Gói thầu: Đắp bờ bao và hệ thống cống
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200833471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Đắp bờ bao và hệ thống cống |
| Số hiệu KHLCNT | 20200768440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thủy lợi phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 16:16:00 đến ngày 2020-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,388,834,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN (TỪ CẦU NGÃ BÁT ĐẾN CẦU TƯ MẼ) | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất >3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,135 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,658 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp 20m, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,35 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8118 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7288 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (KL x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6291 | 100 m3 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,91 | 100m |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 10 | Dầm bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 11 | Thép buộc D6, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,312 | Kg |
| 12 | Lưới cước khổ 1,4m (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | M |
| 13 | Rải lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m2 |
| B | PHẦN MẶT (TỪ CẦU NGÃ BÁT ĐẾN CẦU TƯ MẼ) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,875 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhựa 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp biển tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| C | CỐNG TRÒN D100 TẠI K0+737 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (2/3 KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (KL x 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,712 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,765 | 100m |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 7 | Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,32 | Tấn |
| 8 | Bốc lên (thủ công) cự ly <=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,32 | Tấn |
| 9 | Cung cấp thép néo D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,232 | Kg |
| 10 | Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | M |
| 11 | Cung cấp lưới cước (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | M |
| 12 | Cung cấp dầm bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cây |
| D | XÂY LẮP CỐNG D100, L=12m | |||
| 1 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6697 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9253 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4564 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0414 | 1m3 cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột >7T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | m3 |
| 9 | Ống STK D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | M |
| 10 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 11 | Thép hình cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | kg |
| E | CỐNG TRÒN D60 TẠI K0+825 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,2 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (2/3 KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8366 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,83 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (KL x 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5916 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | 100m |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 7 | Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,0763 | Tấn |
| 8 | Bốc lên (thủ công) cự ly <=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,0763 | Tấn |
| 9 | Cung cấp thép néo D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,848 | Kg |
| 10 | Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | M |
| 11 | Cung cấp lưới cước (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | M |
| 12 | Cung cấp dầm bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cây |
| F | XÂY LẮP CỐNG D60, L=12m | |||
| 1 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1774 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5704 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2959 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | 1m3 cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột >7T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0565 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0565 | m3 |
| 9 | Ống STK D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | M |
| 10 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 11 | Thép hình cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7424 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi