp kệ kính 2 cái
252 Lắp giá treo khăn Inox 800mm 2 cái
253 Lắp móc treo quần áo Inox 450mm 4 cái
254 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
255 Lắp bộ xả cảm ứng 2 cái
256 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm 0,25 100m
257 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm 0,15 100m
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I 0,088 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,484 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,484 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,172 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,032 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,152 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,027 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,065 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I 0,14 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,39 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,052 100m2
12 Rải nilon lót 0,021 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,297 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,078 100m2
15 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,292 m3
16 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 1,62 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,173 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,023 100m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 1,944 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,12 m2
21 Công tác ốp đá chẻ chân tường 2,16 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 4,32 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,645 m3
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,116 100m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 1,08 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,095 m3
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sê nô, lanh tô, chiều cao <= 28m 0,236 100m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 23,18 m2
29 Ngâm nước xi măng 6,02 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 6,02 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 7,42 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 7,42 m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,028 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,055 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,176 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,028 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,105 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,094 tấn
39 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,389 m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,48 m2
41 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,689 m3
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 22,536 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 21,091 m2
44 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,568 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,47 m3
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,02 tấn
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400 nhám, vữa XM mác 75 7,93 m2
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400 1,339 m2
49 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,068 m3
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400 nhám, vữa XM mác 75 0,99 m2
51 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76 kính cường lực 8 ly ( Cả phụ kiện trừ ổ khóa ) 1,98 m2
52 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 70 ( cả phụ kiện ) 4,16 m2
53 Cung cấp, lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa 4,16 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 43,6 m
55 Kẻ ron nền 4,27 10m
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 23,804 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường 45,208 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 28,541 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 40,471 m2
60 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 0,064 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép 0,06 tấn
62 Lợp mái tol sóng vuông dày 0.42mm 0,15 100m2
63 Thi công trần thạch cao khung nổi ( Giá vật tư bao gồm công lắp đặt ) 7,84 m2
64 Lắp chận cửa chống va đập 1 1bộ
65 Lắp ổ khóa chìm 1 1bộ
66 Lắp tay nắm nhôm 1 1bộ
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,128 100m
68 Lắp đặt co nhựa phi 60 4 cái
69 Lắp côn STK phi 60 4 cái
70 Lắp đặt cầu chắn rác 4 cái
71 Lắp niềng sắt kẹp ống nước 8 1bộ
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm 0,002 100m
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,42 100m2
74 Lắp MCB 2P -10A 1 cái
75 Lắp đặt đèn Downlight âm trần 7w 4 bộ
76 Lắp đặt quạt áp trần 55w 1 cái
77 Lắp mặt một Dimmer 1 cái
78 Lắp mặt hai công tắc 1 chiều 1 cái
79 Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 2 cái
80 Lắp đặt đế âm: Công tắc, ổ cắm 4 hộp
81 Lắp đặt hộp nối 3 đường phi 20 3 hộp
82 Lắp đặt hộp nối 150x150 1 hộp
83 Lắp đặt ống P.V.C phi 20 ( Ống trắn cứng ) 25 m
84 Lắp đặt măng song nhựa phi 20 8 cái
85 Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 34 m
86 Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 39 m
D HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC 10M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I 0,168 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,924 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,924 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,967 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn nền 0,014 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,272 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,054 100m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 3,4 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,684 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,074 100m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 7,76 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 2,091 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,279 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,394 m3
15 Rải nilon lót 0,06 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,021 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 cấu kiện
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
19 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,242 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2,92 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 29 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 28,594 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 8,28 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 8,28 m2
