Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200855194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200852358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 16:35:00 đến ngày 2020-08-29 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,595,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,5716 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,7967 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,64 | m2 |
| 4 | NC tháo + lắp lại rèm cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 262,644 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 472,4822 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 997,9055 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 374,1295 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.099,2311 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 872,9688 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,668 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 954,4407 | m2 |
| 14 | Phá dỡ BTC cầu thang mài granito | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 151,4104 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện, cấp, thoát nước, chống sét, thiết bị vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,2086 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (xây nâng tường thu hồi) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,17 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 147 | m2 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép (bổ sung thêm thép C100x46x4 chạy quanh sê nô) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9292 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,7259 | tấn |
| 21 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 531,6566 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,4522 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 116 | m |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,64 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 487,9659 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 506,1956 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,744 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 374,1295 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.397,338 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.946,8969 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 250x400mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,668 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 945,3798 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,0609 | m2 |
| 34 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,64 | m2 |
| 35 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,9 | m2 |
| 36 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở quay (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 162 | m2 |
| 37 | Vách kinh nhôm hệ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,624 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 151,4104 | m2 |
| 39 | Vệ sinh, đánh giấy ráp, sau đó sơn lại con tiện lan can | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 40 | Vệ sinh, đánh giấy ráp, sau đó sơn lại cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,6402 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn ốp trần có chụp bóng 15W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ốp trần có chụp bóng 25W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.685 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 430 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.045 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 53 | Tủ Điện 450*300*140 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Tủ Điện 300*200*100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A 25KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A 6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 62 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 64 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 65 | Bình sứ trang trí chân kim | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | bình |
| 66 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt xí bệt + vòi sịt rửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Van phao tự động | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR dài 6m, ĐK 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR dài 6m, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR dài 6m, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, ĐK =20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van phao, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt Rắn co PPR ĐK 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25/20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32/20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK25/20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK20/15mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32/25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt kép nhựa PPR ĐK 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt kép nhựa PPR ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt kép nhựa PPR ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt kép nhựa PPR ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa dài 8m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa dài 8m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 60/34mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 90/60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 110/90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp tê nhựa, ĐK 90/60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 109 | Lắp tê nhựa, ĐK 90/90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi