Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200858813-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200837540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 17:04:00 đến ngày 2020-08-30 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,979,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1 Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 75,2618 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,16 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,0729 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,2256 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,186 tấn
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 186 1 mối nối
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,6 100m
8 Đập đầu cọc trên cạn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,976 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,976 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,976 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,5312 m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,6144 m3
13 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2858 100m3
14 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,2342 m3
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 35,344 m3
16 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,0798 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 52,4043 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,6829 100m2
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3651 100m2
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,3399 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1107 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,5234 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,6725 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1771 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2455 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,9053 tấn
27 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 56,5445 m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5075 100m3
29 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,6017 100m3
30 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,6017 100m3
31 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8663 100m3
32 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 74,9682 m3
33 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7734 100m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,398 m3
35 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6094 100m3
36 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6094 100m3
37 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,574 m3
38 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,8 m3
39 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0684 100m2
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6273 tấn
41 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,7726 m3
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 82,722 m2
43 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,8985 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 98,6205 m2
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,4 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0384 100m2
47 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1374 tấn
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
49 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29,5372 m3
50 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,564 100m2
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8187 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,3716 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,1939 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 252,1302 m3
55 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,0038 100m2
56 Ván khuôn sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,6828 100m2
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7031 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5856 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,4733 tấn
60 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20,2906 tấn
61 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,2033 m3
62 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5588 100m2
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2399 tấn
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4632 tấn
65 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,7699 m3
66 Ván khuôn cầu thang thường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,751 100m2
67 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,52 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0914 tấn
69 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2624 tấn
70 Lắp dựng dầm tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2624 tấn
71 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,4132 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,4132 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 318,864 1m2
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,9214 100m2
75 Tôn úp nóc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 102,62 md
76 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 337,4289 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36,6121 m3
78 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,749 m3
79 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,7547 m3
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.517,977 m2
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2.310,9688 m2
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 343,8186 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 700,374 m2
84 Trát trần, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.536,0196 m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 290,9002 m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 305,54 m
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.517,977 m2
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3.807,9068 m2
89 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 308,607 m2
90 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 140,0622 m2
91 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.214,5868 m2
92 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 248,9958 m2
93 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.173,5552 m2
94 Lát đá bậc tam cấp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31,6483 m2
95 Lát đá bậc cầu thang Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 63,4968 m2
96 Tấm ngăn khu vệ sinh bằng comporsite dày 12mm chống ăm, phụ kiện inox Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 69,12 m2
97 Gia công - lắp dựng Lan can bằng inox Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.195,2276 kg
98 Trụ inox D110 cao 1,25m + Qủa cầu inox D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
99 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 116,64 m2
100 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 67,744 m2
101 Cửa sổ nhôm hệ mở quay kính 6,38mm phụ kiện động bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,64 m2
102 Cửa sổ mở hất kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 82,08 m2
103 Vách nhôm hệ kính 6,38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,76 M2
104 Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,7476 tấn
105 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 156,24 m2
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 99,9157 1m2
107 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,4523 100m2
108 Lắp đặt Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng x 36w Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 72 bộ
109 Lắp đặt Đèn lốp trụ bán cầu bóng compac 300W D300 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 75 bộ
110 Lắp đặt quạt trần + chiết áp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 48 cái
111 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 83 cái
112 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 41 cái
113 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 cái
114 Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
115 Lắp đặt Đế âm + mặt chống cháy nổ 100x60 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 173 hộp
116 Lắp đặt Tủ điện tầng 400x300x200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 hộp
117 Lắp đặt các MCCB 3P-80A-380V Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
118 Lắp đặt các MCCB 3P-40A-380V Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
119 Lắp đặt các MCCB 1P-32A-220V Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26 cái
120 Lắp đặt các MCCB 1P-10A-220V Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
121 Lắp đặt các MCCB 1P-20A-220V Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36 cái
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.028 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.458 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 320 m
125 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 100 m
126 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 m
127 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2.474 m
128 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 58 m
129 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 hộp
130 Lắp đặt hộp aptomat 4P Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 hộp
131 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 máy
132 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2 100m
133 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2 100m
134 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,92 100m
135 Máy điều hòa 12000BTU 1 chiều (HITACHI RAS-F13CGV- hoặc tương đương) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 máy
