Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200781958-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200773766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Điện Biên (vốn thực hiện sửa chữa và bảo dưỡng giao thông đường bộ) năm 2020 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 10:16:00 đến ngày 2020-08-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,362,986,442 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo Chương V HSMT và thuyết minh Thiết kế BVTC 1,526 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III 1,8539 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV 0,1899 100m3
4 Phá đá nền đường, đá cấp III 5,9792 100m3
5 Đánh cấp 0,0638 100m3
6 Đào rãnh, đất cấp III 0,4518 100m3
7 Đào rãnh, đất cấp IV 0,051 100m3
8 Đào rãnh đá cấp III 0,3105 m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 6,6001 100m3
10 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển 0,26 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 700m, đất cấp II 0,0955 100m3
12 Vận chuyển đá sau nổ mìn, phạm vi <= 700m 0,26 100m3
B Mặt đường
1 Đào khuôn đường đất cấp III Theo Chương V HSMT và thuyết minh Thiết kế BVTC 0,1103 100m3
2 Đào khuôn đường đất cấp IV 0,6563 100m3
3 Đào khuôn đường, đá cấp III 0,4988 100m3
4 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn (đá mua tại mỏ) 9,59 100m2
5 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn (đá khai thác tại chỗ) 51,03 100m2
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm 51,7 100m2
7 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (Đá khai thác tại mỏ) 20,6 100m2
8 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (Đá khai thác tại chỗ) 31,1 100m2
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm 18,8 100m2
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm 18,8 100m2
11 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (Đá khai thác tại chỗ) 18,8 100m2
C Rãnh gia cố
1 Hót sạt đất Theo Chương V HSMT và thuyết minh Thiết kế BVTC 30,8 m3
2 Hót sạt đất 1,23 100m3
3 Bê tông rãnh nước đá 1x2, mác 150 23,67 m3
4 Ván khuôn rãnh 2,06 100m2
5 Rải bạt lót rãnh 2,68 100m2
D Công trình thoát nước
1 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo Chương V HSMT và thuyết minh Thiết kế BVTC 7 cái
2 Cốt thép tấm bản <= 10mm 0,07 tấn
3 Cốt thép tấm bản 10<ĐK<=18mm 0,144 tấn
4 Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK<=10mm 0,089 tấn
5 Lắp dựng cốt thép mũ mố 10<ĐK<= 18mm 0,0037 tấn
6 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 2,32 m3
7 Bê tông mối nối M250, đá 1x2 0,132 m3
8 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 2,84 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản 0,1042 100m2
10 Ván khuôn mũ mố 0,1168 100m2
11 Bê tông lớp phủ mặt bản M250, đá 1x2 1,512 m3
12 Xây thân cống VXMM100 (đá khai thác trên tuyến) 10,98 m3
13 Xây móng cống VXMM100 (đá khai thác trên tuyến) 11,7 m3
14 Xây tường cánh VXMM100 (đá khai thác trên tuyến) 6,02 m3
15 Xây móng tường cánh VXMM100 (đá khai thác trên tuyến) 13,79 m3
16 Xây chân khay gia cố VXM M100 (đá khai thác trên tuyến) 2,53 m3
17 Xây sân gia cố VXMM100 (đá khai thác trên tuyến) 8,16 m3
18 Xếp đá khan (đá khai thác trên tuyến) 4,5 m3
19 Đắp đá thải, độ chặt yêu cầu K=0.95 0,06 100m3
20 Phá dỡ kết cấu cũ 17,5 m3
21 Đào móng công trình, đất cấp III 0,0778 100m3
22 Đào móng cống đá cấp III 1,4785 100m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,9214 100m3
E Tấm đậy nhà dân
1 Lắp đặt tấm đậy nhà dân Theo Chương V HSMT và thuyết minh Thiết kế BVTC 8 cái
2 Cốt thép tấm đậy <10mm 0,0211 tấn
3 Cốt thép tấm bản 10<ĐK<=18mm 0,0384 tấn
4 Đổ bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 0,48 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đậy 0,0136 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->