Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200733931-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200718056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020 (Xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 14:39:00 đến ngày 2020-08-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,232,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,900,000 VNĐ ((Mười bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà Lồng Chợ
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6884 100M3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,642 100M
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,544 M3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,544 M3
6 Tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,44 M2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,544 M3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3387 M3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 100M2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, phi 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3194 Tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 M3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100M2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, phi 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 Tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, phi 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3624 Tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, phi 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 Tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5384 100M3
17 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,492 100M2
18 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 100M2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,312 M3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6624 100M2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, phi 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1091 Tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, phi 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 Tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, phi 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7918 Tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150, ốp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9094 M3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8352 100M2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9059 M3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6502 100M2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, phi 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 Tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, phi 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 Tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, phi 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0247 Tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, phi 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5659 Tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1192 M3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3502 100M2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, phi 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 Tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, phi 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8548 Tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m, phi 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3624 Tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m, phi 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 Tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 Cái
39 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,432 M3
40 Tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 853,64 M2
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,58 M3
42 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 M3
43 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cột liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9267 M3
44 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cột liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5356 M3
45 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2448 M3
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8995 Tấn
47 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8995 Tấn
48 Thép bản mạ kẽm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,01 Kg
49 Thép V50*50*5mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.215,11 Kg
50 Thép hộp mạ kẽm 40*80*2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,26 Kg
51 Bulong D16 mạ kẽm, L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Bộ
52 Bulong D16 mạ kẽm, L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Bộ
53 Bulong D10 mạ kẽm, L=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Bộ
54 Bulong D10 mạ kẽm, L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Bộ
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7309 Tấn
56 Xà gồ mạ kẽm C50x125x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,4 M
57 Xà gồ hộp mạ kẽm 40x80x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.161,4885 Kg
58 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5752 100M2
59 Tôn phẳng mạ màu dày 0,5mm, chèn mái hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2232 100M2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 M2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7788 M2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7788 M2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,08 M2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,984 M2
65 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,44 M2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4 M2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8 Mét
68 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 Mét
69 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 M2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 M2
71 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,5496 M2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,144 M2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,0268 M2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,6668 M2
75 Chử INOX màu đồng cao 300, 450, chữ : CHỢ LONG HÒA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 M3
77 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,56 M3
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9634 M3
79 Tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,32 M2
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,332 M3
81 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9432 M3
82 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1483 100M2
83 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, phi 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 Tấn
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, phi 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 Tấn
85 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, phi 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 Tấn
86 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9424 M3
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,38 M2
88 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 M2
89 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
90 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,25 Cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100M
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm, dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 400mm, dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100M
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
95 Cầu chắn rác D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
96 Bình PCCC CO2, loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
97 Bộ tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
99 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
100 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
101 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
102 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Hộp
103 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
104 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Mét
105 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 Mét
106 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Mét
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Mét
108 Phụ kiện nối ống D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
109 Tắc kê nhựa + đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bịt
110 Băng keo điện 5 Cuộn
B Hạng mục: Nhà vệ sinh
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,158 M3
3 Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 100M
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 M3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 M3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 M3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,727 M3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 100M2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, phi 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 Tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, phi 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 Tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, phi 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 Tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5963 M3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0795 100M2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, phi 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 Tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, phi 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 Tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, phi 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 Tấn
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,107 M3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3285 M3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0876 100M2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, phi 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 Tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, phi 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 Tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 M3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100M2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, phi 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 Tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, phi 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 Tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,763 M3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1387 100M2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, phi 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 Tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, phi 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 Tấn
30 Lam gió BTCT 50x120, L=700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
31 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4641 100M2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1001 M3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 100M2
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 M3
35 Tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 M2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 M3
37 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4736 M3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2001 M3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,393 M3
40 Xà gồ thép hộp 30x60x1,8mm, tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3416 Kg
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0273 Tấn
42 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 100M2
43 Sản xuất cửa đi khung nhôm kính, hệ 700( luôn tay nắm + chốt gài ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 M2
44 Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính, hệ 700( luôn tay nắm + chốt gài ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 M2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 M2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 M2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2975 M2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1575 M2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4875 M2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 M2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 M2
52 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,755 M2
53 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9 Mét
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Mét
55 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 M2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 M2
57 Trần tấm Prima khung xương kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,525 M2
58 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4725 M2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,465 M2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9275 M2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,01 M2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch ceramic 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,04 M2
63 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,06m2 gạch ceramic nhám 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,77 M2
64 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 M2
65 Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935 M2
66 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
68 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
69 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
70 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Mét
72 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cuồn
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
74 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,602 M3
75 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 M3
76 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3048 M3
77 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 100M2
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, phi 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 Tấn
79 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
80 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
81 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1172 M3
82 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 M3
83 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100M2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, phi 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 Tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, phi 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 Tấn
86 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9275 M2
87 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 M2
88 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 M2
89 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,179 M3
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100M
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100M
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
97 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
98 Lắp đặt chậu xí xổm, có kết nước rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
99 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100M
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100M
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
106 Lắp đặt vòi nhựa phi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
107 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
108 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
109 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
C Hạng mục: San lắp nền
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T ĐộĐắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4813 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100M3
3 Đất đắp 37,5 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->