Gói thầu: Gói thầu số 05 - Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200856076-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 05 - Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200856067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu “Hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ”
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 11:56:00 đến ngày 2020-08-28 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,417,623,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp (A=B+C+D+E)
B *\1- Nhà họp thôn:
1 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m Mô tả theo chương V 286,334 1 m2
2 Tháo dỡ mái ngói, Chiều cao <=16m Mô tả theo chương V 156,192 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao <= 6m thủ công Mô tả theo chương V 12,3814 1 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW Mô tả theo chương V 3,9632 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá =máy khoan BT 1.5KW Mô tả theo chương V 0,765 m3
6 Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công Mô tả theo chương V 3,69 1 m2
7 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ Mô tả theo chương V 75,815 m2
8 Tháo dỡ vách ngăn ván sàn Mô tả theo chương V 92,4185 m2
9 Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=20 cm Mô tả theo chương V 217,16 1 m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW Mô tả theo chương V 10,3798 m3
11 Đào móng chiều sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả theo chương V 48,4668 1 m3
12 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 7,0482 1 m3
13 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả theo chương V 0,542 Tấn
14 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả theo chương V 0,602 Tấn
15 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 7,8273 1 m3
16 Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2 Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 10,9148 1 m3
17 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 2,5472 1 m3
18 Xây móng gạch bờ lô 10x20x30 Dày 20cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 9,3448 1 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 0,494 1 m3
20 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 28,9133 1 m3
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Mô tả theo chương V 2,101 1 tấn
22 Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Mô tả theo chương V 2,101 Tấn
23 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 0,2551 1 m3
24 Lát gạch nền Gạch đất nung, kích thước 30x30,XM M75 Mô tả theo chương V 128,8449 1 m2
25 Cắt chân cột lắp dựng cột gỗ nhóm 2 KT 17x170, tận dụng Mô tả theo chương V 2,6068 1 m3
26 ốp chân cột bằng gỗ ván ghép khít , Dày 3.0 cm Mô tả theo chương V 63,2192 1 m2
27 Gia công lắp dựng dầm gỗ N2 có chiều dài cầu <=6m (10% khối lượng) Mô tả theo chương V 0,2961 1 m3
28 Lắp dựng dầm gỗ N2 tận dụng có chiều dài cầu <=6m (90% khối lượng) Mô tả theo chương V 2,664 1 m3
29 Làm mặt sàn gỗ , Ván dày 3 cm gỗ nhóm II Mô tả theo chương V 90 1 m2
30 Gia công và lắp dựng khung gỗ nhóm II Mô tả theo chương V 0,32 1 m3
31 Thi công vách ngăn bằng gỗ ván N2 ghép chồng mí , Dày 3.0 cm Mô tả theo chương V 56,6098 1 m2
32 Lắp dựng khuôn cửa đơn N2 kích thước 50x100x1850 Mô tả theo chương V 3,7 m
33 Lắp dựng khuôn cửa đơn N2 kích thước 50x80x100 Mô tả theo chương V 16 m
34 Lắp dựng cửa vào khuôn cửa đi gỗ N2 pano gỗ + kính sơn Pu Mô tả theo chương V 3,33 m2
35 Lắp dựng cửa vào khuôn cửa sổ gỗ N2 sơn Pu Mô tả theo chương V 8 m2
36 Lắp dựng chi tiết chạm hình trang trí bằng gỗ N2 Mô tả theo chương V 7,48 m2
37 Lắp dựng vì kèo gỗ tận dụng mái ngói , khẩu độ <=6.9m Mô tả theo chương V 2,2317 1 m3
38 Gia công lắp dựng xà gồ mái thẳng bằng gỗ N2 (10% khối lượng) Mô tả theo chương V 0,2937 1 m3
39 Lắp dựng xà gồ tận dụng bằng gỗ N2 (90% khối lượng) Mô tả theo chương V 2,637 1 m3
40 Gia công lắp dựng cầu phong, li tô gỗ nhóm III Mô tả theo chương V 1,5129 1 m3
41 Lợp mái tranh nhân tạo KT 500x500 (8 tấm/m2) Mô tả theo chương V 156,192 1 m2
42 Gia công lắp dựng dầm thang gỗ N2 Mô tả theo chương V 0,4361 1 m3
43 Lắp dựng chi tiết trang trí thang gỗ N2, dày 30mm Mô tả theo chương V 2,2148 m2
44 Gia công và đóng tay vịn cầu thang gỗ N2, kích thước 120x100 Mô tả theo chương V 8,7 1 m
45 Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Mô tả theo chương V 12,18 1 m2
46 Cắt sàn bê tông bằng máy Chiều dày sàn <=10 cm Mô tả theo chương V 11,8 1 m
47 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW Mô tả theo chương V 2,3718 m3
48 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả theo chương V 2,371 1m3
49 V/chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô 5T Mô tả theo chương V 2,371 1m3
50 Đào hào phòng mối có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả theo chương V 18,96 1 m3
51 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng thuốc PMS 100 bột (10kg/m3) Mô tả theo chương V 14,16 m3
52 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng thuốc PMS 100 bột (10kg/m3) Mô tả theo chương V 4,8 m3
53 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 18,96 1 m3
54 Bê tông nền sân hoàn trả Vữa bê tông đá 4x6M150 Mô tả theo chương V 1,1388 1 m3
55 Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 2 bóng led Mô tả theo chương V 13 1 Bộ
56 Lắp đặt pha led bóng 100W, IP65 Mô tả theo chương V 2 1 Bộ
57 Lắp đặt quạt ốp trần xoay 360 độ, 47W Mô tả theo chương V 3 Cái
58 Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt + mặt che + đế nổi Mô tả theo chương V 2 Cái
59 Lắp đặt công tắc Loại công tắc 4 hạt + mặt che + đế nổi Mô tả theo chương V 2 Cái
60 Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi 3 chấu + mặt che + đế nổi Mô tả theo chương V 5 Cái
61 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực Cường độ dòng điện 6A, 6KA Mô tả theo chương V 1 Cái
62 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực Cường độ dòng điện 10A, 6KA Mô tả theo chương V 3 Cái
63 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực Cường độ dòng điện 20A, 6KA Mô tả theo chương V 1 Cái
64 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực Cường độ dòng điện 25A, 6KA Mô tả theo chương V 1 Cái
65 Lắp đặt tủ điện chứa 6 modul Mô tả theo chương V 1 Hộp
66 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp 150x150 Mô tả theo chương V 2 Hộp
67 Lắp đặt dây đơn Loại dây 1.5mm2 Mô tả theo chương V 250 1m
68 Lắp đặt dây đơn Loại dây 2.5mm2 Mô tả theo chương V 135 1m
69 Lắp đặt dây đơn Loại dây <=6mm2 Mô tả theo chương V 25 1m
70 LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm Mô tả theo chương V 155 1 m
71 LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 25mm Mô tả theo chương V 13 1 m
72 Bình bọt chữa cháy CO2, MT5 Mô tả theo chương V 4 Bình
C *\2- Nhà vệ sinh:
1 Đào móng băng Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả theo chương V 3,321 1 m3
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả theo chương V 6,3 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 1,645 1 m3
4 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả theo chương V 0,029 Tấn
5 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả theo chương V 0,018 Tấn
6 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,8946 1 m3
7 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,1275 1 m3
8 Xây móng gạch bờ lô 10x20x30 Dày 20cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 1,607 1 m3
9 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 5,348 1 m3
10 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,94 1 m3
11 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả theo chương V 0,01 Tấn
12 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Mô tả theo chương V 0,044 Tấn
13 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,488 1 m3
14 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả theo chương V 0,035 Tấn
15 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Mô tả theo chương V 0,172 Tấn
16 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,876 1 m3
17 Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Mô tả theo chương V 0,088 Tấn
18 Bê tông sàn máI Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 1,148 1 m3
19 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả theo chương V 0,011 Tấn
20 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 Mô tả theo chương V 0,176 1 m3
21 Xây tường bao bằng gạch (9.5x6x20)cm cao <=28m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 3,576 1 m3
22 Xây tường ngăn bằng gạch (9.5x6x20)cm cao <=28m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 2,2865 1 m3
23 Ôp tường, trụ, cột gạch granite 300x600, VXM75 Mô tả theo chương V 44,64 1 m2
24 Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Mô tả theo chương V 35,76 1 m2
25 Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Mô tả theo chương V 36,84 1 m2
26 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 14,53 1 m2
27 Trát xà dầm, không bả lớp bám dính Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 8,76 1 m2
28 Trát trần, không bả lớp bám dính Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 11,48 1 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả theo chương V 48,32 1m2
30 Ôp chân móng gạch gốm kích thước 60x230, VCM75 Mô tả theo chương V 2,31 1 m2
31 ốp tường ngoài nhà bằng tre trúc d3cm, đánh véc ni Mô tả theo chương V 63,135 m2
32 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 0,491 1 m3
33 Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150 Mô tả theo chương V 2,056 1 m3
34 Lát nền, sàn ceramic 300x300, XM cát mịn M75 Mô tả theo chương V 12,42 1 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M100 Mô tả theo chương V 13,44 1 m2
36 Lắp dựng khuôn cửa đơn N2 kích thước 50x100 Mô tả theo chương V 30 m
37 Lắp dựng nẹp cửa gỗ N2 kích thước 60x20 Mô tả theo chương V 60 m
38 Lắp dựng khuôn cửa đơn N2 kích thước 50x80x100 Mô tả theo chương V 16 m
39 Lắp dựng cửa vào khuôn cửa sổ gỗ N2 sơn Pu Mô tả theo chương V 1 m2
40 Lắp dựng cửa vào khuôn cửa đi pano gỗ nhóm 2 Mô tả theo chương V 5,16 m2
41 Lắp dựng xà gồ thép C50x00x2.0mm Mô tả theo chương V 0,212 Tấn
42 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bão Mô tả theo chương V 26,46 1 m2
43 Lợp mái tranh nhân tạo KT 500x500 (8 tấm/m2) Mô tả theo chương V 26,46 1 m2
44 Đào móng Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả theo chương V 18,72 1 m3
45 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 0,928 1 m3
46 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả theo chương V 0,069 Tấn
47 Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 1,392 1 m3
48 Xây móng gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=4m, XM M75 Mô tả theo chương V 3,088 1 m3
49 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả theo chương V 0,028 Tấn
50 Bê tông xà, dầm, giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,372 1 m3
51 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương V 0,072 1 tấn
52 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả theo chương V 0,736 1 m3
53 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75 Mô tả theo chương V 3,84 1 m2
54 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 Mô tả theo chương V 3,84 1 m2
55 Trát tường bể, bề dày 1 cm Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 18,61 1 m2
56 Trát tường bể, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 18,61 1 m2
57 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg Mô tả theo chương V 8 Cái
58 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 5,8 1 m3
59 Làm tầng lọc sỏi sạn 1x2mm Mô tả theo chương V 0,16 1 m3
60 Làm tầng lọc sỏi sạn 2x4mm Mô tả theo chương V 0,16 1 m3
61 Đắp cát tầng lọc Mô tả theo chương V 0,16 1 m3
62 Đắp than củi tầng lọc Mô tả theo chương V 0,16 1 m3
63 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 49x2.5mm Mô tả theo chương V 8 1 m
64 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 125x3.5mm Mô tả theo chương V 2 1 m
65 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 140x5.0mm Mô tả theo chương V 2 1 m
66 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 49mm Mô tả theo chương V 3 Cái
67 LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 49mm Mô tả theo chương V 1 Cái
68 LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 125mm Mô tả theo chương V 2 Cái
69 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 140mm Mô tả theo chương V 2 Cái
70 Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông Đkính nút bịt 49mm Mô tả theo chương V 1 Cái
71 Kẹp ống Omega inox D49mm Mô tả theo chương V 7 Cái
72 Đào móng Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả theo chương V 4,752 1 m3
73 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 0,44 1 m3
74 Xây móng gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=4m, XM M75 Mô tả theo chương V 0,768 1 m3
75 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả theo chương V 0,012 Tấn
76 Bê tông xà, dầm, giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,168 1 m3
77 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương V 0,026 1 tấn
78 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả theo chương V 0,14 1 m3
79 Trát tường bể, bề dày 1 cm Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 3,6 1 m2
80 Trát tường bể, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 3,6 1 m2
81 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg Mô tả theo chương V 2 Cái
82 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 2,328 1 m3
83 Làm tầng lọc sỏi sạn 1x2mm Mô tả theo chương V 0,032 1 m3
84 Làm tầng lọc sỏi sạn 2x4mm Mô tả theo chương V 0,032 1 m3
85 Đắp cát tầng lọc Mô tả theo chương V 0,096 1 m3
86 Đắp than củi tầng lọc Mô tả theo chương V 0,096 1 m3
87 Đào hào phòng mối Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả theo chương V 5,592 1 m3
88 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng thuốc PMS 100 bột (10kg/m3) Mô tả theo chương V 4,08 m3
89 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng thuốc PMS 100 bột (10kg/m3) Mô tả theo chương V 1,512 m3
90 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 5,592 1 m3
91 Lắp đặt đèn trang trí nổi công suất 9W Mô tả theo chương V 5 1 Bộ
92 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250, 40W Mô tả theo chương V 2 Cái
93 Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + mặt che + hộp âm Mô tả theo chương V 3 Cái
94 Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt + mặt che + hộp âm Mô tả theo chương V 2 Cái
95 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực Cường độ dòng điện 10A, 6KA Mô tả theo chương V 1 Cái
96 Lđặt tủ điện kim loại kích thước 300x200 Mô tả theo chương V 1 Hộp
97 Lắp đặt dây đơn Loại dây 1.5mm2 Mô tả theo chương V 120 1m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x1.5mm2 Mô tả theo chương V 30 1m
99 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm Mô tả theo chương V 60 1 m
100 LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 35/25mm Mô tả theo chương V 30 1 m
101 Đào móng bChiều sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả theo chương V 6,4 1 m3
102 Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 2,4 1 m3
