Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200858813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200837540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 17:04:00 đến ngày 2020-08-30 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,979,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 75,2618 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,16 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,0729 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,2256 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,186 | tấn |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 186 | 1 mối nối |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,6 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc trên cạn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,976 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,976 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,976 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,5312 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,6144 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2858 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,2342 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,344 | m3 |
| 16 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,0798 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,4043 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6829 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3651 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,3399 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1107 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5234 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6725 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1771 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2455 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,9053 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 56,5445 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5075 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6017 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6017 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8663 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 74,9682 | m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7734 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,398 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6094 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6094 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,574 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,8 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6273 | tấn |
| 41 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,7726 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82,722 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,8985 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 98,6205 | m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1374 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 49 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,5372 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,564 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8187 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,3716 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,1939 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 252,1302 | m3 |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,0038 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,6828 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7031 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5856 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,4733 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,2906 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,2033 | m3 |
| 62 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5588 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2399 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4632 | tấn |
| 65 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,7699 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,751 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,52 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0914 | tấn |
| 69 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2624 | tấn |
| 70 | Lắp dựng dầm tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2624 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,4132 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,4132 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 318,864 | 1m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,9214 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 102,62 | md |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 337,4289 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36,6121 | m3 |
| 78 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,749 | m3 |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,7547 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.517,977 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.310,9688 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 343,8186 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 700,374 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.536,0196 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 290,9002 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 305,54 | m |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.517,977 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3.807,9068 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 308,607 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 140,0622 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.214,5868 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 248,9958 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.173,5552 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,6483 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 63,4968 | m2 |
| 96 | Tấm ngăn khu vệ sinh bằng comporsite dày 12mm chống ăm, phụ kiện inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 69,12 | m2 |
| 97 | Gia công - lắp dựng Lan can bằng inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.195,2276 | kg |
| 98 | Trụ inox D110 cao 1,25m + Qủa cầu inox D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 99 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 116,64 | m2 |
| 100 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67,744 | m2 |
| 101 | Cửa sổ nhôm hệ mở quay kính 6,38mm phụ kiện động bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,64 | m2 |
| 102 | Cửa sổ mở hất kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82,08 | m2 |
| 103 | Vách nhôm hệ kính 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,76 | M2 |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7476 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 156,24 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 99,9157 | 1m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,4523 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng x 36w | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 72 | bộ |
| 109 | Lắp đặt Đèn lốp trụ bán cầu bóng compac 300W D300 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 75 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt trần + chiết áp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 111 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 83 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt Đế âm + mặt chống cháy nổ 100x60 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 173 | hộp |
| 116 | Lắp đặt Tủ điện tầng 400x300x200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 117 | Lắp đặt các MCCB 3P-80A-380V | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các MCCB 3P-40A-380V | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt các MCCB 1P-32A-220V | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 120 | Lắp đặt các MCCB 1P-10A-220V | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các MCCB 1P-20A-220V | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.028 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.458 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 320 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.474 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58 | m |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | hộp |
| 130 | Lắp đặt hộp aptomat 4P | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | hộp |
| 131 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | máy |
| 132 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 133 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,92 | 100m |
| 135 | Máy điều hòa 12000BTU 1 chiều (HITACHI RAS-F13CGV- hoặc tương đương) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | máy |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 138 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cọc |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 272 | m |
| 140 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 62 | m |
| 141 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 142 | Que hàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | kg |
| 143 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,24 | m3 |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,24 | m3 |
| 145 | Hộp chữa cháy 800x700x200 tôn 0.8 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 146 | Bình chữa cháy MFZL4 - ACBD 4Kg/b | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 147 | Bảng tiêu lênh+ nội quy PCCC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 máy |
| 149 | Bơm nước sinh hoạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 máy |
| 150 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bể |
| 151 | Lắp đặt chậu Lavabor | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi Lavabor | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49 | bộ |
| 153 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49 | cái |
| 154 | Lắp đặt kệ kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49 | cái |
| 155 | Lắp đặt giá treo | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49 | cái |
| 156 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi đồng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | bộ |
| 158 | Lắp đặt xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 73 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 73 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37 | cái |
| 161 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-10kg/cm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt van phao có role điện ĐK50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt van phao có role điện ĐK25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 167 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt Rắc co tráng kẽm ĐK 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 170 | Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 171 | Lắp đặt Cút PPR ren trong ĐK 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 172 | Lắp đặt Cút PPR ren trong ĐK 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 214 | cái |
| 173 | Lắp đặt Tê PPR ren trong ĐK 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê PPR ren trong ĐK 20x20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120 | cái |
| 175 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt Côn PPR ren trong ĐK 50x20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | 100m |
| 180 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 181 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 182 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,05 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 186 | Lắp đặt Miệng kiểm tra Upvc ĐK 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt Miệng kiểm tra Upvc ĐK 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê xiên Upvc ĐK 110x110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 85 | cái |
| 189 | Lắp đặt Tê xiên Upvc ĐK 90x90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70 | cái |
| 190 | Lắp đặt Cút 135" Upvc ĐK 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47 | cái |
| 191 | Lắp đặt Cút 135" Upvc ĐK 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 192 | Lắp đặt Cút 135" Upvc ĐK 42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt Côn thu Upvc ĐK 90x42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1 | 100m |
| 195 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | quả |
| B | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 75,5855 | m3 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 145,3452 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,8648 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,23 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,86 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,037 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 199,9646 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 293,6914 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,07 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt bằng nhà đã cải tạo kiến trúc) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 289,3892 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 445,656 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 290,3914 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,7193 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | công |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt, bóng..... trong nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | công |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 87,7213 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 87,7213 | m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,3934 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1027 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,0617 | m3 |
| 24 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | lỗ khoan |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,8315 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5135 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4976 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0414 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4766 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2946 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3451 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2684 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55 | cái |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4224 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4224 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 121,92 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng Tôn xốp dày 0,4mm, xốp dày 5cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,3919 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,2 | md |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,0111 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,002 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 69,8 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,4194 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 308,3362 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 877,5488 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 91,722 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 138,1436 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.403,0501 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 630,3947 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49,14 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,4976 | m2 |
| 51 | Vách compac 12mm phụ kiện inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,569 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 566,7161 | m2 |
| 53 | Thi công trần Tôn khung xương | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 278,47 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,931 | m2 |
| 55 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,59 | M2 |
| 56 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,8 | M2 |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,96 | M2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,27 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3994 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,814 | m2 |
| 61 | Gia công lan can | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1597 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,111 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,7193 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,508 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Đèn trụ lốp bán cầu bóng compac 30w D300 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt trần + chiết áp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 62 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 72 | Lắp đặt Đế âm + mặt chống cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 97 | hộp |
| 73 | Lắp đặt Tủ điện tầng 400x300x200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 74 | Lắp đặt MCCB- 3P- 63A/380V | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCCB- 3P- 40A/380V | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCCB-1P- 32A/220V | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCCB-1P- 20A/220V | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCCB-1P- 10A/220V | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 468 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 566 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 180 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 112 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.214 | m |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 40x80 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | hộp |
| 88 | Lắp đặt hộp Attomat | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | hộp |
| 89 | Gia công kim thu sét, dài 2m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 112 | m |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | m |
| 93 | Kẹp nối tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 94 | Que hàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | kg |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,48 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,48 | m3 |
| 97 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi Lavabor | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 104 | Van phao D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 112 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32/20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 116 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 120 | Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 124 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 50/32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 128 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 130 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê 135" Upvc ĐK 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê 135" Upvc ĐK 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê 135" Upvc ĐK 42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90x76mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê thông tắc Upvc ĐK 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Côn thu Upvc ĐK 110/42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt Côn thu Upvc ĐK 90/42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| C | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,2371 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2612 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5176 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | 1 mối nối |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén-Trên cạn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,128 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,128 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,128 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,976 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2976 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3833 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,192 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,5272 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,3471 | m3 |
| 19 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3777 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2204 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3056 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,8667 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1388 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3854 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0478 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3892 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4368 | tấn |
| 29 | Lát gạch Terezaro 400x400 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,4706 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,5103 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,9471 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,9471 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2145 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,3075 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,0428 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,869 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38,5376 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76,7569 | m2 |
