Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà Bếp ăn, nhà Hội trường, Sân vườn Trụ sở Liên đoàn Lao động tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200841439-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà Bếp ăn, nhà Hội trường, Sân vườn Trụ sở Liên đoàn Lao động tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200840925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 09:40:00 đến ngày 2020-08-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,628,584,281 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP ĂN | |||
| B | Phần tháo dõ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,551 | m2 |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,68 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,596 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,031 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,508 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,958 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,885 | m2 |
| C | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,222 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m2 |
| 3 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,162 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,349 | m3 |
| 5 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,605 | 100m2 |
| 6 | Máng tôn bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,016 | m2 |
| 10 | Làm trần bằng thạch cao chịu ẩm (dật cấp) + khung xương thép mạ kẽm (giá Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,031 | m2 |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,418 | m2 |
| 14 | Bu lông liên kết fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m |
| 16 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Đai giưa ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm loại 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,112 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm loại 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,144 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm loại 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ HM1 kính an toàn 6.38mm (2 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,28 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ HM1 kính an toàn 6.38mm (1 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| E | Phần sơn tường toàn nhà | |||
| 1 | Trát vá hèm má cửa do tháo dỡ khuôn cửa tính 60%, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,856 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,364 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,843 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,675 | 100m2 |
| 5 | Nhân công thu dọn vật liệu tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đèn leo âm trần tròn 220v/18w, KT 220x13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | Hạt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Đế nổi đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đế nổi đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 6 | Ống nhựa mềm bảo vệ dây đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 7 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 8 | Nhân công tháo dỡ đường điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tấm hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ thảm dải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,523 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,569 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,359 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,215 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,215 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,129 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,462 | m2 |
| 12 | Thảm rải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| H | CỔNG - HÀNG RÀO - SÂN | |||
| I | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,579 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,51 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,1 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nhà nhà kho (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| J | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,261 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,768 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông M75, xây bậc cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,673 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,536 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,266 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng đá xanh Thanh Hóa 300x300x30, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,938 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,001 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,86 | m2 |
| K | Tường kè đá | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,742 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,658 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 8 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,185 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,115 | m2 |
| L | Trụ cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,956 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,715 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,648 | m2 |
| 7 | Lõi thép trụ cổng V63*63*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,293 | kg |
| 8 | Thép hộp 50*25*1,2 bổ sung thanh ngang hàng rào tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,476 | kg |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,335 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,335 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,635 | m2 |
| 12 | Ca máy hàn cắt hàng rào hoa thép để tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,395 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,67 | m3 |
| M | Rải thảm mặt sân | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,2 | m3 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,096 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,735 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,585 | 100tấn |
| 11 | Nhân công vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ GA RA XE | |||
| 1 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,644 | m2 |
| 7 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 8 | Thép fi 6 đỡ máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | kg |
| 9 | Bản mã dày 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,522 | kg |
| 10 | Bu lông fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| O | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,675 | m3 |
| 2 | Cây Vạn tuế đường kính gốc 150 (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 3 | Cây ngâu loại to (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 4 | Cây sung đường kính gốc 150 (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 5 | Cây hoa mẫu đơn (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 6 | Cây tùng tháp tán 900 (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 7 | Nhân công trồng (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 8 | Nhân công chăm sóc tưới nước trong 7 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 9 | Đổ đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,948 | m3 |
| 10 | Chậu hoa đường kính D900 (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chậu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi