Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200857319-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200854399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 11:20:00 đến ngày 2020-08-27 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 386,858,968 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,802,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm lẻ hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Thay cửa sổ khung nhôm kính mặt sau dãy hành chính
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công mô tả kỹ thuật theo chương V 35,785 m2
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm mô tả kỹ thuật theo chương V 35,785 M2
3 Cung cấp cửa sổ khung nhôm mô tả kỹ thuật theo chương V 35,789 M2
4 Lắp dựng hoa sắt cửa mô tả kỹ thuật theo chương V 35,785 M2
5 Cung cấp hoa sắt bảo về cửa mô tả kỹ thuật theo chương V 35,785 M2
6 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,323 M3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 M2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 M2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 M2
B Hạng mục 2.1: Xây mới phòng thay đồ phục vụ bể bơi.
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,954 m3
3 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,675 M3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 M3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 3,248 M3
7 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm - giằng mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 Tấn
9 Thép D6 mô tả kỹ thuật theo chương V 67,45 kg
10 Thép D8 mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5 kg
11 Thép D10 mô tả kỹ thuật theo chương V 55,12 kg
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 Tấn
13 Thép D12 mô tả kỹ thuật theo chương V 195,25 kg
14 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,517 M3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 7,96 M2
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương V 16,676 m3
17 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 8,133 M3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 68,868 M2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 163,65 M2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 21,28 M2
21 Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 142,97 M2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 32,788 M2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 23,05 M2
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 69,42 M2
25 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 M2
26 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 70,09 M2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 M2
28 Cung cấp cửa đi khung nhôm mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 M2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 M2
30 Cung cấp cửa sổ khung nhôm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 M2
31 Gia công cột bằng thép hình mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 Tấn
32 Lắp dựng cột thép các loại mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 Tấn
33 Gia công xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 Tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 Tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi , chiều dài bất kỳ mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m2
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,434 m3
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 M3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 M3
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 Tấn
43 Thép D6 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,69 kg
44 Thép D8 mô tả kỹ thuật theo chương V 25,27 kg
45 Thép D10 mô tả kỹ thuật theo chương V 18,28 kg
46 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cấu kiện
47 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp 1 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công , trọng lượng <=250kg mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
50 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,749 M3
51 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 M3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 10,46 M2
53 Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 M2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 100m2
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
56 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
57 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp – Đèn thường mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
58 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp – 2 công tắc, 1 ổ cắm mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bảng
59 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, điện tích hộp <= 40cm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Hộp
60 Lắp đặt công tắc , ổ cắm hỗn hợp – 2 công tắc, 3 ổ cắm mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bảng
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
62 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 150 M
63 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 350 M
64 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 60 M
65 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 40 M
66 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm mô tả kỹ thuật theo chương V 100 M
67 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
68 Lắp đặt quạt điện – Quạt thông gió trên tường mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
69 Lắp đặt máy bơm nước 0,5HP + phụ kiện (hoàn thiện) mô tả kỹ thuật theo chương V 1 M2
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối ống bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối ống bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối ống bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối ống bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối ống bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối ống bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
76 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
82 Lắp đặt chậu xí bệt mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
83 Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòi mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
84 Lắp đặt vòi tắm hương sen, loại 1 vòi, 1 hương sen mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
85 Lắp đặt vòi rửa, loại 1 vòi mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
86 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
87 Lắp đặt kệ kính mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
88 Lắp đặt giá treo mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
89 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->