Gói thầu: Gói thầu số 05 - Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200856076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 - Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200856067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu “Hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ” |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 11:56:00 đến ngày 2020-08-28 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,417,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp (A=B+C+D+E) | |||
| B | *\1- Nhà họp thôn: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m | Mô tả theo chương V | 286,334 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, Chiều cao <=16m | Mô tả theo chương V | 156,192 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao <= 6m thủ công | Mô tả theo chương V | 12,3814 | 1 m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả theo chương V | 3,9632 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá =máy khoan BT 1.5KW | Mô tả theo chương V | 0,765 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Mô tả theo chương V | 3,69 | 1 m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Mô tả theo chương V | 75,815 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Mô tả theo chương V | 92,4185 | m2 |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=20 cm | Mô tả theo chương V | 217,16 | 1 m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả theo chương V | 10,3798 | m3 |
| 11 | Đào móng chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 48,4668 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 7,0482 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả theo chương V | 0,542 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả theo chương V | 0,602 | Tấn |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 7,8273 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2 Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 10,9148 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,5472 | 1 m3 |
| 18 | Xây móng gạch bờ lô 10x20x30 Dày 20cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 9,3448 | 1 m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 0,494 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 28,9133 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT | Mô tả theo chương V | 2,101 | 1 tấn |
| 22 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT | Mô tả theo chương V | 2,101 | Tấn |
| 23 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 0,2551 | 1 m3 |
| 24 | Lát gạch nền Gạch đất nung, kích thước 30x30,XM M75 | Mô tả theo chương V | 128,8449 | 1 m2 |
| 25 | Cắt chân cột lắp dựng cột gỗ nhóm 2 KT 17x170, tận dụng | Mô tả theo chương V | 2,6068 | 1 m3 |
| 26 | ốp chân cột bằng gỗ ván ghép khít , Dày 3.0 cm | Mô tả theo chương V | 63,2192 | 1 m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng dầm gỗ N2 có chiều dài cầu <=6m (10% khối lượng) | Mô tả theo chương V | 0,2961 | 1 m3 |
| 28 | Lắp dựng dầm gỗ N2 tận dụng có chiều dài cầu <=6m (90% khối lượng) | Mô tả theo chương V | 2,664 | 1 m3 |
| 29 | Làm mặt sàn gỗ , Ván dày 3 cm gỗ nhóm II | Mô tả theo chương V | 90 | 1 m2 |
| 30 | Gia công và lắp dựng khung gỗ nhóm II | Mô tả theo chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 31 | Thi công vách ngăn bằng gỗ ván N2 ghép chồng mí , Dày 3.0 cm | Mô tả theo chương V | 56,6098 | 1 m2 |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa đơn N2 kích thước 50x100x1850 | Mô tả theo chương V | 3,7 | m |
| 33 | Lắp dựng khuôn cửa đơn N2 kích thước 50x80x100 | Mô tả theo chương V | 16 | m |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn cửa đi gỗ N2 pano gỗ + kính sơn Pu | Mô tả theo chương V | 3,33 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn cửa sổ gỗ N2 sơn Pu | Mô tả theo chương V | 8 | m2 |
| 36 | Lắp dựng chi tiết chạm hình trang trí bằng gỗ N2 | Mô tả theo chương V | 7,48 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vì kèo gỗ tận dụng mái ngói , khẩu độ <=6.9m | Mô tả theo chương V | 2,2317 | 1 m3 |
| 38 | Gia công lắp dựng xà gồ mái thẳng bằng gỗ N2 (10% khối lượng) | Mô tả theo chương V | 0,2937 | 1 m3 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ tận dụng bằng gỗ N2 (90% khối lượng) | Mô tả theo chương V | 2,637 | 1 m3 |
| 40 | Gia công lắp dựng cầu phong, li tô gỗ nhóm III | Mô tả theo chương V | 1,5129 | 1 m3 |
| 41 | Lợp mái tranh nhân tạo KT 500x500 (8 tấm/m2) | Mô tả theo chương V | 156,192 | 1 m2 |
| 42 | Gia công lắp dựng dầm thang gỗ N2 | Mô tả theo chương V | 0,4361 | 1 m3 |
| 43 | Lắp dựng chi tiết trang trí thang gỗ N2, dày 30mm | Mô tả theo chương V | 2,2148 | m2 |
| 44 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang gỗ N2, kích thước 120x100 | Mô tả theo chương V | 8,7 | 1 m |
| 45 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 12,18 | 1 m2 |
| 46 | Cắt sàn bê tông bằng máy Chiều dày sàn <=10 cm | Mô tả theo chương V | 11,8 | 1 m |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả theo chương V | 2,3718 | m3 |
| 48 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả theo chương V | 2,371 | 1m3 |
| 49 | V/chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô 5T | Mô tả theo chương V | 2,371 | 1m3 |
| 50 | Đào hào phòng mối có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 18,96 | 1 m3 |
| 51 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng thuốc PMS 100 bột (10kg/m3) | Mô tả theo chương V | 14,16 | m3 |
| 52 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng thuốc PMS 100 bột (10kg/m3) | Mô tả theo chương V | 4,8 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 18,96 | 1 m3 |
| 54 | Bê tông nền sân hoàn trả Vữa bê tông đá 4x6M150 | Mô tả theo chương V | 1,1388 | 1 m3 |
| 55 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả theo chương V | 13 | 1 Bộ |
| 56 | Lắp đặt pha led bóng 100W, IP65 | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt ốp trần xoay 360 độ, 47W | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt + mặt che + đế nổi | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 4 hạt + mặt che + đế nổi | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi 3 chấu + mặt che + đế nổi | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 61 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực Cường độ dòng điện 6A, 6KA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực Cường độ dòng điện 10A, 6KA | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 63 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực Cường độ dòng điện 20A, 6KA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực Cường độ dòng điện 25A, 6KA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện chứa 6 modul | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 66 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp 150x150 | Mô tả theo chương V | 2 | Hộp |
| 67 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 250 | 1m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 135 | 1m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn Loại dây <=6mm2 | Mô tả theo chương V | 25 | 1m |
| 70 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 155 | 1 m |
| 71 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 13 | 1 m |
| 72 | Bình bọt chữa cháy CO2, MT5 | Mô tả theo chương V | 4 | Bình |
| C | *\2- Nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Đào móng băng Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,321 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 6,3 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 1,645 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả theo chương V | 0,029 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả theo chương V | 0,018 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,8946 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,1275 | 1 m3 |
| 8 | Xây móng gạch bờ lô 10x20x30 Dày 20cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1,607 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 5,348 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,94 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả theo chương V | 0,044 | Tấn |
| 13 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,488 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả theo chương V | 0,035 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả theo chương V | 0,172 | Tấn |
| 16 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,876 | 1 m3 |
| 17 | Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Mô tả theo chương V | 0,088 | Tấn |
| 18 | Bê tông sàn máI Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,148 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Mô tả theo chương V | 0,176 | 1 m3 |
| 21 | Xây tường bao bằng gạch (9.5x6x20)cm cao <=28m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 3,576 | 1 m3 |
| 22 | Xây tường ngăn bằng gạch (9.5x6x20)cm cao <=28m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 2,2865 | 1 m3 |
| 23 | Ôp tường, trụ, cột gạch granite 300x600, VXM75 | Mô tả theo chương V | 44,64 | 1 m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 35,76 | 1 m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 36,84 | 1 m2 |
| 26 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 14,53 | 1 m2 |
| 27 | Trát xà dầm, không bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 8,76 | 1 m2 |
| 28 | Trát trần, không bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 11,48 | 1 m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 48,32 | 1m2 |
| 30 | Ôp chân móng gạch gốm kích thước 60x230, VCM75 | Mô tả theo chương V | 2,31 | 1 m2 |
| 31 | ốp tường ngoài nhà bằng tre trúc d3cm, đánh véc ni | Mô tả theo chương V | 63,135 | m2 |
| 32 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 0,491 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150 | Mô tả theo chương V | 2,056 | 1 m3 |
| 34 | Lát nền, sàn ceramic 300x300, XM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 12,42 | 1 m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M100 | Mô tả theo chương V | 13,44 | 1 m2 |
| 36 | Lắp dựng khuôn cửa đơn N2 kích thước 50x100 | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp dựng nẹp cửa gỗ N2 kích thước 60x20 | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 38 | Lắp dựng khuôn cửa đơn N2 kích thước 50x80x100 | Mô tả theo chương V | 16 | m |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn cửa sổ gỗ N2 sơn Pu | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn cửa đi pano gỗ nhóm 2 | Mô tả theo chương V | 5,16 | m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép C50x00x2.0mm | Mô tả theo chương V | 0,212 | Tấn |
| 42 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bão | Mô tả theo chương V | 26,46 | 1 m2 |
| 43 | Lợp mái tranh nhân tạo KT 500x500 (8 tấm/m2) | Mô tả theo chương V | 26,46 | 1 m2 |
| 44 | Đào móng Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 18,72 | 1 m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 0,928 | 1 m3 |
| 46 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả theo chương V | 0,069 | Tấn |
| 47 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,392 | 1 m3 |
| 48 | Xây móng gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=4m, XM M75 | Mô tả theo chương V | 3,088 | 1 m3 |
| 49 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả theo chương V | 0,028 | Tấn |
| 50 | Bê tông xà, dầm, giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,372 | 1 m3 |
| 51 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,072 | 1 tấn |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả theo chương V | 0,736 | 1 m3 |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 3,84 | 1 m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 3,84 | 1 m2 |
| 55 | Trát tường bể, bề dày 1 cm Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 18,61 | 1 m2 |
| 56 | Trát tường bể, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 18,61 | 1 m2 |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 5,8 | 1 m3 |
| 59 | Làm tầng lọc sỏi sạn 1x2mm | Mô tả theo chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 60 | Làm tầng lọc sỏi sạn 2x4mm | Mô tả theo chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 61 | Đắp cát tầng lọc | Mô tả theo chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 62 | Đắp than củi tầng lọc | Mô tả theo chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 63 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 49x2.5mm | Mô tả theo chương V | 8 | 1 m |
| 64 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 125x3.5mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 m |
| 65 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 140x5.0mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 m |
| 66 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 49mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 67 | LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 49mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 68 | LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 125mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 69 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 140mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông Đkính nút bịt 49mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 71 | Kẹp ống Omega inox D49mm | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 72 | Đào móng Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 4,752 | 1 m3 |
| 73 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 0,44 | 1 m3 |
| 74 | Xây móng gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=4m, XM M75 | Mô tả theo chương V | 0,768 | 1 m3 |
| 75 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả theo chương V | 0,012 | Tấn |
| 76 | Bê tông xà, dầm, giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,168 | 1 m3 |
| 77 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,026 | 1 tấn |
| 78 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả theo chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 79 | Trát tường bể, bề dày 1 cm Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 3,6 | 1 m2 |
| 80 | Trát tường bể, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 3,6 | 1 m2 |
| 81 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 2,328 | 1 m3 |
| 83 | Làm tầng lọc sỏi sạn 1x2mm | Mô tả theo chương V | 0,032 | 1 m3 |
| 84 | Làm tầng lọc sỏi sạn 2x4mm | Mô tả theo chương V | 0,032 | 1 m3 |
| 85 | Đắp cát tầng lọc | Mô tả theo chương V | 0,096 | 1 m3 |
| 86 | Đắp than củi tầng lọc | Mô tả theo chương V | 0,096 | 1 m3 |
| 87 | Đào hào phòng mối Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 5,592 | 1 m3 |
| 88 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng thuốc PMS 100 bột (10kg/m3) | Mô tả theo chương V | 4,08 | m3 |
| 89 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng thuốc PMS 100 bột (10kg/m3) | Mô tả theo chương V | 1,512 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 5,592 | 1 m3 |
| 91 | Lắp đặt đèn trang trí nổi công suất 9W | Mô tả theo chương V | 5 | 1 Bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250, 40W | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + mặt che + hộp âm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt + mặt che + hộp âm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 95 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực Cường độ dòng điện 10A, 6KA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 96 | Lđặt tủ điện kim loại kích thước 300x200 | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 97 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 120 | 1m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 30 | 1m |
| 99 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 60 | 1 m |
| 100 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 35/25mm | Mô tả theo chương V | 30 | 1 m |
| 101 | Đào móng bChiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 6,4 | 1 m3 |
| 102 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 2,4 | 1 m3 |
| 103 | Xếp gạch tín hiệu bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm | Mô tả theo chương V | 0,114 | 1 m3 |