136 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
137 Lắp đặt kim thu sét, dài 2m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 cái
138 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cọc
139 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 272 m
140 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 62 m
141 Kẹp nối dây tiếp địa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
142 Que hàn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 kg
143 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32,24 m3
144 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32,24 m3
145 Hộp chữa cháy 800x700x200 tôn 0.8 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
146 Bình chữa cháy MFZL4 - ACBD 4Kg/b Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
147 Bảng tiêu lênh+ nội quy PCCC Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
148 Lắp đặt máy bơm nước các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 1 máy
149 Bơm nước sinh hoạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 1 máy
150 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bể
151 Lắp đặt chậu Lavabor Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 49 bộ
152 Lắp đặt vòi Lavabor Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 49 bộ
153 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 49 cái
154 Lắp đặt kệ kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 49 cái
155 Lắp đặt giá treo Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 49 cái
156 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 bộ
157 Lắp đặt vòi đồng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13 bộ
158 Lắp đặt xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 73 bộ
159 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 73 cái
160 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 37 cái
161 Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-10kg/cm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
162 Lắp đặt van phao có role điện ĐK50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
163 Lắp đặt van phao có role điện ĐK25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
164 Lắp đặt van 2 chiều ĐK 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
165 Lắp đặt van 2 chiều ĐK25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
166 Lắp đặt van 2 chiều ĐK 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 cái
167 Lắp đặt van 1 chiều ĐK50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
168 Lắp đặt Rắc co tráng kẽm ĐK 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
169 Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40 cái
170 Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
171 Lắp đặt Cút PPR ren trong ĐK 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
172 Lắp đặt Cút PPR ren trong ĐK 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 214 cái
173 Lắp đặt Tê PPR ren trong ĐK 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
174 Lắp đặt Tê PPR ren trong ĐK 20x20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 120 cái
175 Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
176 Lắp đặt Côn PPR ren trong ĐK 50x20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
177 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8 100m
178 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 100m
179 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,4 100m
180 Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
181 Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
182 Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 cái
183 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8 100m
184 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,05 100m
185 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,25 100m
186 Lắp đặt Miệng kiểm tra Upvc ĐK 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
187 Lắp đặt Miệng kiểm tra Upvc ĐK 90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
188 Lắp đặt Tê xiên Upvc ĐK 110x110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 85 cái
189 Lắp đặt Tê xiên Upvc ĐK 90x90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 70 cái
190 Lắp đặt Cút 135" Upvc ĐK 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 47 cái
191 Lắp đặt Cút 135" Upvc ĐK 90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 60 cái
192 Lắp đặt Cút 135" Upvc ĐK 42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
193 Lắp đặt Côn thu Upvc ĐK 90x42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36 cái
194 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1 100m
195 Cầu chắn rác inox D90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 quả
B CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 75,5855 m3
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 145,3452 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,8648 m3
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,23 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 37,86 m2
6 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,037 m2
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 199,9646 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 293,6914 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26,07 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt bằng nhà đã cải tạo kiến trúc) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 289,3892 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 445,656 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 290,3914 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,7193 m2
14 Tháo dỡ bệ xí Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
15 Tháo dỡ chậu rửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
16 Tháo dỡ chậu tiểu Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 bộ
17 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 công
18 Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt, bóng..... trong nhà Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 công
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 87,7213 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 87,7213 m3
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,3934 m3
22 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,1027 m3
23 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,0617 m3
24 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 lỗ khoan
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,8315 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5135 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4976 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0414 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,4766 tấn
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,2946 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3451 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2684 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 55 cái
34 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4224 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4224 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 121,92 1m2
37 Lợp mái che tường bằng Tôn xốp dày 0,4mm, xốp dày 5cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,3919 100m2
38 Tôn úp nóc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,2 md
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 35,0111 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,002 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 69,8 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,4194 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 308,3362 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 877,5488 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 91,722 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 138,1436 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.403,0501 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 630,3947 m2
49 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 49,14 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,4976 m2
51 Vách compac 12mm phụ kiện inox Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,569 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 566,7161 m2
53 Thi công trần Tôn khung xương Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 278,47 m2
54 Lát đá mặt bệ các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,931 m2
55 Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31,59 M2
56 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,8 M2
57 Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,96 M2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,27 m2
59 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3994 tấn
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20,814 m2
61 Gia công lan can Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1597 tấn
62 Lắp dựng lan can sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,111 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,7193 1m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,508 100m2
65 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22 bộ
66 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13 bộ
67 Lắp đặt Đèn trụ lốp bán cầu bóng compac 30w D300 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19 bộ
68 Lắp đặt quạt trần + chiết áp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 cái
69 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 62 cái
70 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 cái
71 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11 cái
72 Lắp đặt Đế âm + mặt chống cháy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 97 hộp
73 Lắp đặt Tủ điện tầng 400x300x200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 hộp
74 Lắp đặt MCCB- 3P- 63A/380V Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
75 Lắp đặt MCCB- 3P- 40A/380V Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
76 Lắp đặt MCCB-1P- 32A/220V Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22 cái
77 Lắp đặt MCCB-1P- 20A/220V Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23 cái
78 Lắp đặt MCCB-1P- 10A/220V Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 468 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 566 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 180 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32 m
83 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 100 m
84 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 m
85 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 112 m
86 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.214 m
87 Lắp đặt hộp nối, phân dây 40x80 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11 hộp
88 Lắp đặt hộp Attomat Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 hộp
89 Gia công kim thu sét, dài 2m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
90 Lắp đặt kim thu sét, dài 2m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
91 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 112 m
92 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 m
93 Kẹp nối tiếp địa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
94 Que hàn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 kg
95 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,48 m3
96 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,48 m3
97 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bể
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
99 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
100 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
101 Lắp đặt vòi Lavabor Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
102 Lắp đặt xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
103 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
104 Van phao D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
105 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
106 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
107 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
108 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,45 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,35 100m
112 Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
113 Lắp đặt Tê PPR ĐK 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
114 Lắp đặt Tê PPR ĐK 32/20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
115 Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
116 Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
117 Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
118 Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
119 Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 cái
120 Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
121 Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
122 Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
123 Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
124 Lắp đặt Côn PPR ĐK 50/32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
125 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,55 100m
126 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,45 100m
127 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,35 100m
128 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
129 Lắp đặt Cút Upvc ĐK 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
130 Lắp đặt Cút Upvc ĐK 90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
131 Lắp đặt Cút Upvc ĐK 42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
132 Lắp đặt Tê 135" Upvc ĐK 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
133 Lắp đặt Tê 135" Upvc ĐK 90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
134 Lắp đặt Tê 135" Upvc ĐK 42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
135 Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90x76mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
136 Lắp đặt Tê thông tắc Upvc ĐK 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
137 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
138 Lắp đặt Côn thu Upvc ĐK 110/42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
139 Lắp đặt Côn thu Upvc ĐK 90/42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
C NHÀ CẦU
1 Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,2371 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,48 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2612 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5176 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,008 tấn
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 1 mối nối
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8 100m
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén-Trên cạn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,128 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,128 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,128 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,976 m3
12 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2976 m3
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3833 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0972 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,004 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,192 tấn
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,5272 m3
18 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,3471 m3
19 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3777 m3
20 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2204 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,028 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3056 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,8667 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1388 100m2
25 Ván khuôn sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3854 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0478 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3892 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4368 tấn
29 Lát gạch Terezaro 400x400 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,4706 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,5103 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,9471 m2
32 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,9471 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2145 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,3075 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,0428 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,869 m2
37 Trát trần, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 38,5376 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 76,7569 m2
39 Lan can bằng inox Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 58,6275 kg
40 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,02 100m
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0613 100m2
D NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,0723 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0428 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,9018 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,562 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,152 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0669 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1163 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1464 tấn
9 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,7822 m3
10 Ván khuôn sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3526 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1901 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2059 m3
13 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0331 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0284 tấn
15 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0426 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,7994 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1662 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,8471 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0548 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 49,5716 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 33,032 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,28 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32,7792 m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,4292 m
25 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,04 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,04 m2
27 Cát đen tôn nền Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8973 m3
28 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9486 m3
29 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,4864 m2
30 Ốp tường gạch thẻ màu đỏ 60x220mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,0024 m2
31 Lát đá bậc tam cấp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,918 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 45,5692 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 71,0912 m2
34 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 5mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,07 m2
35 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 5mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,4 m2
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1108 tấn
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,4 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,0286 1m2
39 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
40 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
41 Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m, máng siêu mỏng 2x18w Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
42 Lắp đặt Đèn bán cầu ốp trần chóa thủy tinh mờ 45W-220V Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 m
46 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
47 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
48 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25 m
50 Lắp đặt quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
51 Lắp đặt Tủ điện âm tường 8MCB Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ ( NHÀ XE, CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN, SAN NỀN)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,41 m3
2 Cát đen lót móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,588 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,588 m3
4 Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1776 100m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,434 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0298 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0298 100m3
9 Gia công cột bằng thép tấm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3522 tấn
10 Lắp cột thép các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3522 tấn
11 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2412 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2412 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,48 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,48 tấn
15 Bulong D16x100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 48 cái
16 Bulong D16x450 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 48 cái
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 57,3367 1m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6652 100m2
19 Cát san nền Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,8695 m3
20 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,913 m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,8309 m3
22 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3637 m3
23 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5158 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,9514 m3
25 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8795 100m3
26 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8795 100m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,0106 m3
28 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,4264 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,8986 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,8 m
31 Gia công cột bằng thép hình Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0911 tấn
32 Lắp cột thép các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0911 tấn
33 Gia công hệ khung dàn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0324 tấn
34 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0324 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,3168 1m2
36 Tôn bịt biển hiệu dày 1,2mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,94 m2
37 Kẻ vẽ chữ biển hiệu bằng sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
38 Cánh cổng bằng thép sơn tĩnh điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,0608 m2
39 Bánh xe thép D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
40 Khóa cổng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
41 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28,0916 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,3639 m3
43 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,3568 m3
44 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30,8594 m3
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5279 m3
46 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0926 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0777 tấn
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,7444 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2444 m3
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 138,2528 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,6248 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,6248 m2
53 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,6772 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,8924 m3
55 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,157 m3
56 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,7721 m3
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3802 m3
58 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0346 100m2
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0286 tấn
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,0588 m3
61 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3751 m3
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 138,2528 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 54,6273 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 54,6273 m2
65 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,2148 m3
66 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,2148 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4765 m3
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,97 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,97 m2
70 Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,2393 100m3
71 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,17 m3
72 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 111,06 m3
73 Lát gạch Terezaro 400x400 vữa xi măng M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.110,6 m2
74 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5778 100m3
75 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,367 m3
76 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,442 m3
77 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 191,757 m2
78 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 66,97 m2
79 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,429 m3
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,722 tấn
81 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,576 100m2
82 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 170 1cấu kiện
F PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 201,68 m2
2 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 71,28 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 954,0194 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào -Kết cấu gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 594,8282 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào -Kết cấu bê tông Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 177,1847 m3
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,5095 tấn
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 772,0129 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 772,0129 m3
9 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0941 tấn
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 326,3818 m2
11 Vận chuyển phế thải đổ bỏ bằng ô tô Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 chuyến
12 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào-Kết cấu gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,2599 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,2599 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,2599 m3
15 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào -Kết cấu gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,3577 m3
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,0475 m2
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,3577 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,3577 m3
G BỂ NƯỚC NGẦM 50m3
1 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7296 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0918 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6378 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,588 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,8879 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4684 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9612 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,1167 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,112 m3
10 Gia công thang sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0373 tấn
11 Lắp thang sắt, khung sắt nắp bể Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0373 tấn
12 Nắp bể nước bằng tôn dày 10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,98 m2
13 Ngâm nước xi măng 10kg/m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 509,6 kg
H THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100-<500T Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 150 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN
2 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự lý vận chuyển <=10km (vận chuyển từ địa điểm thuê đến chân công trình 2 lượt đi và về) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,2 10 tấn /1 Km
3 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vân tải thùng, cự ly vận chuyển <=1km Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,2 10 tấn /1 Km
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P<=5T bằng cơ giới - bốc xếp lên Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 75,2 1 cấu kiện
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P<=5T bằng cơ giới - bốc xếp xuống Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 75,2 1 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P<=5T bằng cơ giới - bốc xếp lên Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,4 1 cấu kiện
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P<=5T bằng cơ giới - bốc xếp xuống Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,4 1 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->