Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200856752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200856661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đối ứng của EVN SPC và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 11:06:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,826,972,599 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) - 78 bộ | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 78 | Cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 78 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 156 | Cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 122,46 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 103,74 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| B | Móng trụ 14M 1 đà cản 1,2m (M14-a) - 47 bộ | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 47 | Cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 47 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 94 | Cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 70,03 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 54,52 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| C | Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12) - 4 bộ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm đá 1x2 M200 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4,44 | m3 |
| D | Trụ BTLT 12m - 86 bộ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m ( K=2) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 86 | Trụ |
| 2 | Dựng cột beton < = 12m bằng thủ công + cẩu | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 86 | cột |
| E | Trụ BTLT 14m - 47 bộ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m ( K=2) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 47 | Trụ |
| 2 | Dựng cột beton < = 14m bằng thủ công + cẩu | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 47 | cột |
| F | Hình thức trụ ngưng dây thẳng 3 pha cải tạo 2 mạch đà 2,8m Vượt dường dây 110KV trụ 21;22 (Tct-2M-2,8-110kv) - 2 bộ | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2800 6 ốp | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 10 | Cây |
| 2 | Chống L6x63x63x1130 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 28 | Chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 6 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | Sợi |
| 7 | Bulon 16x250 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | Cây |
| 8 | Bulon 16x300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 20 | Cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 16 | Cây |
| 11 | Bulon mắt 16x300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | Cây |
| 12 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 14 | Nối ép nhôm WR929 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 15 | Nối ép nhôm WR909 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Khoen neo | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 17 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(63,15kg) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 24 | sứ |
| 19 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2 mạch 2,4m bố trí nằm ngang(63,281kg) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| G | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2,4m 2 mạch 3 pha bố trí nằm ngang (I-2MN) - 47 bộ | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 47 | Cây |
| 2 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 47 | Cây |
| 3 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 94 | Cây |
| 4 | Chống dẹt 6x60x850 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 94 | Cây |
| 5 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 282 | Cái |
| 6 | Uclevis | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 47 | Cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 47 | Cái |
| 8 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 47 | Cái |
| 9 | Bulon 16x300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 141 | Cây |
| 10 | Bulon 16x250 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 188 | Cây |
| 11 | Bulon 16x40 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 188 | Cây |
| 12 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1.034 | Cái |
| 13 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 282 | Sợi |
| 14 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang (31,58kg) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 47 | bộ |
| 15 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 47 | bộ |
| 16 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 282 | sứ |
| 17 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 47 | sứ |
| H | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m rẽ nhánh bảo vệ 03DS1P trụ 24B-475CT (I+DN-24B-475CT) - 1 bộ | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 7 | Cosse ép Cu 240mm2 + chụp nhựa | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Bulon 16x300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | Cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | Cây |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 12 | CX 240 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 9 | Mét |
| 13 | Nối ép nhôm WR929 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 14 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Khoen neo | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 240mm2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 7 | 01 mối |
| 18 | ÉP đầu cốt ≤240mm2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | 01đầu cốt |
| 19 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn <35kv | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| I | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m rẽ nhánh bảo vệ 03DS1P trụ 60-476CT (I+60-476CT) - 1 bộ | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2800 6 ốp | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Chống L6x63x63x1130 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | Sợi |
| 7 | Cosse ép Cu 240mm2 + chụp nhựa | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Bulon mắt 16x300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | Cây |
| 10 | Bulon 16x40 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | Cây |
| 11 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | Cây |
| 12 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 13 | CX 240 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 9 | Mét |
| 14 | Nối ép nhôm WR929 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 15 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Khoen neo | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 17 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(63,15kg) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn <35kv | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | sứ |
| 20 | ÉP đầu cốt ≤240mm2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | 01đầu cốt |
| J | Hình thức trụ đỡ thẳng 2 mạch rẽ nhánh 3 pha đà 2,8m bảo vệ 03DS1P trụ 170 (I-2M+DN-2,8-170B) - 1 bộ | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2800 6 ốp | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Chống L6x63x63x1130 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | Sợi |
| 7 | Cosse ép Cu 240mm2 + chụp nhựa | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Bulon mắt 16x300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | Cây |
| 10 | Bulon 16x40 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | Cây |
| 11 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | Cây |
| 12 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 13 | CX 240 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 9 | Mét |
| 14 | Nối ép nhôm WR929 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 15 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Khoen neo | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 17 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(63,15kg) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 240mm2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 10 | 01 mối |
| 19 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn <35kv | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | sứ |
| 21 | ÉP đầu cốt ≤240mm2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | 01đầu cốt |
| K | Hình thức trụ đỡ thẳng 3 pha 2 mạch đà 2,8m (I-2M-2,8) - 78 bộ | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2800 6 ốp | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 156 | Cây |
| 2 | Chống L6x63x63x1130 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 312 | Cái |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 936 | Cái |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 240 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 468 | Bộ |
| 5 | Uclevis | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 78 | Cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 78 | Cái |
| 7 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 312 | Cây |
| 8 | Bulon 16x300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 234 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 312 | Cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1.716 | Cái |
| 11 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2 mạch 2,4m bố trí nằm ngang(63,281kg) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 78 | bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 936 | sứ |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 78 | sứ |
| L | Hình thức trụ đỡ thẳng 3 pha cải tạo 2 mạch đà 2,8m (Ict-2M-2,8) - 71 bộ | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2800 6 ốp | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 142 | Cây |