103 Xếp gạch tín hiệu bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm Mô tả theo chương V 0,114 1 m3
104 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 3,886 1 m3
105 Lắp đặt chậu xí bệt cả phụ kiện Mô tả theo chương V 2 1 Bộ
106 Lắp đặt van inox 3 ngả Đkính van <=25mm Mô tả theo chương V 2 Cái
107 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cả phụ kiện Mô tả theo chương V 2 1 Bộ
108 Lắp đặt vòi rửa lavabo Loại 1 vòi Mô tả theo chương V 2 1 Bộ
109 Lắp phễu thu sàn inox 150x150mm Mô tả theo chương V 11 Cái
110 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Dung tích bể 1m3 + chân giá Mô tả theo chương V 1 Bể
111 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mm Mô tả theo chương V 7 1 m
112 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 25x2.8mm Mô tả theo chương V 65 1 m
113 Lắp đặt cút ren trong Đkính D20-21mm Mô tả theo chương V 4 Cái
114 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính cút 20mm Mô tả theo chương V 7 Cái
115 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 20mm Mô tả theo chương V 3 Cái
116 Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính côn 25/20mm Mô tả theo chương V 1 Cái
117 Lắp đặt van PP-R Đkính van 20mm Mô tả theo chương V 1 Cái
118 Lắp đặt van PP-R Đkính van <=25mm Mô tả theo chương V 2 Cái
119 Lắp đặt van phao đchỉnh tốc độ lọc Đkính van 25mm Mô tả theo chương V 1 Cái
120 Lắp đặt hộp đựng van khóa đúc sẵn Mô tả theo chương V 1 Cái
121 Đào móng Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả theo chương V 17,6 1 m3
122 Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 6,6 1 m3
123 Xếp gạch tín hiệu bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm Mô tả theo chương V 0,3135 1 m3
124 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 10,6865 1 m3
125 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.0mm Mô tả theo chương V 9 1 m
126 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 114x3.5mm Mô tả theo chương V 6 1 m
127 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 32mm Mô tả theo chương V 4 Cái
128 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90/34mm Mô tả theo chương V 1 Cái
129 LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 90/34mm Mô tả theo chương V 1 Cái
130 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm 135 độ Mô tả theo chương V 4 Cái
131 LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính Y 90mm Mô tả theo chương V 1 Cái
132 LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính cút 114mm 135 độ Mô tả theo chương V 4 Cái
133 LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính Y 114mm Mô tả theo chương V 1 Cái
D *\3- Sân nội bộ:
1 Phá dỡ lớp vữa láng nền sân bê tông Mô tả theo chương V 293,18 1 m2
2 Lát gạch sân Gạch đất nung, kích thước 30x30,XM M75 Mô tả theo chương V 293,18 1 m2
E *\4- Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà:
1 Cắt bê tông bằng máy Chiều dày sàn <=10 cm Mô tả theo chương V 12 1 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW Mô tả theo chương V 0,45 m3
3 Đào móng cột Chiều sâu >1m , Đất cấp III Mô tả theo chương V 11,7 1 m3
4 Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 0,242 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 0,4 1 m3
6 Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200 Mô tả theo chương V 3,216 1 m3
7 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 8,114 1 m3
8 Bê tông nền sân hoàn trả Vữa bê tông đá 4x6M150 Mô tả theo chương V 0,322 1 m3
9 Lắp dựng cột đèn thép côn liền cần Lắp bằng máy, chiều cao cột 9m + khung móng Mô tả theo chương V 4 1 Cột
10 Lắp đặt chóa đèn công suất 150W Đèn ở độ cao <=12m Mô tả theo chương V 4 1 Bộ
11 Lắp bảng điện cửa cột đánh số cột đèn Mô tả theo chương V 4 1 Bảng
12 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực Cường độ dòng điện 10A, 6KA Mô tả theo chương V 4 Cái
13 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2x2.5mm2 Mô tả theo chương V 40 1 m
14 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 Mô tả theo chương V 87,1 1 m
15 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất cáp đồng trần M10 Mô tả theo chương V 85,6 m
16 Đóng cọc đã có sẵn L63x63x6.0 Mô tả theo chương V 4 Cọc
17 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d10mm mạ kẽm Mô tả theo chương V 6 m
18 LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 35/25mm Mô tả theo chương V 87,1 1 m
19 Cắt bê tông bằng máy Chiều dày sàn <=10 cm Mô tả theo chương V 79,2 1 m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW Mô tả theo chương V 1,584 m3
21 Đào móng Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả theo chương V 17,488 1 m3
22 Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 7,152 1 m3
23 Xếp gạch tín hiệu bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm Mô tả theo chương V 0,3397 1 m3
24 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 9,9963 1 m3
25 Bê tông nền sân hoàn trảVữa bê tông đá 4x6M150 Mô tả theo chương V 1,584 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->