25 Ngâm nước xi măng 4,14 m2
26 Gia công, lắp dựng cốt thép hồ nước, đường kính <= 18mm 0,505 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,046 tấn
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,063 100m3
E HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I 0,822 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,486 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, tấn nền 0,03 100m2
4 Rải nilon lót 0,049 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,16 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,016 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,456 m3
8 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,348 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,35 m2
10 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 2,61 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 3,628 m2
12 Láng granitô nền sàn 3,628 m2
13 Gia công cột bằng thép hình 0,04 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại 0,04 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,632 m2
16 Lắp đặt ống Inox phi 90 dày 1.2mm 0,047 100m
17 Lắp đặt ống Inox phi 60 dày 1.2mm 0,045 100m
18 Lắp đặt ống Inox phi 34 dày 1.2mm 0,007 100m
19 Lắp ròng rọc 1 cái
20 Lắp bản Inox dày 5mm 1 cái
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,414 m3
F HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I 0,071 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,495 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,495 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,05 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,036 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,108 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,022 100m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 0,6 m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,05 100m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,032 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,015 tấn
12 Gia công khung thép ống mạ kẽm 0,133 tấn
13 Lắp dựng khung thép ống mạ kẽm 0,133 tấn
14 Gia công giằng thép ống mạ kẽm 0,039 tấn
15 Lắp dựng giằng thép ống mạ kẽm 0,039 tấn
16 Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm 0,003 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm 0,003 tấn
18 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 0,356 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 0,356 tấn
20 Gia công thép bản 0,009 tấn
21 Gia công thép bản 0,009 tấn
22 Cung cấp bulong phi 14 12 cái
23 Lợp mái tol sóng vuông dày 0.42mm 0,401 100m2
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I 1,531 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,696 m3
26 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,635 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2,115 m2
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,005 m3
29 Rải nilon lót 0,213 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,03 m3
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn tấn nền 0,079 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm 0,049 tấn
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 25,8 m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,58 100m2
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HT CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I 0,66 m3
2 Rải nilon lót 0,044 100m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,022 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,44 m3
5 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,581 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,86 m2
7 Quét vôi 3 nước trắng 11 m2
8 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I 0,25 100m3
9 Rải nilon lót 0,422 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,172 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 4,22 m3
12 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,501 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 78,068 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 25,36 m2
15 Rải nilon lót 0,405 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,15 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,19 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,047 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 2 cái
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 77 cấu kiện
21 Rải nilon lót 2,82 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 xoa phẳng mặt, lăn nhám 22,56 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm 0,5 tấn
24 Cắt ron sân bằng máy 40,2 10m
25 Bơm cát san lấp mặt bằng k=0.85 2,25 100m3
26 Cung cấp cát 225 m3
27 Lắp đặt hộp đồng hồ đo áp lực 1 cái
28 Lắp đặt phao cơ 1 cái
29 Lắp đặt van khóa thao phi 34 1 cái
30 Lắp đặt van thao một chiều phi 34 1 cái
31 Lắp đặt ống uPVC phi 34 dày 2.0mm ( Thử áp lực ) 0,48 100m
32 Lắp đặt ống uPVC phi 27 dày 1.8mm ( Thử áp lực ) 0,5 100m
33 Lắp đặt co uPVC phi 27 10 cái
34 Lắp đặt co uPVC phi 34 8 cái
35 Lắp đặt tê uPVC phi 27 3 cái
36 Lắp đặt tê uPVC phi 34 4 cái
37 Lắp đặt Robinet nhựa 7 cái
38 Lắp đặt co răng trong nhựa phi 27x21 6 cái
39 Lắp đặt nối trơn uPVC phi 34-phi 27 6 cái
40 Lắp đặt ống nhựa dẻo phi 16 30 cái
41 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I 0,206 100m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,184 100m3
43 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,2 m3
44 Rải nilon lót 0,003 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,023 m3
46 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót 0,002 100m2
47 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,048 m3
48 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,36 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
50 Rải nilon lót 0,002 100m2
51 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,013 m3
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,001 100m2
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 1 cái
H HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I 0,461 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,536 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,536 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 5,842 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,257 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,961 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,189 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,342 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,933 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,491 100m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 32,88 m2
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I 4,308 m3
13 Rải nilon lót 0,233 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,935 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,68 100m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 36,501 m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,03 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,002 100m2
19 Rải nilon lót 0,005 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 2 cái
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,342 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,045 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,248 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,027 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,226 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,354 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,002 tấn
28 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,695 m3
29 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 12,951 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 332,175 m2
31 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,265 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 16,21 m2
33 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch gớm thẻ 60x240x9 16,872 m2
34 Kẻ ron tường 172,56 10m
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 8 m
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 17,99 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường 5,1 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 23,09 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 360,514 m2
40 Cung cấp, lắp dựng hàng rào khung sắt hình 16,503 m2
41 Cung cấp, lắp dựng cánh cổng khung sắt hình 14,35 m2
42 Cung cấp, lắp dựng hoa sắt đầu rào 11,742 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,345 m2
44 Dán chữ Inox vào mặt đá 0,569 m2
45 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán 2,16 m2
I HANG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ - CẤP NGUỒN
1 Đào đường cáp 48 m3
2 Đắp đất đường cáp 31 m3
3 Đắp cát đường ống 15 m3
4 Xếp gạch thẻ 1 m3
5 Gia công khung móng trụ chiếu sáng 0,08 tấn
6 Đổ bê tông móng trụ chiếu sáng 3,108 m3
7 Ván khuôn gỗ móng 0,0912 100m2
8 Rải băng cảnh báo cáp ngầm 0,495 100m2
9 Lắp đặt ống PVC D16 32 m
10 Đóng cọc đã có sẵn 8 cọc
11 Kéo rải cáp đồng trần C25 30 m
12 Rải cáp CXV 1C(3x16.0mm²) 0,3 100m
13 Lắp đèn led chiếu sáng đường 100W 4 1 bộ
14 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m 4 cần đèn
15 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m 4 cột
16 Lắp cửa cột 4 cửa
17 Lắp bảng điện (cầu đấu kín nước) 4 bảng
18 Luồn cáp ngầm cửa cột 8 1 đầu cáp
19 Lắp giá đỡ tủ điện 1 bộ
20 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 0,32 100m
21 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1 tủ
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 1,37 100m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 0,49 100m
24 CXV 1C(3x4.0mm²) 0,8 100m
25 Lắp dựng trụ 8.5m 3 cột
26 CXV 1C(3x2.5mm²) 0,32 100m
27 CXV 1C(2x16.0mm²) 20 m
28 CXV 1C(2x16.0mm²) 0,2 100m
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào đất 8,32 m3
2 Đắp đất 8,32 m3
3 Lắp đặt ống PVC D20 60 m
4 Lắp đặt hộp đo điện trở 1 hộp
5 Lắp đặt cáp neo 4.0 36 m
6 Lắp đặt cáp đồng trần C70 60 m
7 Đóng cọc đã có sẵn 6 cọc
8 Kéo rải dây đồng trần C70 40 m
9 Lắp đặt kim thu sét bk cấp 1 R=30M 1 cái
10 Lắp đặt đế gắn kim 1 cái
11 Lắp đặt ốc xiết cáp 9 cái
12 Lắp đặt ống thép D60mm 0,05 100m
13 Mối hàn Cadwell 6 mối nối
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY + CHỮA CHÁY (BÌNH BỘT + CO2)
1 Đào đất 10,823 m3
2 Đắp đất 6,494 m3
3 Đắp cát 0,043 100m3
4 Lắp đặt đầu báo cháy 0,7 10 đầu
5 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 0,4 5 nút
6 Lắp đặt chuông báo cháy 0,4 5 chuông
7 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone 1 1 trung tâm
8 Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit 0,8 5 đèn
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D16 273 m
10 Lắp đặt hộp nối 200x200 1 hộp
11 Lắp đặt CV/Fr 1C(2x1.0mm²) 125 m
12 CVV 1C(2x1.5mm²) 1,2 100m
13 Lắp đặt CVV 1C(2x1.5mm²) 150 m
14 Lắp đặt MCB 1 pha 10A 3 cái
15 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EMC 0,8 5 đèn
16 Trung tâm báo cháy 4 zone 1 bộ
17 Bình bột ABC 8Kg 3 bình
18 Bình khí CO2 3 bình
19 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC 3 bộ
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG INTERNET + ĐIỆN THOẠI
1 Đào đất 18,038 công/1m3
2 Rải băng báo hiệu cáp đồng 0,05 1km/ 1 băng báo hiệu
3 Rải băng báo hiệu cáp quang 0,025 1km/ 1 băng báo hiệu
4 Đấp đất 10,83 1 m3
5 Đắp cát 0,072 100m3
6 Xếp gạch thẻ 0,545 m3
7 Lắp đặt tủ mạng Rack 9U(dày 2mm, sơn tĩnh điện) 1 1 tủ
8 Lắp đặt patch panel 12 port 1 1ngăn, hộp (subrack)
9 Lắp đặt switch 12port 1 1 thiết bị
10 Lắp đặt UPS 1KVA 1 1bộ
11 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 10 1 cái
12 Lắp đặt wifi 1 1 thiết bị
13 Lắp đặt cáp CAT6E - SFTP 16,5 10m
14 Lắp đặt cáp quang 4 đôi 3 10m
15 Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp sợi nhảy quang 15 1 đôi đầu dây
16 Lắp đặt ống nhựa D16 259 m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 0,98 100m
18 Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 5 1 cái
19 Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ 1 1 phiến
20 Lắp đặt tủ phân phối cáp MDF 10 đôi 1 1 tủ
21 Lắp đặt điện thoại để bàn 5 1 thiết bị
22 Lắp đặt cáp thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) 12,5 10m
23 Lắp đặt cáp thoại 10 đôi (10x2x0.5mm) 4 10m
24 Kéo rải cáp đồng trần C25 20 m
25 Đóng cọc đã có sẵn 4 cọc
26 Mối hàn cadwell 4 mối nối
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường máy 6
2 Lắp đặt ống nhựa D16 m 135
3 Lắp đặt côn D16 cái 45
4 Lắp đặt dây CV 1,5mm2 m 0
5 Lắp đặt CV 2,5mm2 m 405
6 Lắp đặt MCB 1 pha 10A cái 4
7 Lắp đặt MCB 1 pha 16A cái 2
8 Lắp đặt ống nhựa D21 100m 0,4
9 Lắp đặt ống đồng D6,4mm 100m 0,95
10 Lắp đặt ống đồng D9,5mm 100m 0,75
11 Lắp đặt ống đồng D12,7mm 100m 0,2
12 Lắp đặt côn, cút đồng D6,4mm cái 48
13 Lắp đặt côn D9,5mm cái 38
14 Lắp đặt côn, cút đồng D12,7mm cái 10
15 Lắp đặt côn, cút nhựa D21 cái 26
16 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D6,4mm 100m 0,95
17 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D9,5mm 100m 0,75
18 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D12,7mm 100m 0,2
19 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), D21 100m 0,54
20 Lắp đặt quạt hút âm trần cái 4
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 100m 0,04
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->