| 2 | Chống L6x63x63x1130 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 284 | Cái |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 639 | Cái |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 240 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 426 | Bộ |
| 5 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 284 | Cây |
| 6 | Bulon 16x300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 213 | Cây |
| 7 | Bulon 16x40 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 284 | Cây |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1.562 | Cái |
| 9 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2 mạch 2,4m bố trí nằm ngang(63,281kg) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 71 | bộ |
| 10 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 852 | sứ |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 71 | sứ |
| M | Hình thức trụ đỡ góc 3 pha cải tạo 2 mạch đà 2,8m (Gct-2M-2,8) - 8 bộ | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2800 6 ốp | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 16 | Cây |
| 2 | Chống L6x63x63x1130 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 240 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 5 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 32 | Cây |
| 6 | Bulon 16x300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 24 | Cây |
| 7 | Bulon 16x40 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 32 | Cây |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 176 | Cái |
| 9 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2 mạch 2,4m bố trí nằm ngang(63,281kg) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 96 | sứ |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | sứ |
| N | Hình thức trụ ngưng dây thẳng 3 pha cải tạo 2 mạch đà 2,8m (Tct-2M-2,8) - 6 bộ | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2800 6 ốp | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | Cây |
| 2 | Chống L6x63x63x1130 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 66 | Cái |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 240 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 6 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Bulon 16x300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | Cây |
| 8 | Bulon 16x500 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 24 | Cây |
| 10 | Bulon mắt 16x300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | Cây |
| 11 | Bulon mắt 16x500 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Bulon ven răng suốt Ø16x500 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 24 | Cây |
| 13 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 144 | Cái |
| 14 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 72 | Bộ |
| 15 | Nối ép nhôm WR929 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 84 | Cái |
| 16 | Khoen neo | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 72 | Cái |
| 17 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(63,15kg) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 240mm2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 42 | 01 mối |
| 19 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn <35kv | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 20 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 72 | sứ |
| 21 | Lắp rack 3 sứ+ sứ ống chỉ | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | BỘ |
| O | Hình thức trụ ngưng dây thẳng 3 pha 2 mạch đà 2,8m (T-2M-2,8) - 4 bộ | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2800 6 ốp | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | Cây |
| 2 | Chống L6x63x63x1130 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 240 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 6 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Bulon 16x300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | Cây |
| 8 | Bulon 16x500 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 16 | Cây |
| 10 | Bulon mắt 16x300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | Cây |
| 11 | Bulon mắt 16x500 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Bulon ven răng suốt Ø16x500 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 16 | Cây |
| 13 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 96 | Cái |
| 14 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 15 | Nối ép nhôm WR929 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 56 | Cái |
| 16 | Khoen neo | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 17 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(63,15kg) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn <35kv | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 19 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 48 | sứ |
| 20 | ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 240mm2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 28 | 01 mối |
| 21 | Lắp rack 3 sứ+ sứ ống chỉ | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | BỘ |
| P | Hình thức trụ ngưng dây chuyển góc 3 pha 2 mạch đà 2,8m (2DT-2M-2,8) - 1 bộ | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2800 6 ốp | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | Cây |
| 2 | Chống L6x63x63x1130 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 240 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Bulon mắt 16x300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Bulon mắt 16x500 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Bulon 16x500 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | Cây |
| 10 | Bulon 16x300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | Cây |
| 11 | Bulon 16x40 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | Cây |
| 12 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | Cây |
| 13 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 14 | Nối ép nhôm WR929 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 16 | Khoen neo | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(63,15kg) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn <35kv | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | sứ |
| 20 | Lắp rack 3 sứ+ sứ ống chỉ | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | BỘ |
| 21 | ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 240mm2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 7 | 01 mối |
| Q | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | ACXH240 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 36.781 | Mét |
| 2 | CX 240 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 36 | Mét |
| 3 | Kẹp quai U 4/0 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Kẹp hotline 4/0 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | Cây |
| 6 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | Cây |
| 7 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 8 | Bulon ven răng suốt Ø22x850 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | Cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt kẹp Hotline | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Kéo rải dây ACX ≤240 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 36 | Km |
| 13 | Kéo rải dây AC ≤120 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | Km |
| R | PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 70mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 3,55 | km dây |
| 2 | Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 120mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 15,04 | km dây |
| 3 | Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 95mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 5,01 | km dây |
| 4 | Tháo sứ hạ thế trên xà, cột | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 79 | sứ |
| 5 | Hạ cột beton < = 8m bằng thủ công + cẩu | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 77 | cột |
| 6 | Lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0 | BỘ |
| S | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | DS 1P 24KV cách điện polymer | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 2 | Giá lắp 3DS 1 pha | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly không tiếp đất 1 pha ngoài trời | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ (1p) |
| 4 | Lắp xà thép, chụp đầu cột < =25kg, cột đỡ, trên cột BTLT | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| T | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cáp ACX 50mm2 (dây pha) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2.664 | Mét |
| 2 | Cáp AC 50mm2 (dây TH) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 173,2 | Kg |
| 3 | Cáp AC 120mm2 thu hồi | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4.196 | Kg |
| 4 | Cáp AC 95mm2 (dây trung hoà) thu hồi | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1.925 | Kg |
| 5 | Trụ BTLT 8,5m | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 77 | Trụ |
| 6 | Đà 2.4m | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 7 | Đà 2m | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 87 | Cái |
| 8 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 230 | Cái |
| 9 | LBFCO | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Kẹp dừng dây 3U | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 11 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 12 | Bulon 16x300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 178 | Cái |
| 13 | Bulon 16x40 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 230 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi