Gói thầu: Số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200854464-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200631109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-19 15:31:00 đến ngày 2020-08-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,467,438,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Vét bùn + đào hữu cơ, đất cấp I Theo Y/C chương V 12,5894 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo Y/C chương V 12,5894 100m3
3 Đào nền đường bằng, đất cấp II Theo Y/C chương V 7,2114 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo Y/C chương V 7,2114 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Y/C chương V 41,6232 100m3
6 Mua đất đồi đắp K95 Theo Y/C chương V 4.703,4216 m3
7 Đào tường chắn, đất cấp II Theo Y/C chương V 14,8596 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo Y/C chương V 6,8867 100m3
9 Đắp đất tận dụng Theo Y/C chương V 7,9729 100m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo Y/C chương V 92,8 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo Y/C chương V 0,928 100m3
12 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Y/C chương V 26,3203 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo Y/C chương V 26,3203 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Y/C chương V 26,3203 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo Y/C chương V 26,3203 100m2
16 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình Theo Y/C chương V 7,5645 100 tấn
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Y/C chương V 4,7377 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Y/C chương V 5,7905 100m3
19 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Y/C chương V 13,3723 100m3
20 Mua đất đồi đắp K98 Theo Y/C chương V 1.551,1868 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo Y/C chương V 7,92 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV Theo Y/C chương V 0,0792 100m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
C CỘT TIÊU, CỘT H
1 Đào móng cột tiêu đất cấp II Theo Y/C chương V 6 m3
2 Thi công cọc tiêu, cột H bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo Y/C chương V 75 cái
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo Y/C chương V 5,55 m3
D SƠN KẺ ĐƯỜNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo Y/C chương V 45,19 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo Y/C chương V 22 m2
E BIỂN BÁO
1 Biển báo chữ nhật Theo Y/C chương V 2,32 m2
2 Mua cột biển báo đường kính 88,3mm Theo Y/C chương V 14 m
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo Y/C chương V 6,35 m3
F KÈ ĐÁ HỘC + KÈ ỐP MÁI
G KÈ ĐÁ HỘC
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo Y/C chương V 56,27 m3
2 Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 Theo Y/C chương V 455,83 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Theo Y/C chương V 427,99 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường giằng Theo Y/C chương V 2,1607 100m2
5 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 150 Theo Y/C chương V 22,88 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm Theo Y/C chương V 0,5741 100m
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo Y/C chương V 75,54 m2
H KÈ ỐP MÁI
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo Y/C chương V 43,43 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo Y/C chương V 111,3 m3
3 Hút nước ao thi công kè Theo Y/C chương V 20 Ca
I CỐNG HỘP BTCT
J HỘP BTCT
1 Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 Theo Y/C chương V 63,04 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính cốt thép <= 18mm, Theo Y/C chương V 5,5393 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính cốt thép > 18mm, Theo Y/C chương V 3,2824 tấn
4 Quét nhựa bitum nóng Theo Y/C chương V 79,2 m2
K BẢN DẪN 3x4x0,3m
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống Theo Y/C chương V 1,7191 100m2
2 Bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 300 Theo Y/C chương V 9,52 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,0141 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Y/C chương V 1,531 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,1672 100m2
6 Lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo Y/C chương V 4,2 m3
L MÓNG CỐNG
1 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 4,18 m3
2 Lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo Y/C chương V 4,18 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng Theo Y/C chương V 0,0296 100m2
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo Y/C chương V 10,45 100m
M CỬA CỐNG
1 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 21,39 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo Y/C chương V 0,46 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,3388 100m2
4 Quét nhựa bitum nóng Theo Y/C chương V 33,88 m2
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo Y/C chương V 5,6875 100m
N SÂN CỐNG
1 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 13,32 m3
2 Lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo Y/C chương V 0,46 m3
O ĐÀO ĐẮP MÓNG
1 Đào đất móng, đất cấp I Theo Y/C chương V 1,9809 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo Y/C chương V 1,9809 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Y/C chương V 1,7431 100m3
4 Mua đất đồi đắp K95 Theo Y/C chương V 196,9703 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->