| 104 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 3,886 | 1 m3 |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt cả phụ kiện | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 106 | Lắp đặt van inox 3 ngả Đkính van <=25mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cả phụ kiện | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa lavabo Loại 1 vòi | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 109 | Lắp phễu thu sàn inox 150x150mm | Mô tả theo chương V | 11 | Cái |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Dung tích bể 1m3 + chân giá | Mô tả theo chương V | 1 | Bể |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mm | Mô tả theo chương V | 7 | 1 m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 25x2.8mm | Mô tả theo chương V | 65 | 1 m |
| 113 | Lắp đặt cút ren trong Đkính D20-21mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính cút 20mm | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 20mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính côn 25/20mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 117 | Lắp đặt van PP-R Đkính van 20mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 118 | Lắp đặt van PP-R Đkính van <=25mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 119 | Lắp đặt van phao đchỉnh tốc độ lọc Đkính van 25mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng van khóa đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 121 | Đào móng Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 17,6 | 1 m3 |
| 122 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 6,6 | 1 m3 |
| 123 | Xếp gạch tín hiệu bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm | Mô tả theo chương V | 0,3135 | 1 m3 |
| 124 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 10,6865 | 1 m3 |
| 125 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.0mm | Mô tả theo chương V | 9 | 1 m |
| 126 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 114x3.5mm | Mô tả theo chương V | 6 | 1 m |
| 127 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 32mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 128 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90/34mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 129 | LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 90/34mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 130 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm 135 độ | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 131 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính Y 90mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 132 | LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính cút 114mm 135 độ | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 133 | LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính Y 114mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| D | *\3- Sân nội bộ: | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng nền sân bê tông | Mô tả theo chương V | 293,18 | 1 m2 |
| 2 | Lát gạch sân Gạch đất nung, kích thước 30x30,XM M75 | Mô tả theo chương V | 293,18 | 1 m2 |
| E | *\4- Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà: | |||
| 1 | Cắt bê tông bằng máy Chiều dày sàn <=10 cm | Mô tả theo chương V | 12 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả theo chương V | 0,45 | m3 |
| 3 | Đào móng cột Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 11,7 | 1 m3 |
| 4 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 0,242 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 0,4 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả theo chương V | 3,216 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 8,114 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền sân hoàn trả Vữa bê tông đá 4x6M150 | Mô tả theo chương V | 0,322 | 1 m3 |
| 9 | Lắp dựng cột đèn thép côn liền cần Lắp bằng máy, chiều cao cột 9m + khung móng | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Cột |
| 10 | Lắp đặt chóa đèn công suất 150W Đèn ở độ cao <=12m | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột đánh số cột đèn | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Bảng |
| 12 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực Cường độ dòng điện 10A, 6KA | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 40 | 1 m |
| 14 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả theo chương V | 87,1 | 1 m |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất cáp đồng trần M10 | Mô tả theo chương V | 85,6 | m |
| 16 | Đóng cọc đã có sẵn L63x63x6.0 | Mô tả theo chương V | 4 | Cọc |
| 17 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d10mm mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 6 | m |
| 18 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 35/25mm | Mô tả theo chương V | 87,1 | 1 m |
| 19 | Cắt bê tông bằng máy Chiều dày sàn <=10 cm | Mô tả theo chương V | 79,2 | 1 m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả theo chương V | 1,584 | m3 |
| 21 | Đào móng Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 17,488 | 1 m3 |
| 22 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 7,152 | 1 m3 |
| 23 | Xếp gạch tín hiệu bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm | Mô tả theo chương V | 0,3397 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 9,9963 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông nền sân hoàn trảVữa bê tông đá 4x6M150 | Mô tả theo chương V | 1,584 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi