Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200858874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200848985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá đất năm 2020 và các nguồn vốn khác do Chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 18:40:00 đến ngày 2020-09-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,934,626,902 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3792 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0455 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 174,4492 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 174,4492 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phần móng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,96 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 95,7785 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 95,7785 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phần má cửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,326 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, sảnh, Sê nô mái (mặt dưới) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,9136 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần nhà + Sê nô | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40,3704 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường (Bồn hoa) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,757 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 (Xây chèn má cửa D1, Xây nâng cửa D1 thành S1) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8448 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 (Xây nâng sê nô mái sảnh). | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6762 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 212,7562 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 114,1045 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,9136 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,75 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 378,4484 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 277,167 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 209,191 | m2 |
| 21 | Đầm lại nền nhà bằng đầm cóc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 208,047 | m2 |
| 22 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,0418 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 186,312 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,4102 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền láng granito | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 39,123 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 44,3524 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 47,87 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 83,3 | m |
| 29 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | m2 |
| 30 | SX Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện ) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,2 | m2 |
| 31 | SX Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện ) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,47 | m2 |
| 32 | SX Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện ) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21 | m2 |
| 33 | Sx Vách nhôm hệ kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,36 | m2 |
| 34 | Bù chênh giá kính 6.38ly | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 44,03 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 44,03 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,6272 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,036 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,3984 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4725 | 100m2 |
| 41 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,352 | tấn |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 183,888 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0394 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8266 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,218 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 214,1364 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,1913 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 41,35 | m |
| 49 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái cũ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | công |
| 50 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,3911 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,3911 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,3911 | m3 |
| 53 | Chũ Mica mạ vàng '' NHÀ VĂN HÓA THÔN YÊN NGHIỆP ''cao 50 cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22 | chữ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA - ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện quạt , bóng đèn , dây điện... Nhân công bậc 3,5/7 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 10 | Đế âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-32)A-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Hộp chứa ATM kèm 07 automat 1P | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 456 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 280 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 456 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 280 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 55 | m |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45 | m |
| 25 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37 | cọc |
| 26 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Que hàn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | kg |
| 28 | Hồ lô đóng kim thu sét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 29 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,2 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,2 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2212 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,347 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45,0928 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7838 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7838 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5068 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,323 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,2805 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0288 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1642 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2737 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0118 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2225 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0292 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2144 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0249 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1342 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,0748 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0473 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 82,5564 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 79,448 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,2488 | m2 |
| 24 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,891 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60,3 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 82,5564 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40,2878 | m2 |
| 28 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1249 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,2488 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,44 | m2 |
| 31 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,44 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,182 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,507 | m3 |
| 34 | Lát gạch bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,73 | m2 |
| 35 | SX Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện ) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,76 | m2 |
| 36 | Kính 6,38 ly | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,76 | m2 |
| 37 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( bao gồm cả phụ kiện ) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,72 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,48 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0154 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,72 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,56 | 1m2 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công -đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,2115 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,0705 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5219 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0545 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0411 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0192 | tấn |
| 48 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0299 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0254 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7619 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2047 | m3 |
| 52 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,7942 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,53 | m2 |
| 54 | Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,107 | m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2772 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,025 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0159 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 70 | Đầu nối ren trong D21mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi sịt D16 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | 0.0 |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Khoan giếng lắp đặt trọn bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Máy bơm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,304 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,238 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,124 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 92 | Thoát sàn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 -đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3547 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công -đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,0782 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8612 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,757 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1465 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1465 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,3727 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,004 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1104 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,055 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2506 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0758 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0288 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0792 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0704 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0552 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,228 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1414 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4742 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6912 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,508 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9748 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,8026 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (Bó hè) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,848 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,5849 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8085 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 55,283 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,2087 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 90,254 | m2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,178 | m2 |
| 33 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30,1016 | m |
| 34 | Ốp đá rối chân móng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,678 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 61,8137 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 101,432 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,71 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1158 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1158 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2278 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2278 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,028 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4826 | 100m2 |
| 44 | Thi công trần tôn khung xương | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32,7642 | m2 |
| 45 | Tôn úp nóc + úp sườn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,98 | m |
| 46 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,321 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33,2108 | m2 |
| 48 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8358 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8568 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,283 | m2 |
| 51 | Cửa thép tôn dập dày 1,0 mm, cửa đi 2 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện ) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,28 | m2 |
| 52 | Cửa thép tôn dập dày 1,0 mm, cửa sổ 2 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện ) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,6 | m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 59 | Aptomat 1P-10A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 70 | m |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN - SÂN VƯỜN - BÓ BỒN | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,912 | 100m3 |
| 2 | Bạt dứa chống mất nước XM | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | m2 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2 (Vuốt cổng) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | m3 |
| 4 | Bạt dứa chống mất nước XM | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.480 | m2 |
| 5 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 103,6 | m3 |
| 6 | Lát gạch tezzaro | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.480 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,6801 | m2 |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cây |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2268 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4942 | m3 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,721 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,721 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,721 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,295 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4317 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,8634 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,08 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,2302 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 46,1004 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,7484 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,352 | m2 |
| 22 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công -đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,65 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,55 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 27 | Bê tông rãnh nước M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,93 | m3 |
| 28 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,32 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0319 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7231 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,2972 | m3 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| F | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,2962 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3867 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,978 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,686 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,1 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2652 | 100m |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1768 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0723 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2881 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,536 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,86 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3182 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35,772 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,0832 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 61,9478 | m2 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7305 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,9675 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 72,3521 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 134,29 | m2 |
| 10 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3011 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 70,6124 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,836 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35,772 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 72 | m |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1035 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,8515 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,8535 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 131,0862 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 120,42 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 146,9397 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, VẬN CHUYỂN ĐÁ CÁC LOẠI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,6568 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,3064 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vì kèo gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | công |
| 5 | Phá dỡ toàn bộ tường nhà vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | công |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5741 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,98 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,0123 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,0123 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,0123 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,4455 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,4455 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,4455 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,4943 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,4943 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,4943 | 10m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi