Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cầu Lao Hầu xã Thanh Bình, huyện Mường Khương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200852307-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cầu Lao Hầu xã Thanh Bình, huyện Mường Khương
Số hiệu KHLCNT 20200852303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSTW hỗ trợ theo QĐ 2086/QĐ-TTg + NS huyên + ND Tham gia đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-19 06:39:00 đến ngày 2020-08-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,458,257,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cầu tràn BTCT
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,527 100m3
2 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,882 100m3
3 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,882 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,842 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 100m3
6 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m3
7 Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m3
8 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 100m3
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,36 100m2
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,36 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,201 m3
12 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 m2
13 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,785 10m
14 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
15 Biển tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Biển hình chữ nhật axb=40x60 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m2
17 Cột treo biển D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,78 m
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,499 100m3
20 Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,079 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,252 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,876 100m2
24 Đệm VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,3 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,348 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,218 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,805 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,893 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,261 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,601 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,479 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,908 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,831 m3
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 100m2
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,832 100m2
42 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,382 tấn
44 Khoan lỗ f42mm đế cắm thép D20 bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,16 m3
47 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,322 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,053 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,769 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,09 m3
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,281 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,31 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,077 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,909 m3
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,825 100m2
58 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,582 m3
59 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu >3 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,777 m3
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,288 100m3
61 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu >3 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,554 m3
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,575 100m3
63 Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,641 100m3
64 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,846 100m3
65 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,488 100m3
66 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,182 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,355 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,61 100m3
69 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,561 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->