| 39 | Lan can bằng inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58,6275 | kg |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0613 | 100m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,0723 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0428 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,9018 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,562 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0669 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1163 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1464 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7822 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3526 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1901 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2059 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0284 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0426 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,7994 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1662 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,8471 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0548 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49,5716 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,032 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,28 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,7792 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,4292 | m |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,04 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,04 | m2 |
| 27 | Cát đen tôn nền | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8973 | m3 |
| 28 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9486 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,4864 | m2 |
| 30 | Ốp tường gạch thẻ màu đỏ 60x220mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,0024 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,918 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,5692 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 71,0912 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,07 | m2 |
| 35 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,4 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1108 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,4 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,0286 | 1m2 |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m, máng siêu mỏng 2x18w | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Đèn bán cầu ốp trần chóa thủy tinh mờ 45W-220V | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8MCB | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ ( NHÀ XE, CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN, SAN NỀN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,41 | m3 |
| 2 | Cát đen lót móng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,588 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,588 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,434 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0298 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0298 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3522 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3522 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2412 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2412 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | tấn |
| 15 | Bulong D16x100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 16 | Bulong D16x450 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,3367 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6652 | 100m2 |
| 19 | Cát san nền | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,8695 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,913 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,8309 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3637 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5158 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,9514 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8795 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8795 | 100m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0106 | m3 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,4264 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,8986 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,8 | m |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0911 | tấn |
| 32 | Lắp cột thép các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0911 | tấn |
| 33 | Gia công hệ khung dàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0324 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0324 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,3168 | 1m2 |
| 36 | Tôn bịt biển hiệu dày 1,2mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,94 | m2 |
| 37 | Kẻ vẽ chữ biển hiệu bằng sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Cánh cổng bằng thép sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,0608 | m2 |
| 39 | Bánh xe thép D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 40 | Khóa cổng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,0916 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,3639 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,3568 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,8594 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5279 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0926 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0777 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,7444 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2444 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 138,2528 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,6248 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,6248 | m2 |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,6772 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8924 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,157 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,7721 | m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3802 | m3 |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0286 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,0588 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3751 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 138,2528 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54,6273 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54,6273 | m2 |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2148 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2148 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4765 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,97 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,97 | m2 |
| 70 | Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,2393 | 100m3 |
| 71 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,17 | m3 |
| 72 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 111,06 | m3 |
| 73 | Lát gạch Terezaro 400x400 vữa xi măng M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.110,6 | m2 |
| 74 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5778 | 100m3 |
| 75 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,367 | m3 |
| 76 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,442 | m3 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 191,757 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 66,97 | m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,429 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,722 | tấn |
| 81 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 170 | 1cấu kiện |
| F | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 201,68 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 71,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 954,0194 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào -Kết cấu gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 594,8282 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào -Kết cấu bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 177,1847 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5095 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 772,0129 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 772,0129 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0941 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 326,3818 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ bằng ô tô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | chuyến |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào-Kết cấu gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,2599 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,2599 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,2599 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào -Kết cấu gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,3577 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,0475 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,3577 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,3577 | m3 |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM 50m3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7296 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0918 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6378 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,588 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,8879 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4684 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9612 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1167 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,112 | m3 |
| 10 | Gia công thang sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0373 | tấn |
| 11 | Lắp thang sắt, khung sắt nắp bể | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0373 | tấn |
| 12 | Nắp bể nước bằng tôn dày 10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,98 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng 10kg/m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 509,6 | kg |
| H | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100-<500T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 150 | 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự lý vận chuyển <=10km (vận chuyển từ địa điểm thuê đến chân công trình 2 lượt đi và về) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,2 | 10 tấn /1 Km |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vân tải thùng, cự ly vận chuyển <=1km | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,2 | 10 tấn /1 Km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P<=5T bằng cơ giới - bốc xếp lên | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 75,2 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P<=5T bằng cơ giới - bốc xếp xuống | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 75,2 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P<=5T bằng cơ giới - bốc xếp lên | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,4 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P<=5T bằng cơ giới - bốc xếp xuống | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,4 | 1 cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi